Gói thầu: Sửa chữa tuyến đường vào nhà máy thủy điện Đa Nhim và đường nội bộ khu nhà trực vận hành Đa Nhim – Sông Pha
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tuyến đường vào nhà máy thủy điện Đa Nhim và đường nội bộ khu nhà trực vận hành Đa Nhim – Sông Pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 08:01:00 đến ngày 2020-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,963,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY ĐA NHIM - SÔNG PHA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bêtông nhựa cũ các vị trí cần xử lý hư hỏng, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,715 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa hư hỏng chiều dày lớp cắt 7cm (đã bao gồm công tác vận chuyển phế thải) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,196 | 100m2 |
| 3 | Đào bóc lớp móng nền đường cũ sụt lún bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 4 | Ôtô 5T vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 2, dày 0.12m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,769 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 0.12m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,585 | 100m3 |
| 7 | Đục xủi lớp nhựa bị bong tróc kém bám dính trên mặt đường hiện hữu (tính như dãy cỏ lề đường), tinh 25% diện tích bề mặt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,567 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu bằng thủ công (bao gồm công tác dùng máy áp lực thổi, chổi cứng quét...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50,689 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa bám dính mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 55,392 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển & rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTNC hạt trung C15, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,88 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp, vận chuyển & thảm BTNC hạt mịn C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép (trung bình) 5cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50,689 | 100m2 |
| 12 | Thi công bê tông M200, đá 1x2, dày 20cm nền đường các vị trí hư hỏng nằm ngoài mặt đường bê tông nhựa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 64,4 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đường ốp đá chẻ đoạn ngay cửa nhận nước Sông Pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 14 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200, kích thước bó vỉa 260x230mm, đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,605 | m3 |
| 15 | Thi công bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,575 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng tấm đan sắt bằng thép L50x4mm (KT lổ 0.03x0.08)m, KT tấm đan (0.45x0.6)m, trước cổng bảo vệ nhà máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | Tấm |
| 17 | Gia công chế tạo, lắp dựng thép V50x5mm tạo thành mương để tấm đan thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Cắt bê tông thành mương dày 0.2cm kênh thoát nước hiện hữu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 205,926 | m2 |
| B | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ TRỰC VẬN HÀNH ĐA NHIM - SÔNG PHA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa nóng các vị trí cần xử lý hư hỏng, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 7cm (đã bao gồm công tác vận chuyển phế thải) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 3 | Đào bóc lớp móng nền đường cũ sụt lún bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Ôtô 5T vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 7 | Đục xủi lớp nhựa bị bong tróc kém bám dính trên mặt đường hiện hữu (tính như dãy cỏ lề đường) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,879 | 10m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu bằng thủ công (bao gồm công tác dùng máy áp lực thổi, chổi cứng quét...) sau khi mở rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 63,514 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa bám dính mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 63,514 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển & rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTNC hạt trung C15, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp BTNC, vận chuyển & thảm BTNC hạt mịn C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép (trung bình) 5cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 63,514 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan bê tông để vét dọn đất và nâng thành mương, kích thước tấm đan 0.7x0.8m, tập kết tại vị trí phù hợp không bị hư hỏng nhằm tận dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.040 | tấm |
| 13 | Vét dọn toàn bộ đất, đá, rác, cây cỏ… trong lòng mương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52 | m3 |
| 14 | Đục thành mương BTCT 7cm để lộ sắt, thành mương rộng 0,1cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 15 | Thi công bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45,76 | m3 |
| 16 | Thi công bê tông M200, đá 1x2, điền đầy những vị trí tiếp mương sau khi nâng mương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,6 | |
| 17 | Gia công lắp dựng cấy thép đk 8mm nâng cao thành mương và tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,98 | tấn |
| 18 | Tạm tính tấm đan bị vỡ phải đúc lại trong quá trình tháo dỡ tấm đan 5% (bao gồm thay toàn bộ tấm đan đã bị hỏng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52 | tấm |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 (bao gồm ván khuôn) có đục lổ thu nước, KT tấm đan: (0.7x1.0)m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng đường nội bộ nhà trực vận hành và sửa chữa khu vực Đa Nhim - Sông Pha. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 336,75 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi