Gói thầu: Trường THCS thị trấn Tân Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Trường THCS thị trấn Tân Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 12:21:00 đến ngày 2020-03-31 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thử tĩnh cọc | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | Theo HSMT | 2 | cọc |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,349 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 2,429 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 3,852 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Theo HSMT | 3,402 | 100m2 |
| 6 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo HSMT | 2,52 | 100m |
| 7 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Theo HSMT | 0,36 | 100m |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 9,119 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 33,299 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,902 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 21,866 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,82 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,797 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 21,636 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,389 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 2,429 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 12,121 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 20,201 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 3,319 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 5,717 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 2,256 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 26,246 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,472 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 10,78 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 15,686 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo HSMT | 0,828 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,851 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 3,408 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo HSMT | 0,719 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,219 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,252 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 1,64 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,196 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,272 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,531 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 1,132 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,047 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,028 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,09 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,077 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,505 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,216 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,139 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,522 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,515 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,107 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,039 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,179 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,008 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,108 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,375 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,454 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,001 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,054 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,075 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,122 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,063 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,094 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,079 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,277 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,109 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,266 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,557 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,124 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,106 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 1,487 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo HSMT | 0,071 | tấn |
| 79 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Theo HSMT | 3,427 | tấn |
| 80 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSMT | 0,956 | tấn |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 1,951 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo HSMT | 3,427 | tấn |
| 83 | Lắt đặt bulong fi20, L=1,500m | Theo HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắt đặt bulong fi10, L=300m | Theo HSMT | 80 | cái |
| 85 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSMT | 0,956 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,951 | tấn |
| 87 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0,5mm | Theo HSMT | 3,657 | 100m2 |
| 88 | Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5 ly | Theo HSMT | 306,06 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HSMT | 1,719 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo HSMT | 28,8 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, luôn hoa sắt, ổ khóa | Theo HSMT | 9 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo HSMT | 52,8 | m2 |
| 93 | SX lắp đặt bảng tên | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt kính cửa dày 5ly | Theo HSMT | 63,444 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 86,335 | m2 |
| 97 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 12,521 | m2 |
| 98 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 113,731 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 301,736 | m2 |
| 100 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 396,679 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 60,712 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 159,51 | m2 |
| 103 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 6,739 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 150,176 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 288,46 | m |
| 106 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 56,131 | m2 |
| 107 | Láng granitô bậc cấp, có vữa lót M75 | Theo HSMT | 45,674 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 105,9 | m |
| 109 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 21,648 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm | Theo HSMT | 317,53 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Theo HSMT | 24,75 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HSMT | 83,2 | m2 |
| 113 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Theo HSMT | 63,217 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo HSMT | 20,56 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 286,431 | m2 |
| 116 | Sơn gấm tường ngoài nhà | Theo HSMT | 28,93 | m2 |
| 117 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo HSMT | 359,141 | m2 |
| 118 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo HSMT | 374,116 | m2 |
| 119 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 206,566 | m2 |
| 120 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSMT | 100,323 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 565,707 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 474,439 | m2 |
| 123 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSMT | 56,131 | m2 |
| C | HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,668 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 6,752 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 1,278 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,779 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,335 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,91 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,023 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSMT | 0,016 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Theo HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSMT | 0,063 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,064 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 22 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 42,786 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,984 | m2 |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSMT | 1,44 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 10,44 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 7,7 | m2 |
| 27 | Sản xuất thép hình nắp ga | Theo HSMT | 0,041 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép hình | Theo HSMT | 0,041 | tấn |
| 29 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,08 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | Theo HSMT | 10 | Cái |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Theo HSMT | 0,114 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HSMT | 0,482 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Theo HSMT | 0,144 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | Theo HSMT | 0,487 | 100m |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu fi 90 | Theo HSMT | 8 | Cái |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường, DUHAL | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha LED âm trần, kt 370x295x75mm-100W, có ánh sáng trắng, DUHAL | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight nổi Þ160, bóng LED 12W, có ánh sáng trắng, DUHAL | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt ( sử dụng ty treo 1,5m ), Mỹ Phong | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ, SINO | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ, SINO | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ, SINO | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ba dimmer quạt trên 1 mặt nạ, SINO | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), /// SINO | Theo HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-50A, dòng cắt 6kA, Schneider | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA, Schneider | Theo HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA, Schneider | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ), SINO | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2, CADIVI | Theo HSMT | 560 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2, CADIVI | Theo HSMT | 380 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CXV-10mm2, CADIVI ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Theo HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20, SINO | Theo HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, SINO | Theo HSMT | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt đế âm, SINO | Theo HSMT | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, SINO | Theo HSMT | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, SINO | Theo HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối trơn các loại, SINO | Theo HSMT | 100 | Cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối ren các loại, SINO | Theo HSMT | 33 | Cái |
| 24 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | Theo HSMT | 3 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Theo HSMT | 3 | con |
| 26 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Theo HSMT | 20 | m |
| 27 | Thép tròn Þ8 treo quạt | Theo HSMT | 28 | bộ |
| 28 | Cáp treo đèn pha ( bao gồm cáp lụa 4mm, ốc siết cáp ), VN | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Giá treo bình chữa cháy | Theo HSMT | 4 | CÁI |
| 32 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 2 | CÁI |
| H | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 1,591 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Theo HSMT | 1,605 | 100m2 |
| 6 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo HSMT | 1,53 | 100m |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,676 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,393 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,233 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,372 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 7,055 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,673 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 1,591 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 6,559 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 8,621 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 2,443 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 3,903 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,306 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 17,708 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 2,304 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 7,746 | m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 8,632 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo HSMT | 0,425 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,132 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,161 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 1,452 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,017 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,112 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,446 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,12 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,027 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,24 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,39 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,187 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,033 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,031 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,008 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,018 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,073 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,323 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,109 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,478 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,067 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,012 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,114 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,068 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,077 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,591 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,451 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,06 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,485 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,003 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,019 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,016 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,022 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,11 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,037 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,08 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,142 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,588 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,004 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,017 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,016 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,219 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,897 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo HSMT | 0,067 | tấn |
| 75 | Xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo HSMT | 0,889 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,889 | tấn |
| 77 | Lợp mái Tole lạnh mạ màu dày 0,5mm | Theo HSMT | 1,745 | 100m2 |
| 78 | Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5 ly, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | Theo HSMT | 118,56 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Theo HSMT | 11,04 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổkhung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Theo HSMT | 25,92 | m2 |
| 81 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo HSMT | 36,384 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 156,072 | m2 |
| 83 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 133,46 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Theo HSMT | 75,487 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 21,84 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 24,696 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo HSMT | 10,799 | m2 |
| 88 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 28,8 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 107,748 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo HSMT | 34,799 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 168,89 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 50,57 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 8 | m |
| 94 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẽ ron lõm) | Theo HSMT | 1,783 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 33,88 | m2 |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 39,264 | m2 |
| 97 | Láng granitô bậc cấp, có vữa lót M75 | Theo HSMT | 18,91 | m2 |
| 98 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 43,4 | m |
| 99 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 14,858 | m2 |
| 100 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,736 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm | Theo HSMT | 152 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Theo HSMT | 46,842 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | Theo HSMT | 10,608 | m2 |
| 104 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo HSMT | 156,072 | m2 |
| 105 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo HSMT | 122,852 | m2 |
| 106 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 193,618 | m2 |
| 107 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSMT | 75,336 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 349,69 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 198,188 | m2 |
| 110 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSMT | 73,144 | m2 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo HSMT | 6 | Cái |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đôi LED T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi trên tường, DUHAL | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường, DUHAL | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt, Mỹ Phong | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, SINO | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, SINO | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ, SINO | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ, SINO | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), SINO | Theo HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA, Schneider | Theo HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA, Schneider | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA, Schneider | Theo HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ), SINO | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2, CADIVI | Theo HSMT | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2, CADIVI | Theo HSMT | 290 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CXV-6mm2, CADIVI ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Theo HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20, SINO | Theo HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, SINO | Theo HSMT | 4 | m |
| 18 | Lắp đặt đế âm, SINO | Theo HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, SINO | Theo HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, SINO | Theo HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối trơn các loại, SINO | Theo HSMT | 40 | Cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối ren các loại, SINO | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 23 | Lắp đặt POTELE dài 2m + bulon + rắc sứ + sứ ống chỉ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cầu chì trời ( bộ cầu chì đuôi cá 50A), VN | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | Theo HSMT | 3 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Theo HSMT | 3 | con |
| 27 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Theo HSMT | 14 | m |
| 28 | Thép tròn Þ8 treo quạt | Theo HSMT | 6 | bộ |
| K | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSMT | 791,486 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 134,806 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo HSMT | 27,42 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSMT | 9 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo HSMT | 133,158 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, sơn mái đón, đánh bóng đá mài | Theo HSMT | 2 | công |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 926,292 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 36,42 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 133,158 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi