Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-22 15:21:00 đến ngày 2020-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,615,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LÀM VIỆC 3 TẦNG KHỐI CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ( NHÀ SỐ 1) | |||
| B | Phần tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,787 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,39 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,568 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,68 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,755 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,558 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,163 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà, trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,186 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,448 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,951 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,951 | đ/m3 |
| C | Cải tạo: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,017 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,568 | m2 |
| 3 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,558 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột gạch kích thước (150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,418 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường bằng tấm nhựa 3K Pvc Decor P105x9 Cherry trong phòng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,484 | m2 |
| 6 | Phào nhựa chân tường kích thước (120x13)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,76 | m |
| 7 | Phào nhựa tường kích thước (50x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,76 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,301 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ vệ sinh hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,379 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,379 | m2 |
| 11 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,301 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m2 |
| 13 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ N3 kích thước (60x140)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 14 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,39 | m2 |
| 21 | Nẹp khuôn gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,128 | m |
| 22 | Sửa chữa cửa (sửa cửa vênh, thay bản lề, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 23 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 24 | Clemon cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,787 | m2 |
| 26 | Mài lại bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,808 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.179,934 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,006 | m2 |
| 29 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635,203 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.324,737 | m2 |
| D | Điện cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lắp bảo dưỡng lại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| E | Nước + thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Kép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi KT (600x900)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Phụ kiện phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Móc treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Phễu thu nước sàn inox kích thước (150x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LÀM VIỆC 3 TẦNG KHỐI CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ( NHÀ SỐ 2) | |||
| G | Phần tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền và gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,691 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,632 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,375 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,776 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,898 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,244 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,081 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,081 | đ/m3 |
| H | Cải tạo: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,721 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,632 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,676 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,567 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,653 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch kích thước (150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,654 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường bằng tấm nhựa 3K Pvc Decor P105x9 Cherry trong phòng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,976 | m2 |
| 8 | Phào nhựa chân tường kích thước (120x13)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m |
| 9 | Phào nhựa tường kích thước (50x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,72 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,383 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ vệ sinh hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,687 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,687 | m2 |
| 13 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,838 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,61 | m2 |
| 15 | Sửa chữa cửa (sửa cửa vênh, thay bản lề, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 16 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Thay kính cửa vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,917 | m2 |
| 21 | Mài lại bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,878 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,173 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,244 | m2 |
| 24 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,619 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582,798 | m2 |
| I | Điện cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lắp bảo dưỡng lại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | Nước + thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi kích thước (600x900)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Phụ kiện phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 15 | Móc treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Phễu thu nước sàn inox kích thước (150x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SẢNH, NỘI THẤT PHÒNG LÀM VIỆC NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| L | Cột cờ: | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 3 | Bu lông D16x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Cáp lụa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| M | Lợp tôn mái sảnh, trần sảnh: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,576 | m2 |
| 2 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,064 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m |
| 12 | Máng inox thu nước mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,397 | kg |
| 13 | Làm trần trang trí bằng tấm gỗ nhựa SMARTWOOD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,576 | m2 |
| 14 | Sửa chữa trần bằng gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| N | Điện sảnh: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 16W; D=180x44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Nội thất phòng làm việc: | |||
| P | Tường nội thất: | |||
| 1 | Ốp tấm Calcium Silicate DURAFLEX dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,671 | m2 |
| 2 | Phào nhựa chân tường kích thước (140x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m |
| 3 | Phào nhựa trang trí tường kích thước (40x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,776 | m |
| 4 | Phào nhựa tường kích thước (76x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m |
| 5 | Phào nhựa trang trí khung tranh kích thước (127x51)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,332 | m |
| 6 | Giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,918 | m2 |
| Q | Trần nội thất: | |||
| 1 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,821 | m2 |
| 2 | Phào nhựa trần kích thước (80x90)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,76 | m |
| 3 | Chỉ nhựa trang trí kích thước (50x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 4 | Hoa văn góc trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Hoa mâm trần D =680 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| R | Điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 16W D=180x44. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 2 | Lắp đặt led dây hắt trần 7W/m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | Đèn chùm trang trí phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn tường bóng LED 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt nối đất 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| S | Điện điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <= 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha =45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn , ĐK 22,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 17 | Giá đỡ ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 20 | Cửa gió kích thước (1200 x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lưới lọc bụi cho cửa kích thước (1200 x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Hộp gom gió hồi cho dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 23 | Hộp gom gió cho cửa thổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 24 | Giá treo hộp gió, ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 25 | Xốp dán cách nhiệt dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 26 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Gia công giá đỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Gíá đỡ cho dàn lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Cao su giảm chấn cho cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 30 | Ni tơ thử kín, thử bền đường ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 31 | Ni tơ thổi muội hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 32 | Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống hãng sản xuất DUPON - Mỹ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | kg |
| 33 | Băng cuốn cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | kg |
| 34 | Hộp tôn bảo vệ bảo ôn kích thước (200x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| T | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| U | Nhà máy phát: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,164 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,238 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,53 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,402 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,53 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,238 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,694 | m2 |
| 9 | Cửa xếp inox có lá chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| V | Nhà cầu lông: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, 12 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,672 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,672 | m2 |
| W | Lan can cầu thang nhà hội trường: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m |
| X | Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Xây tường bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,305 | m3 |
| 2 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,492 | m2 |
| 3 | Trát granito tường bồn hoa, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,26 | m2 |
| Y | Sân, rãnh: | |||
| 1 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,92 | m3 |
| 2 | Lát sân gạch granito kích thước (400x400x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.950,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân để làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3104 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 7 | Xây rãnh bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,506 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng (1/3 khối lượng đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 9 | Trát láng rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,51 | m2 |
| 10 | Láng rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| Z | Điện: | |||
| AA | Đèn sân vườn: | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn, cột điện cũ trong khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 3 | Cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 4 | Cần chùm đèn CH026/4+1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Đèn cầu 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Bu lông chân cột D20; L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| AB | Đèn cao áp: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,457 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 7 | Khung bu lông móng M24x450x450x1375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, D = 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Cột đèn cao áp cao 20m, (chân D450 ngọn D200) thép mạ kẽm dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Đèn pha đèn LED 250W kích thước (320x450x170)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Long bán nguyệt gắn đèn pha 6 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | Cải tạo bể nước: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,207 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 10 | Xây bể nước bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 11 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,715 | m2 |
| 13 | Tôn nắp bể dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AD | Cấp nước ngoại tuyến: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| AE | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa nối ống gió Hitachi, model RAS-5,0 HNBRKQ 14KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa nối ống gió Hitachi, model RPIM-2,5 HNATNQ 7,1KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa nối ống gió Hitachi, model RPIM-1,8 HNATNQ 5,0KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Dàn lạnh điều hòa nối ống gió Hitachi, model RPIM-2,0 HNATNQ 5,6KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bơm nước ngưng loại âm trần nối ống gió Hitachi, model DUPI-361Q, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Wire Controller Hitachi, model PC-AR, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ chia gas dàn lạnh Hitachi, model E-242SN, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đồng hồ điện đường kính D1200, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi