Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200343465-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200312713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 21:13:00 đến ngày 2020-03-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,194,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công, lực lượng lao động đến hiện trường, thí nghiệm vật liệu, vệ sinh môi trường, an toàn lao động … Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Tuyến 1 - Từ tràn Đại Gan đi đường mòn Hồ Chí Minh
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theoChương V 419,1 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 600,98 m3
3 Đánh cấp nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 89,95 m3
4 Cày xới, lu lèn lại nền đường cũ Mô tả kỹ thuật theoChương V 734,27 m2
5 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theoChương V 993,13 m3
6 Mặt đường đá dăm, chiều dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2.447,27 m2
7 Lớp cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 73,42 m3
8 Lớp lót chống mất nước bằng nilong Mô tả kỹ thuật theoChương V 2.715,65 m2
9 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theoChương V 440,51 m3
10 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,74 m3
11 Đào đất hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 32,4 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theoChương V 16,07 m3
13 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,28 m3
14 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,81 m3
15 Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,572 m3
16 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,16 m3
17 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,2 m3
18 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1026 tấn
19 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2026 tấn
20 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1177 tấn
21 Xây đá hộc vữa xi măng, mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,37 m3
22 Bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,72 m2
C Hạng mục 3: Tuyến 2 -Tuyến đường xóm Xuân Hòa
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theoChương V 84,89 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 89,26 m3
3 Đánh cấp nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 33,76 m3
4 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theoChương V 150,4 m3
5 Cày xới, lu lèn lại nền đường cũ Mô tả kỹ thuật theoChương V 221,15 m2
6 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theoChương V 278,58 m3
7 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theoChương V 120,53 m2
8 Mặt đường đá dăm, chiều dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 962,33 m2
9 Lớp cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 28,87 m3
10 Lớp lót chống mất nước bằng nilong Mô tả kỹ thuật theoChương V 1.061,87 m2
11 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theoChương V 173,22 m3
12 Xây gạch chỉ vữa xi măng, mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,61 m3
13 Trát tường ngoài vữa xi măng, mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 11,86 m2
14 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,41 m3
15 Đào đất hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 30,68 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theoChương V 15,61 m3
17 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,15 m3
18 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 6,992 m3
19 Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,804 m3
20 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,61 m3
21 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,02 m3
22 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,143 tấn
23 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1052 tấn
24 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1342 tấn
25 Xây đá hộc vữa xi măng, mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,3 m3
26 Bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,44 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->