Gói thầu: Trường THCS thị trấn Tân Thạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327636-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Trường THCS thị trấn Tân Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20200315394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 12:21:00 đến ngày 2020-03-31 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,981,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thử tĩnh cọc
1 Thử tĩnh cọc Theo HSMT 2 cọc
B NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,551 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,349 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 2,429 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 3,852 100m3
5 Rải nilong Theo HSMT 3,402 100m2
6 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo HSMT 2,52 100m
7 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I Theo HSMT 0,36 100m
8 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 9,119 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 33,299 m3
10 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,902 m3
11 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 21,866 m3
12 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 10,82 m3
13 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,797 m3
14 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 21,636 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,389 m3
16 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSMT 2,429 m3
17 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 12,121 m3
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 20,201 m3
19 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 3,319 m3
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 5,717 m3
21 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 2,256 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 26,246 m3
23 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,472 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 10,78 m3
25 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 15,686 m3
26 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo HSMT 0,828 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,564 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,851 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 3,408 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSMT 0,067 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 1,75 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo HSMT 0,719 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,013 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,219 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, móng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,252 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, móng đường kính <=10mm Theo HSMT 1,64 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,196 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,272 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,531 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 1,132 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,015 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,03 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,047 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,028 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,09 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,077 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,505 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,216 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,139 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,522 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,515 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,03 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,013 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,107 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,039 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,179 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,008 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,108 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,375 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,454 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,001 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,007 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,054 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,075 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,02 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,122 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,063 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,094 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,05 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,079 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,277 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,109 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,266 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,557 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,124 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,106 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo HSMT 1,487 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo HSMT 0,071 tấn
79 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m Theo HSMT 3,427 tấn
80 Sản xuất giằng mái thép Theo HSMT 0,956 tấn
81 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 1,951 tấn
82 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo HSMT 3,427 tấn
83 Lắt đặt bulong fi20, L=1,500m Theo HSMT 8 cái
84 Lắt đặt bulong fi10, L=300m Theo HSMT 80 cái
85 Lắp dựng giằng thép Theo HSMT 0,956 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,951 tấn
87 Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0,5mm Theo HSMT 3,657 100m2
88 Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5 ly Theo HSMT 306,06 m2
89 Sản xuất cửa thép, cổng thép Theo HSMT 1,719 tấn
90 Lắp dựng cửa khung sắt kính Theo HSMT 28,8 m2
91 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, luôn hoa sắt, ổ khóa Theo HSMT 9 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt kính Theo HSMT 52,8 m2
93 SX lắp đặt bảng tên Theo HSMT 1 bộ
94 Lắp đặt ổ khóa cửa Theo HSMT 7 bộ
95 Lắp đặt kính cửa dày 5ly Theo HSMT 63,444 m2
96 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 86,335 m2
97 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 12,521 m2
98 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 113,731 m2
99 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 301,736 m2
100 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 396,679 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 60,712 m2
102 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSMT 159,51 m2
103 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSMT 6,739 m2
104 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSMT 150,176 m2
105 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 288,46 m
106 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 56,131 m2
107 Láng granitô bậc cấp, có vữa lót M75 Theo HSMT 45,674 m2
108 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 105,9 m
109 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 21,648 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm Theo HSMT 317,53 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm Theo HSMT 24,75 m2
112 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HSMT 83,2 m2
113 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Theo HSMT 63,217 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Theo HSMT 20,56 m2
115 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 286,431 m2
116 Sơn gấm tường ngoài nhà Theo HSMT 28,93 m2
117 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo HSMT 359,141 m2
118 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo HSMT 374,116 m2
119 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSMT 206,566 m2
120 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HSMT 100,323 m2
121 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 565,707 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 474,439 m2
123 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSMT 56,131 m2
C HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,341 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,126 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 1,152 m3
4 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,668 m3
5 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 6,752 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSMT 1,278 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,576 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,779 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,335 m3
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,91 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,043 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,026 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,006 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,023 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSMT 0,016 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Theo HSMT 0,002 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSMT 0,063 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,064 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo HSMT 2 cái
20 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo HSMT 4 cái
21 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo HSMT 2 cái
22 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 42,786 m2
23 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,984 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước Theo HSMT 1,44 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 10,44 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 7,7 m2
27 Sản xuất thép hình nắp ga Theo HSMT 0,041 tấn
28 Lắp dựng thép hình Theo HSMT 0,041 tấn
29 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,095 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,08 100m3
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo HSMT 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HSMT 0,2 100m
4 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo HSMT 10 Cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông Theo HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông Theo HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HSMT 1 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông Theo HSMT 10 Cái
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Theo HSMT 0,114 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HSMT 0,482 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Theo HSMT 0,144 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm Theo HSMT 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HSMT 0,02 100m
6 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HSMT 6 Cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Theo HSMT 6 Cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông Theo HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo HSMT 8 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông Theo HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Theo HSMT 6 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm Theo HSMT 0,487 100m
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Lavabo + vòi Theo HSMT 4 Bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 4 Cái
3 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 4 Cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSMT 2 Bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 4 Bộ
7 Lắp đặt phễu thu fi 90 Theo HSMT 8 Cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường, DUHAL Theo HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt đèn pha LED âm trần, kt 370x295x75mm-100W, có ánh sáng trắng, DUHAL Theo HSMT 20 bộ
3 Lắp đặt đèn downlight nổi Þ160, bóng LED 12W, có ánh sáng trắng, DUHAL Theo HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt ( sử dụng ty treo 1,5m ), Mỹ Phong Theo HSMT 9 bộ
5 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ, SINO Theo HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ, SINO Theo HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ, SINO Theo HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt ba dimmer quạt trên 1 mặt nạ, SINO Theo HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), /// SINO Theo HSMT 10 cái
10 Lắp đặt MCB 2P-50A, dòng cắt 6kA, Schneider Theo HSMT 1 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA, Schneider Theo HSMT 5 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA, Schneider Theo HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ), SINO Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt dây CV-1,5mm2, CADIVI Theo HSMT 560 m
15 Lắp đặt dây CV-2,5mm2, CADIVI Theo HSMT 380 m
16 Lắp đặt dây CXV-10mm2, CADIVI ( cáp dự kiến cấp nguồn ) Theo HSMT 200 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20, SINO Theo HSMT 200 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, SINO Theo HSMT 10 m
19 Lắp đặt đế âm, SINO Theo HSMT 33 cái
20 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, SINO Theo HSMT 40 cái
21 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, SINO Theo HSMT 4 cái
22 Lắp đặt nối trơn các loại, SINO Theo HSMT 100 Cái
23 Lắp đặt khớp nối ren các loại, SINO Theo HSMT 33 Cái
24 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN Theo HSMT 3 cọc
25 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Theo HSMT 3 con
26 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) Theo HSMT 20 m
27 Thép tròn Þ8 treo quạt Theo HSMT 28 bộ
28 Cáp treo đèn pha ( bao gồm cáp lụa 4mm, ốc siết cáp ), VN Theo HSMT 9 bộ
29 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ Theo HSMT 2 bộ
30 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ Theo HSMT 2 bộ
31 Giá treo bình chữa cháy Theo HSMT 4 CÁI
32 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 2 CÁI
H PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,354 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,232 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 1,591 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 1,47 100m3
5 Rải nilong Theo HSMT 1,605 100m2
6 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo HSMT 1,53 100m
7 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 10,676 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,393 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,233 m3
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,372 m3
11 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 7,055 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,673 m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSMT 1,591 m3
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 6,559 m3
15 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 8,621 m3
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 2,443 m3
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 3,903 m3
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,306 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 17,708 m3
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 2,304 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 7,746 m3
22 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 8,632 m3
23 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo HSMT 0,425 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,27 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,132 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 2,161 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSMT 0,288 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 1,452 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo HSMT 0,39 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,017 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,112 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, móng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,446 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,12 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,027 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,24 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,39 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,187 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,007 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,033 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,006 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,031 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,008 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,018 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,02 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,073 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,323 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,109 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,478 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,067 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,012 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,114 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,068 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,077 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,591 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,451 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,06 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,485 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,003 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,019 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,016 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,022 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,11 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,037 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,08 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,142 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,588 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,004 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,017 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,006 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,016 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,219 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,05 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,897 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo HSMT 0,067 tấn
75 Xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo HSMT 0,889 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,889 tấn
77 Lợp mái Tole lạnh mạ màu dày 0,5mm Theo HSMT 1,745 100m2
78 Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5 ly, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) Theo HSMT 118,56 m2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Theo HSMT 11,04 m2
80 Lắp dựng cửa sổkhung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Theo HSMT 25,92 m2
81 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo HSMT 36,384 m2
82 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 156,072 m2
83 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 133,46 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Theo HSMT 75,487 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 21,84 m2
86 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSMT 24,696 m2
87 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo HSMT 10,799 m2
88 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSMT 28,8 m2
89 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSMT 107,748 m2
90 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo HSMT 34,799 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 168,89 m
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSMT 50,57 m
93 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSMT 8 m
94 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẽ ron lõm) Theo HSMT 1,783 m2
95 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 33,88 m2
96 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 39,264 m2
97 Láng granitô bậc cấp, có vữa lót M75 Theo HSMT 18,91 m2
98 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 43,4 m
99 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 14,858 m2
100 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 4,736 m2
101 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm Theo HSMT 152 m2
102 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Theo HSMT 46,842 m2
103 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm Theo HSMT 10,608 m2
104 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo HSMT 156,072 m2
105 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo HSMT 122,852 m2
106 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSMT 193,618 m2
107 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HSMT 75,336 m2
108 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 349,69 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 198,188 m2
110 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSMT 73,144 m2
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HSMT 12 Cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Theo HSMT 6 Cái
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn đôi LED T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi trên tường, DUHAL Theo HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường, DUHAL Theo HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt, Mỹ Phong Theo HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, SINO Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, SINO Theo HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ, SINO Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ, SINO Theo HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), SINO Theo HSMT 10 cái
9 Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA, Schneider Theo HSMT 1 cái
10 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA, Schneider Theo HSMT 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA, Schneider Theo HSMT 3 cái
12 Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ), SINO Theo HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt dây CV-1,5mm2, CADIVI Theo HSMT 260 m
14 Lắp đặt dây CV-2,5mm2, CADIVI Theo HSMT 290 m
15 Lắp đặt dây CXV-6mm2, CADIVI ( cáp dự kiến cấp nguồn ) Theo HSMT 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20, SINO Theo HSMT 90 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, SINO Theo HSMT 4 m
18 Lắp đặt đế âm, SINO Theo HSMT 15 cái
19 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, SINO Theo HSMT 16 cái
20 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, SINO Theo HSMT 3 cái
21 Lắp đặt nối trơn các loại, SINO Theo HSMT 40 Cái
22 Lắp đặt khớp nối ren các loại, SINO Theo HSMT 15 Cái
23 Lắp đặt POTELE dài 2m + bulon + rắc sứ + sứ ống chỉ Theo HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt cầu chì trời ( bộ cầu chì đuôi cá 50A), VN Theo HSMT 1 bộ
25 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN Theo HSMT 3 cọc
26 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Theo HSMT 3 con
27 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) Theo HSMT 14 m
28 Thép tròn Þ8 treo quạt Theo HSMT 6 bộ
K CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Cạo bá lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSMT 791,486 m2
2 Cạo bá lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà Theo HSMT 134,806 m2
3 Cạo bá lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Theo HSMT 27,42 m2
4 Cạo bá lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà Theo HSMT 9 m2
5 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo HSMT 133,158 m2
6 Vệ sinh, sơn mái đón, đánh bóng đá mài Theo HSMT 2 công
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 926,292 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 36,42 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 133,158 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->