Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200349724-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đường
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200349543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ kinh phí thực hiện sửa chữa các công trình giao thông, thủy lợi, nước sinh hoạt và công trình dân dụng khác, chỉnh trang đô thị, sửa chữa trụ sở các cơ quan nhà nước, mua sắm trang thiết bị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 08:03:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,868,851,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Lán trại Theo TCVN hiện hành 1 Khoản
2 Trực tiếp phí Theo TCVN hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây lắp
C Hạng mục: Đầu mối số 1
1 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 3,0135 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 3,0135 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm Theo TCVN hiện hành 0,16 100m
4 Đào xúc đất ra bãi thải, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 2,416 m3
5 Đào nền đường, đất cấp IV Theo TCVN hiện hành 1,35 100m3
6 Đào móng băng, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 1,532 m3
7 Đào móng băng, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 3,829 m3
8 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Theo TCVN hiện hành 0,996 m3
9 Đào phá đá, đá cấp III Theo TCVN hiện hành 8,964 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 4,13 m3
11 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 1,1885 m3
12 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo TCVN hiện hành 10,2237 m3
13 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 2,925 m3
14 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,2025 m3
15 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,6165 m3
16 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,161 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,1392 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo TCVN hiện hành 0,0102 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,1644 m3
20 Ván khuôn móng dài Theo TCVN hiện hành 0,1512 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TCVN hiện hành 0,2725 100m2
22 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo TCVN hiện hành 0,72 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 3,6 m2
24 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (lưới chắn rác) Theo TCVN hiện hành 0,088 tấn
25 SXLD Crôpin D=65mm, L=0,5m Theo TCVN hiện hành 1 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=67mm Theo TCVN hiện hành 0,015 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo TCVN hiện hành 0,02 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
30 Khâu nối ren ngoài D63 Theo TCVN hiện hành 1 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo TCVN hiện hành 4 cái
D Hạng mục: Đầu mối số 2
1 Đào móng, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 0,3 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,69 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 0,04 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,1073 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,135 m3
6 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,6953 m3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,127 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,1194 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo TCVN hiện hành 0,0835 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo TCVN hiện hành 0,0074 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,0101 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo TCVN hiện hành 3 cái
13 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (lưới chắn rác) Theo TCVN hiện hành 0,0221 tấn
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo TCVN hiện hành 0,02 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=67mm Theo TCVN hiện hành 0,015 100m
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
18 SXLD Crôpin D=65mm, L=0,5m Theo TCVN hiện hành 1 cái
19 Khâu nối ren ngoài D63 Theo TCVN hiện hành 1 cái
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo TCVN hiện hành 0,288 m3
E Hạng mục: Bể cắt áp
1 Đào móng, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 1,242 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 1,863 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 0,161 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,2025 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo TCVN hiện hành 0,1838 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo TCVN hiện hành 0,013 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,45 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,834 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,36 m3
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,2754 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TCVN hiện hành 0,0174 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo TCVN hiện hành 0,0381 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,0261 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo TCVN hiện hành 3 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo TCVN hiện hành 3 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo TCVN hiện hành 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=76mm Theo TCVN hiện hành 0,029 100m
18 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=67mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
19 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
20 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, D = 67mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
21 Khâu nối ren ngoài D=63-50mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
F Hạng mục: Bể lọc
1 Đào móng, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 11,9328 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 17,8992 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 0,594 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,809 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo TCVN hiện hành 0,8702 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TCVN hiện hành 0,1322 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TCVN hiện hành 0,1314 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo TCVN hiện hành 0,2197 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Theo TCVN hiện hành 0,0019 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Theo TCVN hiện hành 0,0241 tấn
11 Ván khuôn dầm Theo TCVN hiện hành 0,0129 100m2
12 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,086 m3
13 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 2,9 m3
14 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 7,7489 m3
15 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,548 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,1515 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo TCVN hiện hành 0,1097 100m2
18 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,8407 m3
19 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo TCVN hiện hành 8,867 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 43,16 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo TCVN hiện hành 6 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo TCVN hiện hành 8 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo TCVN hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo TCVN hiện hành 0,05 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=67mm Theo TCVN hiện hành 0,076 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89mm Theo TCVN hiện hành 0,008 100m
27 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Theo TCVN hiện hành 4 cái
28 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=67mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
29 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, D = 67mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
32 Khâu nối ren ngoài D=63-50mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
33 SXLD Crôpin D=65mm, L=0,5m Theo TCVN hiện hành 1 cái
34 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo TCVN hiện hành 0,0148 100m3
35 Làm tầng lọc bằng cát Theo TCVN hiện hành 0,0247 100m3
36 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo TCVN hiện hành 0,0099 100m3
G Hạng mục: Bể điều tiết 80 m3
1 Đào móng, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 0,3063 100m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,7963 100m3
3 Đào móng, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 12,2515 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 2,46 m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 2,814 m3
6 Ván khuôn móng Theo TCVN hiện hành 0,0708 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo TCVN hiện hành 1,6434 100m2
8 Ván khuôn dầm Theo TCVN hiện hành 0,0486 100m2
9 Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 0,4443 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,009 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TCVN hiện hành 0,4116 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TCVN hiện hành 0,4834 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo TCVN hiện hành 0,9205 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Theo TCVN hiện hành 0,0066 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Theo TCVN hiện hành 0,1027 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo TCVN hiện hành 0,3105 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,0236 tấn
18 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 10,92 m3
19 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 19,545 m3
20 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,548 m3
21 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,356 m3
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 5,015 m3
23 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,194 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 43,74 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 95,36 m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo TCVN hiện hành 7 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo TCVN hiện hành 0,07 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89mm Theo TCVN hiện hành 0,174 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm Theo TCVN hiện hành 4 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=89mm Theo TCVN hiện hành 9 cái
33 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, D = 89mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D=90mm Theo TCVN hiện hành 0,03 100m
35 Khâu nối ren ngoài D=63-50mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
36 Khâu nối ren ngoài D=90-80mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
37 SXLD Crôpin D=65mm, L=0,5m Theo TCVN hiện hành 1 cái
38 SXLD Crôpin D=90mm, L=0,5m Theo TCVN hiện hành 1 cái
H Hạng mục: Hố van xả cặn 04 hố; hố van xả khí 01 hố; hố van điều tiết 06 hố; hố van chờ 01 hố
1 Đào móng, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 7,19 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 2,86 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,294 m3
4 Ván khuôn tường thẳng Theo TCVN hiện hành 0,3216 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo TCVN hiện hành 0,0168 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,0442 tấn
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 2,028 m3
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,294 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo TCVN hiện hành 12 cái
10 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=50mm Theo TCVN hiện hành 6 cái
11 Tê thép tráng kẽm D = 50mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo TCVN hiện hành 6 cái
13 Khâu nối ren D63-50 Theo TCVN hiện hành 6 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo TCVN hiện hành 0,054 100m
15 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=80mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
16 Tê thép tráng kẽm D = 80mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=76mm Theo TCVN hiện hành 0,018 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
19 Khâu nối ren D90-80 Theo TCVN hiện hành 2 cái
20 Tê thép tráng kẽm D = 50mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo TCVN hiện hành 0,012 100m
22 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
23 Khâu nối ren D63-50 Theo TCVN hiện hành 2 cái
24 Tê thu thép tráng kẽm D = 80-40mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
25 Tê thu thép tráng kẽm D = 80-32mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
26 Tê thu thép tráng kẽm D = 65-40mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
27 Tê thu thép tráng kẽm D = 50-40mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
28 Côn thu thép tráng kẽm D80-65 mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
29 Côn thu thép tráng kẽm D65-40 mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
30 Côn thu thép tráng kẽm D50-32 mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
31 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=80mm Theo TCVN hiện hành 4 cái
32 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=65mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
33 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=50mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
34 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=40mm Theo TCVN hiện hành 7 cái
35 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=32mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
36 Khâu nối ren D90 Theo TCVN hiện hành 7 cái
37 Khâu nối ren D75 Theo TCVN hiện hành 2 cái
38 Khâu nối ren D63 Theo TCVN hiện hành 3 cái
39 Khâu nối ren D50 Theo TCVN hiện hành 6 cái
40 Khâu nối ren D40 Theo TCVN hiện hành 2 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo TCVN hiện hành 7 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm Theo TCVN hiện hành 0,012 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm Theo TCVN hiện hành 0,042 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo TCVN hiện hành 0,018 100m
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=67mm Theo TCVN hiện hành 0,012 100m
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=76mm Theo TCVN hiện hành 0,042 100m
51 Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=50mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
52 Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=67mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
53 Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=76mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
54 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
I Hạng mục: Cáp treo ống
1 Đào móng, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 13,83 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 20,75 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 9,71 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,315 m3
5 Ván khuôn móng Theo TCVN hiện hành 0,132 100m2
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,08 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thépcột, trụ, đường kính <=10 mm Theo TCVN hiện hành 0,0088 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo TCVN hiện hành 0,0973 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo TCVN hiện hành 0,0159 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TCVN hiện hành 0,2201 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 4,05 m3
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,424 m3
13 Căng kéo cáp cầu treo D=18mm2 Theo TCVN hiện hành 0,5666 100m
14 Dây cáp chủ bọc nhựa D=18mm Theo TCVN hiện hành 56,66 md
15 Lắp đặt dây treo cáp bọc nhựa D=6mm Theo TCVN hiện hành 44,1 m
16 Lắp đặt dây treo cáp bọc nhựa D=8mm Theo TCVN hiện hành 69,3 m
17 Cóc cáp D=6mm Theo TCVN hiện hành 108 Cái
18 Cóc cáp D=8mm Theo TCVN hiện hành 126 Cái
19 Cóc cáp D=18mm Theo TCVN hiện hành 10 Cái
20 Pu ly D=200mm Theo TCVN hiện hành 2 Cái
21 Bu lông đai ốc đầu cột Theo TCVN hiện hành 2 Bộ
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo TCVN hiện hành 0,0924 tấn
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89mm Theo TCVN hiện hành 0,24 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=110mm Theo TCVN hiện hành 1,38 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=67mm Theo TCVN hiện hành 0,1 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm Theo TCVN hiện hành 0,05 100m
27 Nở sắt M12x100mm Theo TCVN hiện hành 24 Cái
J Hạng mục: Trụ đỡ ống tại 05 vị trí
1 Đào móng, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 2,38 m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 3,57 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 1,36 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,098 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,125 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,86 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TCVN hiện hành 0,0194 tấn
8 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo TCVN hiện hành 0,0185 tấn
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89mm Theo TCVN hiện hành 0,52 100m
K Hạng mục: Tuyến ống
1 Đào kênh mương, đất cấp II Theo TCVN hiện hành 450,68 m3
2 Đào kênh mương, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 836,22 m3
3 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 1.158,21 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm Theo TCVN hiện hành 26,9544 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Theo TCVN hiện hành 7,9991 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Theo TCVN hiện hành 12,225 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm Theo TCVN hiện hành 7,3468 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Theo TCVN hiện hành 11,8304 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Theo TCVN hiện hành 30,7023 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm Theo TCVN hiện hành 23,2172 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm Theo TCVN hiện hành 12,2516 100m
12 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=90-32mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
13 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=90-25mm Theo TCVN hiện hành 2 Cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=90-20mm Theo TCVN hiện hành 7 Cái
15 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=75-32mm Theo TCVN hiện hành 2 Cái
16 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=75-25mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
17 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=75-20mm Theo TCVN hiện hành 17 Cái
18 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=63-25mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
19 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=63-20mm Theo TCVN hiện hành 17 Cái
20 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=50-40mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
21 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=50-32mm Theo TCVN hiện hành 2 Cái
22 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=50-25mm Theo TCVN hiện hành 2 Cái
23 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=50-20mm Theo TCVN hiện hành 34 Cái
24 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=40-32mm Theo TCVN hiện hành 1 Cái
25 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=40-20mm Theo TCVN hiện hành 11 Cái
26 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=32-20mm Theo TCVN hiện hành 44 Cái
27 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=25-20mm Theo TCVN hiện hành 12 Cái
28 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=20mm Theo TCVN hiện hành 18 Cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo TCVN hiện hành 8 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo TCVN hiện hành 61 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Theo TCVN hiện hành 46 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Theo TCVN hiện hành 49 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
35 Côn nhựa HDPE, D90-75 mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
36 Côn nhựa HDPE, D75-50 mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
37 Côn nhựa HDPE, D63-50 mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
38 Côn nhựa HDPE, D63-40 mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
39 Côn nhựa HDPE, D50-40 mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
40 Côn nhựa HDPE, D50-32 mm Theo TCVN hiện hành 5 cái
41 Côn nhựa HDPE, D50-25 mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
42 Côn nhựa HDPE, D40-32 mm Theo TCVN hiện hành 5 cái
43 Côn nhựa HDPE, D40-20 mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
44 Côn nhựa HDPE, D32-20 mm Theo TCVN hiện hành 12 cái
45 Côn nhựa HDPE, D25-20 mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo TCVN hiện hành 188 cái
47 Côn thu D20-15 mm Theo TCVN hiện hành 188 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->