Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp có tính chất XDCB năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 06:25:00 đến ngày 2020-03-30 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục : Cải tạo khối nhà 3 tầng số 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,06 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,06 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái sảnh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,56 | m2 |
| 4 | Quét Sika 3 nước chống thấm mái, sê nô sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,56 | 1 m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,56 | 1 m2 |
| 6 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led vuông 300x300, CS 12W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + Mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đơn + Mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 13 | Công vệ sinh bậc cấp, cầu tháng láng Granito | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Công. |
| B | *\2- Hạng mục : Cải tạo khối nhà 3 tầng số 2 | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Công. |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led vuông 300x300, CS 12W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + Mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đơn + Mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 7 | Công vệ sinh bậc cấp, cầu tháng láng Granito | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Công. |
| 8 | Tháo dỡ tấm kính vỡ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | 1 m2 |
| 9 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm vào cửa thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | m2 |
| C | *\3- Hạng mục : Cải tạo khối nhà 2 tầng số 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tính 50% dt ) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 785,215 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi Xà, dầm, trần (tính 50% dt) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 341,59 | m2 |
| 3 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 988,031 | 1 m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng trần, sê nô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 683,18 | 1 m2 |
| 5 | Quét vôi ngoài nhà | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 582,398 | 1 m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 32,8 | 1 m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,64 | 1 m2 |
| 9 | Lát nền, sàn chống trượt Gạch Granit 30x30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,64 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 124,992 | 1 m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 211,904 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 211,904 | 1m2 |
| 13 | Lắp lắp kết cấu cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 105,952 | 1 m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,702 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,702 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,8 | m |
| 17 | SX Lắp dựng lan can sắt thép hộp mạ kẽm Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,24 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,24 | 1m2 |
| 19 | Công đục phá lề cửa đi, cửa sổ hỏng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Công. |
| 20 | SX Lắp dựng cửa đi pano gỗ N2 Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,36 | m2 |
| 21 | SX Lắp dựng cửa sổ pano gỗ N2 Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,68 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,08 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6475 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch KN (6x9.5x20) Dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 1 m3 |
| 25 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,2 | 1 m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, hạ nền WC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,34 | m3 |
| 27 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,672 | 1 m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch WC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,87 | 1 m2 |
| 29 | Lát nền, sàn chống trượt Gạch Granit 30x30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,87 | 1 m2 |
| 30 | Làm trần thạch cao 60x60+ khung nổi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,91 | 1 m2 |
| 31 | Làm vách ngăn bằng compact + PK lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,35 | 1 m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 112,96 | m2 | |
| 33 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 30x45cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 161,21 | 1 m2 |
| 34 | Phá dỡ Xi măng láng trên sê nô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 184,61 | m2 |
| 35 | Quét Sika 3 nước chống thấm mái, sê nô sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 184,61 | 1 m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 184,61 | 1 m2 |
| 37 | Tháo mái lợp tôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,12 | 1 m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng dày 0.4mm + ke chống bão Chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47 | 1 m2 |
| 39 | SXLD xối âm bằng Inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,4 | m |
| 40 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,41 | m2 |
| 41 | Quét Sika 732 liên kết bê tông và vữa trát | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,41 | 1 m2 |
| 42 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,41 | 1 m2 |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu đà trần la phông 30x60x1.4mm Chiều cao <= 4 m (Trọng lượng: 1.905kg/md) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1057 | Tấn |
| 44 | Tháo dỡ trần la phông tôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,08 | m2 |
| 45 | Sản xuất đà trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 (Trọng lượng: 1.905kg/md) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1057 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng Đà trần bằng gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 (Trọng lượng: 1.905kg/md) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1057 | Tấn |
| 47 | Làm trần la phông bằng tôn lạnh dày 0.27mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,08 | 1 m2 |
| 48 | Nẹp trần la phông Gỗ N2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | m |
| 49 | Công vệ sinh bậc cấp, cầu tháng láng Granito | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Công. |
| 50 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,153 | m3 |
| 51 | V/chuyển phế thải cự ly 1km đầu bằng ôtô 7 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,083 | 1m3 |
| 52 | V/chuyển phế thải tiếp cự ly 5km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,083 | 1m3 |
| 53 | Tháo hệ thống bóng đèn, dây dẫn cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Công. |
| 54 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49 | 1 Bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led tròn D300 ,18W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | 1 Bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi loại nổi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54 | Cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đơn + Đế nổi + Mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đôi + Đế nổi + Mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 59 | Lđặt tủ điện K/thước 300x400x200mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Tủ |
| 60 | Lắp đặt Automat 3 pha MCB-3P-63A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-16A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-10A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 450 | 1m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 350 | 1m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x6mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | 1m |
| 66 | LĐ ống nhựa SP Đường kính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | 1 m |
| 67 | Tháo dỡ Lavabo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ Bệ xí | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | 1 Bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 Bộ |
| 73 | Lắp phễu thoát sàn d200mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Lavabo + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | 1 Bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 Bộ |
| 76 | Lắp gương soi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1 m |
| 78 | Lắp đặt đấu nối ren trong Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 81 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D25x2.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR Đkính D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 85 | Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR Đkính D25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 86 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR Đkính D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 87 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 m |
| 88 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | Cái |
| 89 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 90 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 91 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 m |
| 92 | LĐ cút nhựa PVC Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 93 | LĐ tê nhựa PVC Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 94 | LĐ măng xông nhựa PVC Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 95 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140 | 1 m |
| 96 | LĐ cút nhựa PVC Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Cái |
| 97 | LĐ chếch nhựa PVC Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | Cái |
| 98 | Colie giữ ống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64 | Cái |
| D | *\4- Hạng mục : Cải tạo khối nhà 3 tầng số 4 | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Công. |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led vuông 300x300, CS 12W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + Mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đơn + Mặt che | 15 | Cái | |
| 7 | Công vệ sinh bậc cấp, cầu tháng láng Granito | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Công. |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn Tường cột, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,16 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,16 | 1m2 |
| 10 | SX Lắp dựng vách cố định uPVC + kính mờ 6.38mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,18 | m2 |
| E | *\5- Hạng mục : Nhà làm việc số 5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tính 50% dt) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 308,258 | m2 |
| 2 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 282,28 | 1 m2 |
| 3 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 334,235 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,06 | 1 m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,44 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,44 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cửa, hoa sắt cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,472 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,472 | 1m2 |
| 9 | Lắp lắp kết cấu cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,24 | 1 m2 |
| 10 | Xây bít tường gạch KN (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,187 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,28 | 1 m2 |
| 12 | Phá dỡ lưới thép B40 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,3 | m2 |
| 13 | SX LD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện + kính 5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,96 | m2 |
| 14 | SX LD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện + kính 5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,96 | m2 |
| 15 | SX Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính 5 ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,36 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,36 | 1m2 |
| 17 | SX Lắp dựng cửa đi pano gỗ N2 Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,4 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,8 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất đà trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Trọng lượng: 1.905kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3435 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng Đà trần bằng gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Trọng lượng: 1.905kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3435 | Tấn |
| 21 | Làm trần la phông bằng tôn lạnh dày 0.27mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 143,7 | 1 m2 |
| 22 | Nẹp trần la phông Gỗ N2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 153,2 | m |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông, hạ cos 60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,59 | m3 |
| 24 | Đào bóc lớp đất tôn nền | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,95 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,59 | 1 m3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 131,1 | 1 m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông ram dốc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,38 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,962 | 1 m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp gạch KN (6x9.5x20) Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,44 | 1 m3 |
| 30 | Láng nền, bậc cấp, có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,02 | 1 m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 105,012 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 105,012 | 1 m2 |
| 33 | Tháo dỡ tấm kính vỡ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,64 | 1 m2 |
| 34 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm vào cửa thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,64 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,92 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,918 | 1 m2 |
| 37 | Lát nền, sàn chống trượt Gạch Granit 30x30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,918 | 1 m2 |
| 38 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 30x45cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,16 | 1 m2 |
| 39 | Bốc xếp phế thải các loại | 36,458 | m3 | |
| 40 | V/chuyển phế thải Cự ly 1Km đầu bằng ôtô 7 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,458 | 1m3 |
| 41 | V/chuyển phế thải cự ly 5km bằng ô tô 7T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,458 | 1m3 |
| 42 | Công dọn dẹp vệ sinh mặt bằng, tháo hệ thống điện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Công. |
| 43 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | 1 Bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba + mặt che + Hộp nổi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đôi + Đế nổi + Mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 48 | Lđặt tủ điện K/thước 300x400x200mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Tủ |
| 49 | Lắp đặt Automat 3 pha MCB-3P-50A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-16A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 180 | 1m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x2.5mm2 | 150 | 1m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x6mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1m |
| 54 | LĐ ống nhựa SP Đường kính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | 1 m |
| 55 | Tháo dỡ Lavabo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ Bệ xí | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 61 | Lắp phễu thoát sàn d200mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Lavabo + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 64 | Lắp gương soi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m |
| 66 | Lắp đặt đấu nối ren trong Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 69 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D25x2.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1 m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR Đkính D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR Đkính D25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 74 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR Đkính D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 75 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m |
| 76 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 77 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 78 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 79 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1 m |
| 80 | LĐ cút nhựa PVC Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 81 | LĐ tê nhựa PVC Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 82 | LĐ măng xông nhựa PVC Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| F | *\6- Hạng mục : Nhà làm việc số 6 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tính 50% dt) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 321,835 | m2 |
| 2 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 278,63 | 1 m2 |
| 3 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 365,04 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,26 | 1 m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cửa, hoa sắt cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,248 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,248 | 1m2 |
| 7 | Lắp lắp kết cấu cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,44 | 1 m2 |
| 8 | Xây bít cửa gạch KN (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,729 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,06 | 1 m2 |
| 10 | SX LD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện + kính 5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,96 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm kính vỡ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 m2 |
| 12 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm vào cửa thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m2 |
| 13 | Sản xuất đà trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Trọng lượng: 1.905kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4054 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng Đà trần bằng gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Trọng lượng: 1.905kg/md | 0,405 | Tấn | |
| 15 | Làm trần la phông bằng tôn lạnh dày 0.27mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 176,02 | 1 m2 |
| 16 | Nẹp trần la phông Gỗ N2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 108,2 | m |
| 17 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,367 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,367 | 1 m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 176,02 | 1 m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông ram dốc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,552 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,962 | 1 m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp gạch KN (6x9.5x20) Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,44 | 1 m3 |
| 23 | Láng nền, bậc cấp, có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,02 | 1 m2 |
| 24 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,552 | m3 |
| 25 | V/chuyển phế thải Cự ly 1Km đầu bằng ôtô 7 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,552 | 1m3 |
| 26 | V/chuyển phế thải cự ly 5km bằng ô tô 7T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,552 | 1m3 |
| 27 | Công dọn dẹp vệ sinh mặt bằng, tháo hệ thống điện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Công. |
| 28 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 Bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba + mặt che + Hộp nổi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đôi + Đế nổi + Mặt che | 5 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc ba + Đế nổi + Mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 34 | Lđặt tủ điện K/thước 300x400x200mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Tủ |
| 35 | Lắp đặt Automat 3 pha MCB-3P-63A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-16A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | 1m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150 | 1m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x6mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | 1m |
| 40 | LĐ ống nhựa SP Đường kính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | 1 m |
| G | *\7- Hạng mục : Nhà làm việc số 7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tính 50%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 295,915 | m2 |
| 2 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 290,73 | 1 m2 |
| 3 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 301,1 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,27 | 1 m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cửa, hoa sắt cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,184 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,184 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,48 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,48 | 1m2 |
| 9 | Lắp lắp kết cấu cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,36 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm kính vỡ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1 m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm, cửa thép | 15 | m2 | |
| 12 | Xây bít cửa gạch KN (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3645 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,03 | 1 m2 |
| 14 | SX LD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện + kính 5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,48 | m2 |
| 15 | Sản xuất đà trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Trọng lượng: 1.905kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3461 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng Đà trần bằng gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Trọng lượng: 1.905kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,346 | Tấn |
| 17 | Làm trần la phông bằng tôn lạnh dày 0.27mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150,986 | 1 m2 |
| 18 | Nẹp trần la phông Gỗ N2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 91,2 | m |
| 19 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,183 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,183 | 1 m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông ram dốc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,776 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,481 | 1 m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp gạch KN (6x9.5x20) Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,22 | 1 m3 |
| 24 | Láng nền, bậc cấp, có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,51 | 1 m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,64 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,412 | 1 m2 |
| 27 | Lát nền, sàn chống trượt Gạch Granit 30x30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,412 | 1 m2 |
| 28 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 30x45cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50,22 | 1 m2 |
| 29 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,347 | m3 |
| 30 | V/chuyển phế thải Cự ly 1Km đầu bằng ôtô 7 tấn | 2,347 | 1m3 | |
| 31 | V/chuyển phế thải cự ly 5km bằng ô tô 7T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,347 | 1m3 |
| 32 | Công dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Công. |
| 33 | Tháo dỡ Lavabo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ Bệ xí | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp phụ kiện 6 món | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 39 | Lắp phễu thoát sàn d200mm | 2 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt Lavabo + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 42 | Lắp gương soi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m |
| 44 | Lắp đặt đấu nối ren trong Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D25x2.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR Đkính D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR Đkính D25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 52 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR Đkính D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 53 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m |
| 54 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 55 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 56 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 57 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mm | 15 | 1 m | |
| 58 | LĐ cút nhựa PVC Đkính D114mm | 8 | Cái | |
| 59 | LĐ tê nhựa PVC Đkính D114mm | 4 | Cái | |
| 60 | LĐ măng xông nhựa PVC Đkính D114mm | 2 | Cái | |
| 61 | Tháo hệ thống bóng đèn, dây dẫn cũ | 2 | Công. | |
| 62 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | 6 | 1 Bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng | 6 | 1 Bộ | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba + mặt che + Hộp nổi | 10 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đôi + Đế nổi + Mặt che | 3 | Cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc ba + Đế nổi + Mặt che | 2 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ | 5 | Cái | |
| 68 | Lđặt tủ điện K/thước 300x400x200mm | 1 | Tủ | |
| 69 | Lắp đặt Automat 3 pha MCB-3P-63A | 1 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-16A | 1 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 | 200 | 1m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x2.5mm2 | 140 | 1m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x6mm2 | 60 | 1m | |
| 74 | LĐ ống nhựa SP Đường kính D20mm | 120 | 1 m | |
| H | *\8- Hạng mục : Nhà làm việc số 8 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tính 50%dt) | 422,118 | m2 | |
| 2 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu | 537,73 | 1 m2 | |
| 3 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | 306,505 | 1 m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu cửa | 41,61 | 1 m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cửa, hoa sắt cửa | 59,4 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,4 | 1m2 | |
| 7 | Tháo dỡ tấm kính vỡ | 10,5 | 1 m2 | |
| 8 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính 5mm vào cửa thép | 10,5 | m2 | |
| 9 | Lắp lắp kết cấu cửa | 32,7 | 1 m2 | |
| 10 | Xây bít cửa gạch KN (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | 0,3645 | 1 m3 | |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 6,03 | 1 m2 | |
| 12 | SX LD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện + kính 5ly | 6,48 | m2 | |
| 13 | Sản xuất đà trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Trọng lượng: 1.905kg/md | 0,3467 | Tấn | |
| 14 | Lắp dựng Đà trần bằng gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Trọng lượng: 1.905kg/md | 0,346 | Tấn | |
| 15 | Làm trần la phông bằng tôn lạnh dày 0.27mm | 150,565 | 1 m2 | |
| 16 | Nẹp trần la phông Gỗ N2 | 90,2 | m | |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, hạ cos 45cm | 5,8 | m3 | |
| 18 | Đào bóc lớp đất tôn nền | 26,1 | 1 m3 | |
| 19 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | 5,8 | 1 m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic 40x40cm, XM cát mịn M75 | 58 | 1 m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | 84,424 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 84,424 | 1 m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông ram dốc | 1,776 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 0,481 | 1 m3 | |
| 25 | Xây bậc tam cấp gạch KN (6x9.5x20) Cao <= 6 m,vữa XM M75 | 2,22 | 1 m3 | |
| 26 | Láng nền, bậc cấp, có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | 8,51 | 1 m2 | |
| 27 | Bốc xếp phế thải các loại | 33,676 | m3 | |
| 28 | V/chuyển phế thải Cự ly 1Km đầu bằng ôtô 7 tấn | 33,676 | 1m3 | |
| 29 | V/chuyển phế thải cự ly 5km bằng ô tô 7T | 33,676 | 1m3 | |
| 30 | Công dọn dẹp vệ sinh mặt bằng, tháo hệ thống điện | 5 | Công. | |
| 31 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | 6 | 1 Bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng | 7 | 1 Bộ | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba + mặt che + Hộp nổi | 14 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đơn + Đế nổi + Mặt che | 1 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đôi + Đế nổi + Mặt che | 3 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc ba + Đế nổi + Mặt che | 2 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ | 6 | Cái | |
| 38 | Lđặt tủ điện K/thước 300x400x200mm | 1 | Tủ | |
| 39 | Lắp đặt Automat 3 pha MCB-3P-63A | 1 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-16A | 1 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 | 180 | 1m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x2.5mm2 | 120 | 1m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x6mm2 | 70 | 1m | |
| 44 | LĐ ống nhựa SP Đường kính D20mm | 120 | 1 m | |
| I | *\9- Hạng mục : Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tính 50% dt) | 109,608 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi Xà, dầm, trần (tính 50% dt) | 39,23 | m2 | |
| 3 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | 122,25 | 1 m2 | |
| 4 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu | 96,965 | 1 m2 | |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | 78,46 | 1 m2 | |
| 6 | SX Lắp dựng cửa đi pano gỗ N2 Vữa XM cát vàng M75 | 8,4 | m2 | |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa mới) | 8,4 | 1m2 | |
| J | *\10- Hạng mục : Cổng, Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép B40 | 111,36 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công | 29 | Cấu kiện | |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | 1,856 | 1 m3 | |
| 4 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | 5,148 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 3,038 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 10,44 | 1 m2 | |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | 0,0001 | Tấn | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 0,783 | 1 m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 23,2 | 1 m2 | |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | 0,58 | 1 m3 | |
| 11 | Xây tường Bờ lô 10x20x40 Dày 10cm, cao <=6m, vữa XM M75 | 3,432 | 1 m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 42,9 | 1 m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 17,4 | 1 m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 2,335 | 1 m3 | |
| 15 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | 102,96 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa cổng | 17 | m2 | |
| 17 | SX Lắp dựng cửa cổng bằng thép | 17 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 17 | 1m2 | |
| 19 | Phát quan bụi rậm tiêu chuẩn trên 100 m2<=2 | 1.500 | 1 m2 | |
| 20 | Công vệ sinh, chặt bỏ các cây bụi | 10 | Công. | |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông Không cốt thép | 10 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | 10 | 1 m3 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tính 50% dt) | 517,545 | m2 | |
| 24 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | 1.095,39 | 1 m2 | |
| 25 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | 3,8016 | 1 m3 | |
| 26 | Đào móng tường có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | 1,8468 | 1 m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 0,6525 | 1 m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng | 4,8 | 1 m2 | |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 0,96 | 1 m3 | |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | 0,117 | Tấn | |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 10,36 | 1 m2 | |
| 32 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | 0,54 | 1 m3 | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,13 | 1 m2 | |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 0,513 | 1 m3 | |
| 35 | Xây tường rào bờ lô 10x20x40 cao <=6m, vữa XM M75 | 2,5821 | 1 m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 30,267 | 1 m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, giằng Vữa XM M75 | 16,245 | 1 m2 | |
| 38 | Xây cột, trụ KN (6x9.5x20) Cao <= 6 m,vữa XM M75 | 0,441 | 1 m3 | |
| 39 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 12,6 | 1 m2 | |
| 40 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu | 59,112 | 1 m2 | |
| 41 | Công tháo dỡ khối nhà sửa xe máy xuống cấp | 5 | Công. | |
| 42 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 1,882 | 1 m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,2 | 1 m2 | |
| 44 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,008 | 1 tấn | |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | 0,2 | 1 m3 | |
| 46 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | 5 | 1 c/kiện | |
| K | *\11- Hạng mục : Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV 4x25mm2 | 230 | 1m | |
| 2 | Cụm chi tiết móc vào cột | 5 | Cái | |
| 3 | Kẹp ngừng cáp | 16 | Cái | |
| 4 | Kẹp nối xuyên cách điện 2 Bulong | 32 | Cái | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 4 | Cái | |
| L | *\12- Hạng mục : Nhà xe (3 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | 8,64 | 1 m3 | |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | 5,76 | 1 m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 4,8 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 2,46 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | 3 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 24 | 1 m2 | |
| 7 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | 13,26 | 1 m3 | |
| 8 | Xây móng gạch KN(6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | 1,92 | 1 m3 | |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép D76*2.9 Trọng lượng 5.37Kg/1m | 0,2014 | Tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép D76*2.9 | 0,201 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất khung thép, xà gồ bằng thép ống D60*2.6 Trọng lượng 3.94Kg/1m | 0,7257 | Tấn | |
| 12 | Lắp dựng khung, xà gồ thép | 0,725 | Tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,5004 | 1m2 | |
| 14 | Bảng mã chân cột thép tấm dày 10mm | 0,106 | Tấn | |
| 15 | Bu lông chân cột | 60 | Cái | |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm + ke chống bão Chiều dài bất kỳ | 120,9 | 1 m2 | |
| 17 | Máng xối tôn dày 1.0mm và bách treo | 39 | m | |
| 18 | Cầu chắn rắc Inox D110 | 6 | Cái | |
| 19 | Bách treo ống | 18 | Cái | |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90*3.5mm | 15 | 1 m | |
| 21 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm | 24 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi