Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200349724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đường |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200349543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ kinh phí thực hiện sửa chữa các công trình giao thông, thủy lợi, nước sinh hoạt và công trình dân dụng khác, chỉnh trang đô thị, sửa chữa trụ sở các cơ quan nhà nước, mua sắm trang thiết bị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 08:03:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,868,851,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Lán trại | Theo TCVN hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp phí | Theo TCVN hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| C | Hạng mục: Đầu mối số 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 3,0135 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 3,0135 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm | Theo TCVN hiện hành | 0,16 | 100m |
| 4 | Đào xúc đất ra bãi thải, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 2,416 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 1,35 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 1,532 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 3,829 | m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,996 | m3 |
| 9 | Đào phá đá, đá cấp III | Theo TCVN hiện hành | 8,964 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 4,13 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 1,1885 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 10,2237 | m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,925 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,2025 | m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,6165 | m3 |
| 16 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,161 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,1392 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0102 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,1644 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo TCVN hiện hành | 0,1512 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TCVN hiện hành | 0,2725 | 100m2 |
| 22 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo TCVN hiện hành | 0,72 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,6 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (lưới chắn rác) | Theo TCVN hiện hành | 0,088 | tấn |
| 25 | SXLD Crôpin D=65mm, L=0,5m | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 0,015 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Khâu nối ren ngoài D63 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| D | Hạng mục: Đầu mối số 2 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,3 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,1073 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,135 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,6953 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,127 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,1194 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo TCVN hiện hành | 0,0835 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0074 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0101 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (lưới chắn rác) | Theo TCVN hiện hành | 0,0221 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 0,015 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 18 | SXLD Crôpin D=65mm, L=0,5m | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài D63 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 0,288 | m3 |
| E | Hạng mục: Bể cắt áp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 1,242 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,863 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,161 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,2025 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo TCVN hiện hành | 0,1838 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo TCVN hiện hành | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,45 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,834 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,36 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,2754 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0174 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0381 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0261 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=76mm | Theo TCVN hiện hành | 0,029 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, D = 67mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài D=63-50mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 11,9328 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 17,8992 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,594 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,809 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo TCVN hiện hành | 0,8702 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1322 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1314 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,2197 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0019 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0241 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm | Theo TCVN hiện hành | 0,0129 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,086 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,9 | m3 |
| 14 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 7,7489 | m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,548 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,1515 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo TCVN hiện hành | 0,1097 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,8407 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo TCVN hiện hành | 8,867 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 43,16 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 0,076 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,008 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, D = 67mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 32 | Khâu nối ren ngoài D=63-50mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 33 | SXLD Crôpin D=65mm, L=0,5m | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo TCVN hiện hành | 0,0148 | 100m3 |
| 35 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo TCVN hiện hành | 0,0247 | 100m3 |
| 36 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TCVN hiện hành | 0,0099 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Bể điều tiết 80 m3 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,3063 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,7963 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 12,2515 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 2,46 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 2,814 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo TCVN hiện hành | 0,0708 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo TCVN hiện hành | 1,6434 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm | Theo TCVN hiện hành | 0,0486 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,4443 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,4116 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,4834 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,9205 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0066 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1027 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,3105 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0236 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 10,92 | m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 19,545 | m3 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,548 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,356 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 5,015 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,194 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 43,74 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 95,36 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,07 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,174 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=89mm | Theo TCVN hiện hành | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, D = 89mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D=90mm | Theo TCVN hiện hành | 0,03 | 100m |
| 35 | Khâu nối ren ngoài D=63-50mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 36 | Khâu nối ren ngoài D=90-80mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 37 | SXLD Crôpin D=65mm, L=0,5m | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 38 | SXLD Crôpin D=90mm, L=0,5m | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| H | Hạng mục: Hố van xả cặn 04 hố; hố van xả khí 01 hố; hố van điều tiết 06 hố; hố van chờ 01 hố | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 7,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 2,86 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,294 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng | Theo TCVN hiện hành | 0,3216 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0168 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,0442 | tấn |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 2,028 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,294 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm D = 50mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Khâu nối ren D63-50 | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,054 | 100m |
| 15 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=80mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm D = 80mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=76mm | Theo TCVN hiện hành | 0,018 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Khâu nối ren D90-80 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Tê thép tráng kẽm D = 50mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,012 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Khâu nối ren D63-50 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Tê thu thép tráng kẽm D = 80-40mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 25 | Tê thu thép tráng kẽm D = 80-32mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Tê thu thép tráng kẽm D = 65-40mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Tê thu thép tráng kẽm D = 50-40mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Côn thu thép tráng kẽm D80-65 mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 29 | Côn thu thép tráng kẽm D65-40 mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 30 | Côn thu thép tráng kẽm D50-32 mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=80mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=65mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=40mm | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính kép d=32mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 36 | Khâu nối ren D90 | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 37 | Khâu nối ren D75 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 38 | Khâu nối ren D63 | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 39 | Khâu nối ren D50 | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 40 | Khâu nối ren D40 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm | Theo TCVN hiện hành | 0,012 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm | Theo TCVN hiện hành | 0,042 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,018 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 0,012 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=76mm | Theo TCVN hiện hành | 0,042 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=76mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| I | Hạng mục: Cáp treo ống | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 13,83 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 20,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 9,71 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo TCVN hiện hành | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thépcột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0088 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0973 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0159 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,2201 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 4,05 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,424 | m3 |
| 13 | Căng kéo cáp cầu treo D=18mm2 | Theo TCVN hiện hành | 0,5666 | 100m |
| 14 | Dây cáp chủ bọc nhựa D=18mm | Theo TCVN hiện hành | 56,66 | md |
| 15 | Lắp đặt dây treo cáp bọc nhựa D=6mm | Theo TCVN hiện hành | 44,1 | m |
| 16 | Lắp đặt dây treo cáp bọc nhựa D=8mm | Theo TCVN hiện hành | 69,3 | m |
| 17 | Cóc cáp D=6mm | Theo TCVN hiện hành | 108 | Cái |
| 18 | Cóc cáp D=8mm | Theo TCVN hiện hành | 126 | Cái |
| 19 | Cóc cáp D=18mm | Theo TCVN hiện hành | 10 | Cái |
| 20 | Pu ly D=200mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | Cái |
| 21 | Bu lông đai ốc đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 2 | Bộ |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0924 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=110mm | Theo TCVN hiện hành | 1,38 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=67mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm | Theo TCVN hiện hành | 0,05 | 100m |
| 27 | Nở sắt M12x100mm | Theo TCVN hiện hành | 24 | Cái |
| J | Hạng mục: Trụ đỡ ống tại 05 vị trí | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 2,38 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 3,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 1,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,125 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,86 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0194 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,0185 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,52 | 100m |
| K | Hạng mục: Tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 450,68 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 836,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 1.158,21 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Theo TCVN hiện hành | 26,9544 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo TCVN hiện hành | 7,9991 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo TCVN hiện hành | 12,225 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Theo TCVN hiện hành | 7,3468 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo TCVN hiện hành | 11,8304 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo TCVN hiện hành | 30,7023 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Theo TCVN hiện hành | 23,2172 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo TCVN hiện hành | 12,2516 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=90-32mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=90-25mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=90-20mm | Theo TCVN hiện hành | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=75-32mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=75-25mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=75-20mm | Theo TCVN hiện hành | 17 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=63-25mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=63-20mm | Theo TCVN hiện hành | 17 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=50-40mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=50-32mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=50-25mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=50-20mm | Theo TCVN hiện hành | 34 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=40-32mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=40-20mm | Theo TCVN hiện hành | 11 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=32-20mm | Theo TCVN hiện hành | 44 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=25-20mm | Theo TCVN hiện hành | 12 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D=20mm | Theo TCVN hiện hành | 18 | Cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo TCVN hiện hành | 61 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo TCVN hiện hành | 46 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo TCVN hiện hành | 49 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Côn nhựa HDPE, D90-75 mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Côn nhựa HDPE, D75-50 mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Côn nhựa HDPE, D63-50 mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Côn nhựa HDPE, D63-40 mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Côn nhựa HDPE, D50-40 mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 40 | Côn nhựa HDPE, D50-32 mm | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| 41 | Côn nhựa HDPE, D50-25 mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 42 | Côn nhựa HDPE, D40-32 mm | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| 43 | Côn nhựa HDPE, D40-20 mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Côn nhựa HDPE, D32-20 mm | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 45 | Côn nhựa HDPE, D25-20 mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo TCVN hiện hành | 188 | cái |
| 47 | Côn thu D20-15 mm | Theo TCVN hiện hành | 188 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi