Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352340-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200352326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-22 15:21:00 đến ngày 2020-04-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,615,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO LÀM VIỆC 3 TẦNG KHỐI CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ( NHÀ SỐ 1)
B Phần tháo dỡ:
1 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,787 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,39 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
6 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,568 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,68 m2
8 Phá lớp vữa trát chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,755 m2
9 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,558 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,163 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà, trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,186 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,448 m2
13 Vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,951 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,951 đ/m3
C Cải tạo:
1 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,017 m2
2 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,568 m2
3 Trát trần, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,558 m2
4 Ốp tường trụ, cột gạch kích thước (150x600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,418 m2
5 Ốp chân tường bằng tấm nhựa 3K Pvc Decor P105x9 Cherry trong phòng tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,484 m2
6 Phào nhựa chân tường kích thước (120x13)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,76 m
7 Phào nhựa tường kích thước (50x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,76 m
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,301 m2
9 Cạo rỉ vệ sinh hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,379 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,379 m2
11 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,301 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 m2
13 Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ N3 kích thước (60x140)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
14 Sản xuất cửa sổ kính gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 m2
15 Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
16 Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
17 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
18 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
19 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,39 m2
21 Nẹp khuôn gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,128 m
22 Sửa chữa cửa (sửa cửa vênh, thay bản lề, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 bộ
23 Khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
24 Clemon cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,787 m2
26 Mài lại bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,808 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.179,934 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,006 m2
29 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635,203 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.324,737 m2
D Điện cải tạo:
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
2 Lắp đặt đèn LED 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
4 Tháo dỡ lắp bảo dưỡng lại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
9 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
18 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
E Nước + thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Kép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
6 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Xiphong + cổ cong + dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
12 Lắp đặt gương soi KT (600x900)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Phụ kiện phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
14 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
15 Móc treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Phễu thu nước sàn inox kích thước (150x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO LÀM VIỆC 3 TẦNG KHỐI CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ( NHÀ SỐ 2)
G Phần tháo dỡ:
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,61 m2
2 Phá dỡ bê tông nền và gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,691 m3
3 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,632 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,375 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,776 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,898 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,244 m2
8 Vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,081 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,081 đ/m3
H Cải tạo:
1 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,721 m2
2 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,632 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,676 m3
4 Lát nền, sàn gạch granite kích thước (600x600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,567 m2
5 Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,653 m2
6 Ốp tường trụ, cột gạch kích thước (150x600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,654 m2
7 Ốp chân tường bằng tấm nhựa 3K Pvc Decor P105x9 Cherry trong phòng tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,976 m2
8 Phào nhựa chân tường kích thước (120x13)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,72 m
9 Phào nhựa tường kích thước (50x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,72 m
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,383 m2
11 Cạo rỉ vệ sinh hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,687 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,687 m2
13 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,838 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,61 m2
15 Sửa chữa cửa (sửa cửa vênh, thay bản lề, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
16 Khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Thay kính cửa vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 m2
18 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
19 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m2
20 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,917 m2
21 Mài lại bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,878 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016,173 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,244 m2
24 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057,619 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.582,798 m2
I Điện cải tạo:
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
2 Lắp đặt đèn LED 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Tháo dỡ lắp bảo dưỡng lại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
J Nước + thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
6 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
7 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
8 Xiphong + cổ cong + dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
9 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
10 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt gương soi kích thước (600x900)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Phụ kiện phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
14 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
15 Móc treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Phễu thu nước sàn inox kích thước (150x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO SẢNH, NỘI THẤT PHÒNG LÀM VIỆC NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
L Cột cờ:
1 Sản xuất cột bằng ống inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
2 Lắp dựng cột inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
3 Bu lông D16x480 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Cáp lụa D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
M Lợp tôn mái sảnh, trần sảnh:
1 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,576 m2
2 Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,462 m3
3 Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
7 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,064 m2
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 100m2
11 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m
12 Máng inox thu nước mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,397 kg
13 Làm trần trang trí bằng tấm gỗ nhựa SMARTWOOD Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,576 m2
14 Sửa chữa trần bằng gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
N Điện sảnh:
1 Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 16W; D=180x44 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha = 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O Nội thất phòng làm việc:
P Tường nội thất:
1 Ốp tấm Calcium Silicate DURAFLEX dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,671 m2
2 Phào nhựa chân tường kích thước (140x50)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m
3 Phào nhựa trang trí tường kích thước (40x20)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,776 m
4 Phào nhựa tường kích thước (76x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m
5 Phào nhựa trang trí khung tranh kích thước (127x51)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,332 m
6 Giấy dán tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,918 m2
Q Trần nội thất:
1 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,821 m2
2 Phào nhựa trần kích thước (80x90)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,76 m
3 Chỉ nhựa trang trí kích thước (50x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
4 Hoa văn góc trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Hoa mâm trần D =680 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
R Điện:
1 Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 16W D=180x44. Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
2 Lắp đặt led dây hắt trần 7W/m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
3 Đèn chùm trang trí phòng khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Đèn tường bóng LED 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
9 Lắp đặt nối đất 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha = 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
S Điện điều hòa:
1 Lắp đặt dàn nóng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
9 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <= 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha =45A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn , ĐK 22,2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
15 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
16 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
17 Giá đỡ ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
20 Cửa gió kích thước (1200 x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lưới lọc bụi cho cửa kích thước (1200 x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Hộp gom gió hồi cho dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hộp
23 Hộp gom gió cho cửa thổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hộp
24 Giá treo hộp gió, ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
25 Xốp dán cách nhiệt dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
26 Ống gió mềm có bảo ôn D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
27 Gia công giá đỡ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Gíá đỡ cho dàn lạnh âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Cao su giảm chấn cho cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ
30 Ni tơ thử kín, thử bền đường ống gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
31 Ni tơ thổi muội hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
32 Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống hãng sản xuất DUPON - Mỹ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 kg
33 Băng cuốn cách ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 kg
34 Hộp tôn bảo vệ bảo ôn kích thước (200x250)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
T HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
U Nhà máy phát:
1 Tháo dỡ cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,164 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,238 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,53 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,402 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,53 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,238 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,694 m2
9 Cửa xếp inox có lá chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
V Nhà cầu lông:
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
2 Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
3 Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, 12 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,672 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,672 m2
W Lan can cầu thang nhà hội trường:
1 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m
X Bồn cây, bồn hoa:
1 Xây tường bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,305 m3
2 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,492 m2
3 Trát granito tường bồn hoa, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,26 m2
Y Sân, rãnh:
1 Bê tông sân mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,92 m3
2 Lát sân gạch granito kích thước (400x400x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.950,7 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân để làm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
4 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 100m3
5 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3104 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
7 Xây rãnh bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,506 m3
8 Đắp đất chân móng (1/3 khối lượng đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m3
9 Trát láng rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,51 m2
10 Láng rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
Z Điện:
AA Đèn sân vườn:
1 Tháo dỡ cột đèn, cột điện cũ trong khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 công
2 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
3 Cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
4 Cần chùm đèn CH026/4+1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Đèn cầu 5 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Bu lông chân cột D20; L=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
AB Đèn cao áp:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,457 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
6 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
7 Khung bu lông móng M24x450x450x1375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
9 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, D = 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Cột đèn cao áp cao 20m, (chân D450 ngọn D200) thép mạ kẽm dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
11 Đèn pha đèn LED 250W kích thước (320x450x170)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Long bán nguyệt gắn đèn pha 6 đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
15 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AC Cải tạo bể nước:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,207 m3
5 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
7 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
9 Lắp dựng cốt thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
10 Xây bể nước bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 m3
11 Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m2
12 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,715 m2
13 Tôn nắp bể dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AD Cấp nước ngoại tuyến:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
3 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
AE HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Dàn nóng điều hòa nối ống gió Hitachi, model RAS-5,0 HNBRKQ 14KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Dàn lạnh điều hòa nối ống gió Hitachi, model RPIM-2,5 HNATNQ 7,1KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Dàn lạnh điều hòa nối ống gió Hitachi, model RPIM-1,8 HNATNQ 5,0KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Dàn lạnh điều hòa nối ống gió Hitachi, model RPIM-2,0 HNATNQ 5,6KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bơm nước ngưng loại âm trần nối ống gió Hitachi, model DUPI-361Q, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Wire Controller Hitachi, model PC-AR, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Bộ chia gas dàn lạnh Hitachi, model E-242SN, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Đồng hồ điện đường kính D1200, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->