Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351142-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giang
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200351090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thiệu Giang từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-22 19:47:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,377,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2. Nhân công 5%KL. Chương V/Phần II 15,7046 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Chương V/Phần II 0,2984 100m3
3 Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 0,1518 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 258,3073 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 22,7153 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 1,003 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 89,1572 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Chương V/Phần II 2,1672 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Chương V/Phần II 3,9837 tấn
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,824 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V/Phần II 0,2271 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Chương V/Phần II 0,3244 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V/Phần II 1,2015 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 7,3786 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V/Phần II 66,9209 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V/Phần II 3,6564 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,0024 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 7,9481 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V/Phần II 0,1932 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V/Phần II 1,0188 tấn
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 73,35 m2
B PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 15,5602 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 2,5603 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Chương V/Phần II 0,5023 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Chương V/Phần II 2,2149 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Chương V/Phần II 1,7401 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 39,5638 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 5,0272 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Chương V/Phần II 1,314 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Chương V/Phần II 8,2588 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 79,8151 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V/Phần II 9,0792 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V/Phần II 8,5313 tấn
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 8,4792 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V/Phần II 0,2487 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Chương V/Phần II 0,1016 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Chương V/Phần II 0,111 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 5,4431 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V/Phần II 0,9056 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Chương V/Phần II 0,356 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Chương V/Phần II 0,2421 tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V/Phần II 162,2843 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V/Phần II 12,5797 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V/Phần II 4,4722 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 624,9176 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 1.079,1184 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 81,312 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 371,5 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 502,7 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Chương V/Phần II 907,9 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Chương V/Phần II 624,918 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả nước lót 2 nước phủ Chương V/Phần II 2.942,548 m2
D BỤC GIẢNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,0987 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V/Phần II 4,4891 m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V/Phần II 5,16 m3
4 Mua bảng từ chống lóa Chương V/Phần II 8 cái
E PHẦN TAM CẤP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V/Phần II 4,0126 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,3375 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V/Phần II 15,0565 m3
4 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 1,3375 m3
5 Lát đá bậc tam cấp Chương V/Phần II 69,1058 m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V/Phần II 1,62 m3
7 Lát đá bậc cầu thang Chương V/Phần II 21,912 m2
F PHẦN LÁT NỀN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 39,4538 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V/Phần II 716,0737 m2
3 Gia công lắp dựng tay vịn Inox cầu thang D60 Chương V/Phần II 10,1 m
4 Gia công , lắp dựng lan can INOX cầu thang Chương V/Phần II 12,6927 m2
5 Hoa sắt cầu thang: Chương V/Phần II 6,84 m2
6 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 17,26 m2
G PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38 mm Chương V/Phần II 67,2 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38 mm Chương V/Phần II 91,2 m2
3 Sản xuất lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38 mm Chương V/Phần II 10,92 m2
4 Gia công , lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 Chương V/Phần II 91,2 m2
H PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép Chương V/Phần II 0,7489 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/Phần II 0,8627 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V/Phần II 86,9688 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Chương V/Phần II 4,211 100m2
5 Tôn úp Nóc Chương V/Phần II 54,04 m
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 1,298 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,1138 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Chương V/Phần II 0,1014 tấn
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V/Phần II 59 m
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Chương V/Phần II 0,0307 tấn
11 Tấm tôn hoa cửa trên mái : Chương V/Phần II 1 tấm
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V/Phần II 8,9976 100m2
I PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V/Phần II 10 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Chương V/Phần II 1 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V/Phần II 48 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V/Phần II 10 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V/Phần II 24 cái
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V/Phần II 10 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Chương V/Phần II 24 cái
8 Tủ điện tổng Chương V/Phần II 1 tủ
9 Tủ điện tầng Chương V/Phần II 2 tủ
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Chương V/Phần II 8 hộp
11 Đế âm tường Chương V/Phần II 130 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Chương V/Phần II 360 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V/Phần II 180 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V/Phần II 300 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V/Phần II 840 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V/Phần II 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V/Phần II 100 m
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V/Phần II 25,6 m3
19 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 25,6 m3
20 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V/Phần II 9 cái
21 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V/Phần II 9 cái
22 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V/Phần II 11 cọc
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Chương V/Phần II 65 m
24 Kẹp kiểm tra Chương V/Phần II 2 cái
25 Đệm chì lá Chương V/Phần II 25 m
26 Bu lông, đai ốc, vành đệm Chương V/Phần II 25 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V/Phần II 0,72 100m
28 Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát, Đường kính <=125mm Chương V/Phần II 22 cái
29 Rọ chắn rác Chương V/Phần II 10 cái
30 Hộp keo dán ống loại 30G Chương V/Phần II 10 hộp
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V/Phần II 4 bình
2 Bình cứu hỏa MT3 Chương V/Phần II 2 bình
3 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Chương V/Phần II 2 bộ
4 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V/Phần II 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->