Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường tiểu học Lê Văn Tám, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327567-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường tiểu học Lê Văn Tám, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 17:23:00 đến ngày 2020-03-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,120,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường và nhà ở điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | MÓNG CỌC: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo quy định hiện hành | 81,9875 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 6,9178 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo quy định hiện hành | 3,1561 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo quy định hiện hành | 8,8646 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 1,0888 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 1,0888 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Theo quy định hiện hành | 12,98 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo quy định hiện hành | 138 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo quy định hiện hành | 5,175 | m3 |
| 12 | Ca máy cắt thép | Theo quy định hiện hành | 2 | ca |
| 13 | Nhân công bẻ đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 13,8 | công |
| 14 | Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 15 | KL DAO MONG TRU | Theo quy định hiện hành | 225,0558 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 1,5754 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 67,5167 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo quy định hiện hành | 13,9945 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 87,1421 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 5,7722 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,002 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,5233 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,2357 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo quy định hiện hành | 2,9505 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định hiện hành | 2,1401 | tấn |
| 26 | khối lượng đào móng băng | Theo quy định hiện hành | 20,7936 | M3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,1456 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 21,2933 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo quy định hiện hành | 6,2662 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,8665 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch BT M100, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 8,4439 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch BT M100, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 10,0225 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 18,1468 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,6496 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo quy định hiện hành | 0,5784 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo quy định hiện hành | 1,5681 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo quy định hiện hành | 1,9814 | tấn |
| 38 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 39,5974 | m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,3953 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, sỏi 1x2 | Theo quy định hiện hành | 14,097 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 10,8359 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,9298 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,6796 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, cự ly <=7km, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 4,7572 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 21,0843 | m3 |
| 46 | Lát gạch gốm KT gạch 300x300mm | Theo quy định hiện hành | 8,05 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định hiện hành | 11,502 | m2 |
| 48 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 204,47 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo quy định hiện hành | 3,9749 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,3234 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,245 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Theo quy định hiện hành | 245 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 35,448 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 35,448 | m2 |
| 55 | PHẦN KẾT CẤU: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 76,0863 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 9,7248 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 3,8459 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 1,5925 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 19,9312 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 25,2735 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,2983 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 1,4294 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 5,7565 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,1472 | tấn |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 247,8 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 247,8 | m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 12,8577 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 2,0897 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,5542 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,1887 | tấn |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 70,236 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 70,236 | m2 |
| 74 | Láng ô văng, dày 2cm, VXM 75 | Theo quy định hiện hành | 59,4 | m2 |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 9,9316 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 1,0822 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,783 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,3172 | tấn |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 97,848 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 97,848 | m2 |
| 81 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 135,9948 | m3 |
| 82 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 9,216 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định hiện hành | 14,0028 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo quy định hiện hành | 1,8432 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 12,0849 | tấn |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 1.268,4496 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.268,4496 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 90,18 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 90,18 | m2 |
| 90 | PHẦN CỬA: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh pano kính nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 126,36 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh pano kính nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 1,98 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 36 | Bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 212,8 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 68 | Bộ |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 42,648 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng INOX cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 1.383,4266 | kg |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 0,4313 | m3 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 200,5458 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 200,5458 | m2 |
| 102 | PHẦN BẾP ĂN: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 103 | ống thép D100 làm trụ bán mái bếp | Theo quy định hiện hành | 36,806 | kg |
| 104 | thép l35*35*4 làm bán kèo | Theo quy định hiện hành | 32,34 | kg |
| 105 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0692 | tấn |
| 106 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0692 | tấn |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0356 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0356 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo quy định hiện hành | 1,176 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,0945 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp hồi+ diềm | Theo quy định hiện hành | 8 | m |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 0,6224 | m3 |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,9623 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1333 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo quy định hiện hành | 0,035 | tấn |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo quy định hiện hành | 34,6424 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 12,9 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 12,9 | m2 |
| 119 | PHẦN THÂN MÁI: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 268,8983 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 671,745 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 671,745 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 2.210,18 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2.210,18 | m2 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 2,1472 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, sỏi 1x2 | Theo quy định hiện hành | 10,49 | m3 |
| 127 | Nhân công tháo dỡ mái nhà lh đã có phần tiếp giáp hiên trục 1.2 | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 128 | Nhân công đục sêno nhà lh đã có phần tiếp giáp hiên trục 1.2 | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 129 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo quy định hiện hành | 1.208,6376 | m2 |
| 130 | Xây cột, trụ gạch BT M100, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 10,8346 | m3 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 223,344 | m2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 223,344 | m2 |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BT M75, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 3,0195 | m3 |
| 134 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định hiện hành | 89,352 | m2 |
| 135 | Thép Inox làm lan can cthang | Theo quy định hiện hành | 619,4916 | kg |
| 136 | Trụ inox d120 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 137 | LAN CAN HÀNH LANG | Theo quy định hiện hành | 120,92 | M |
| 138 | Trụ lan can inoxx | Theo quy định hiện hành | 3 | cai |
| 139 | Thép Inox làm lan can hành lang | Theo quy định hiện hành | 1.569,2374 | kg |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 14,1909 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 16,0776 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 60,9 | m2 |
| 143 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 60,9 | m2 |
| 144 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,367 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,367 | tấn |
| 146 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 5,6328 | 100m2 |
| 147 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 112,8174 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo quy định hiện hành | 1,287 | 100m |
| 149 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 11 | Cái |
| 150 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 11 | Cái |
| 151 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 22 | Cái |
| 152 | Bật đỡ ống | Theo quy định hiện hành | 132 | Cái |
| 153 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 264 | Cái |
| 154 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 11 | Tuýp |
| 155 | ống thoát hiên | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 156 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,93 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1116 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,0744 | tấn |
| 159 | Láng sê nô, dày 2cm, VXM 75 | Theo quy định hiện hành | 182,01 | m2 |
| 160 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 182,01 | m2 |
| 161 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Theo quy định hiện hành | 451,2 | m |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 20,1552 | 100m2 |
| 163 | tăng tgian sdung dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 40,3104 | 100m2 |
| 164 | Cửa lên mái có nắp tôn | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 165 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| C | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bằng ô tô vận tải thùng trọng tải 12 tấn | Theo quy định hiện hành | 2,25 | ca |
| 2 | Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống bằng cẩu 16 tấn | Theo quy định hiện hành | 5,4 | ca |
| 3 | Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọc | Theo quy định hiện hành | 5,4 | ca |
| 4 | Nhân công bậc 4/7 phục vụ vận chuyển và trung chuyển | Theo quy định hiện hành | 26,1 | công |
| 5 | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 6 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén Pmax = 80 tấn | Theo quy định hiện hành | 160 | tấn/lần |
| D | ĐIỆN THU SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 8 | Triết áp quạt | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 70 | cái |
| 12 | Hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 1.030 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 460 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 20 | Mặt 1 + mặt 2+mặt 3 | Theo quy định hiện hành | 47 | cái |
| 21 | Mặt 4+mặt 5 | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 22 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 23 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 2.000 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha <=150A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | THU SÉT: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 28 | Kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 29 | Trụ đỡ kim cao 4m | Theo quy định hiện hành | 1 | trụ |
| 30 | Dây cáp sét đồng trần 50mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành | 6 | mối |
| 32 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 33 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 L=2400 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 35 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 36 | Kẹp định vị ống luồn cáp | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 37 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 3 | đ |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 12 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 12 | m3 |
| E | CTN NGOAI NHA | |||
| 1 | MƯƠNG THOÁT NƯỚC 56M: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 46,8624 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 46,8624 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo quy định hiện hành | 2,782 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Theo quy định hiện hành | 7,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo quy định hiện hành | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT M100, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 7,312 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định hiện hành | 21,8 | m2 |
| 9 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 48 | m2 |
| 10 | Trát tường lần 2, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 48 | m2 |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 69,8 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 3,606 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,352 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo quy định hiện hành | 0,5198 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,8134 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo quy định hiện hành | 3,352 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1603 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 19 | VL CẤP THOÁT NƯỚC: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,174 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,31 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả ĐK48mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả, ĐK 32mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi xả, ĐK 32mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 50mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 32mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Theo quy định hiện hành | 1 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo quy định hiện hành | 0,004 | 100m |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | băng keo | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 36 | Vít các loại | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 37 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 38 | Bình chữa cháy Co2 | Theo quy định hiện hành | 6 | Bình |
| 39 | Bình chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 6 | Bình |
| F | HM PHỤ TRỢ | |||
| 1 | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | Theo quy định hiện hành | 1.181 | M2 |
| 2 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 132 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 35,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,966 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 3,864 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo quy định hiện hành | 40 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 59,05 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo | Theo quy định hiện hành | 1.181 | m2 |
| 9 | BÊ TÔNG CỔNG+THAY ĐAN RÃNH CỔNG: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 10 | Tháo dỡ đan cũ | Theo quy định hiện hành | 20 | công |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,712 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1416 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo quy định hiện hành | 3,9 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2,7 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m2 |
| 17 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 9,52 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo quy định hiện hành | 2,8 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 4x6 | Theo quy định hiện hành | 0,672 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,84 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Theo quy định hiện hành | 0,7 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 24 | CỔNG CHÍNH CỔNG PHỤ: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 25 | Cổng sắt chạy điện inox, có mô tơ (bao gồm ray thép, bánh xe, đèn nháy, bàn điều khiển,..) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 26 | Cổng sắt 2 cánh mở, (bao gồm phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 5,856 | M2 |
| 27 | Khung biển tên trường | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,1975 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 19,75 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo quy định hiện hành | 1,6454 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định hiện hành | 0,0923 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo quy định hiện hành | 0,3082 | tấn |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 4,1349 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2,8979 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3018 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,0583 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,3025 | tấn |
| 39 | Xây cột, trụ gạch BT M100, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 4,6903 | m3 |
| 40 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 | Theo quy định hiện hành | 15,44 | m |
| 41 | ốp đá hoa cương vào cột trụ, tiết diện đá <=0,25m2 | Theo quy định hiện hành | 35,6732 | m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 7,1718 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,6555 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,34 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,0485 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,0759 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,1771 | tấn |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 25,44 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 25,44 | m2 |
| 50 | Dán ngói hạ long trên mái nghiêng | Theo quy định hiện hành | 27,87 | m2 |
| 51 | HÀNG RÀO THÉP 34M: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 52 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 12,5208 | m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,8026 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 9,1697 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 1,0022 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 1,122 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ gạch BT M100, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 2,3359 | m3 |
| 58 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 | Theo quy định hiện hành | 19,36 | m |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,3881 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0781 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo quy định hiện hành | 0,0092 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 29,5119 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 54,06 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 83,58 | m2 |
| 66 | Thép hộp mạ kẽm làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 529,636 | kg |
| 67 | thép bản bịt đầu rào | Theo quy định hiện hành | 255 | cái |
| 68 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép, hàng rào | Theo quy định hiện hành | 0,5296 | tấn |
| 69 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo quy định hiện hành | 529,636 | kg |
| 70 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo quy định hiện hành | 40,8 | m2 |
| 71 | Di chuyển vị trí cây tùng tháp | Theo quy định hiện hành | 3 | c |
| 72 | BỒN CÂY: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 73 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 1,9261 | m3 |
| 74 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,4224 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 3,7171 | m3 |
| 76 | Ốp tường bồn cây gạch thẻ | Theo quy định hiện hành | 21,504 | m2 |
| 77 | đất màu | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m3 |
| 78 | PHÁ DỠ HÀNG RÀO GẠCH: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo quy định hiện hành | 10,89 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,1089 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 4,356 | 100m3 |
| 82 | phá dỡ nhà bếp | Theo quy định hiện hành | 1 | ct |
| G | XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,0854 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 11,774 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,7241 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT M100, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 4,1671 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT M100, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 2,7571 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,4004 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0364 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo quy định hiện hành | 0,0608 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 3,402 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 3,402 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 0,3813 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0644 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 1,5561 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo quy định hiện hành | 27,1438 | m2 |
| 16 | PHẦN THÂN: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 1,7167 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 11,7744 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,308 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo quy định hiện hành | 0,0467 | tấn |
| 22 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Theo quy định hiện hành | 46,434 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 48,126 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 84,252 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 85,944 | m2 |
| 26 | Tấm vách ngăn | Theo quy định hiện hành | 21,316 | M2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,3747 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 21,98 | M |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1081 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1081 | tấn |
| 31 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm hệ, kính mờ dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 3,36 | M2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 33 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính mờ | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 35 | Khóa cửa nhôm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 7,12 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo quy định hiện hành | 0,0666 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 8,216 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 8,216 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,8143 | 100m2 |
| 43 | BỂ TH: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 44 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 18,2804 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0305 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,4117 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,8234 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0115 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0371 | tấn |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch BT M100, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 4,752 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định hiện hành | 7,1264 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 27,52 | m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo quy định hiện hành | 0,7268 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0327 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0236 | 100m2 |
| 58 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm | Theo quy định hiện hành | 4 | gốc cây |
| 59 | NHÂN CÔNG THU DON | Theo quy định hiện hành | 2 | CÔNG |
| H | DIEN+CTN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | ĐIỆN CỔNG: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 6 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 6 | m3 |
| 10 | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 14 | Mặt 1 | Theo quy định hiện hành | 3 | |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 17 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 0 | cái |
| 18 | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,13 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,22 | 100m |
| 22 | Cút nhựa D34-21 | Theo quy định hiện hành | 33 | CÁI |
| 23 | Côn nhựa D34-21 | Theo quy định hiện hành | 8 | CÁI |
| 24 | Tê nhựa 48 | Theo quy định hiện hành | 1 | CÁI |
| 25 | Tê nhựa 34 | Theo quy định hiện hành | 5 | CÁI |
| 26 | Tê nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 10 | CÁI |
| 27 | Tê thép D20 | Theo quy định hiện hành | 6 | CÁI |
| 28 | Ren 2 đầu thép D20 | Theo quy định hiện hành | 7 | CÁI |
| 29 | Van khóa d 48 | Theo quy định hiện hành | 1 | CÁI |
| 30 | Van xả D34 | Theo quy định hiện hành | 1 | CÁI |
| 31 | Măng xông d48 | Theo quy định hiện hành | 2 | CÁI |
| 32 | Măng xông D34 | Theo quy định hiện hành | 1 | CÁI |
| 33 | Lắp đặt xí xổm | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 38 | Van xả | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 40 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt mắc treo và hộp đựng giấy | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 46 | Tê nhựa 110*110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 47 | Tê nhựa 76 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 48 | Lắp cút nhựa d110 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 49 | Lắp cút nhựa d76 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 50 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 51 | Chóp thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 52 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 53 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 60 | Cái |
| I | SÂN KHẤU LÁT GẠCH GỐM | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 5,19 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo quy định hiện hành | 1,1382 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 9,6827 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 31,44 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định hiện hành | 37,476 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 3,75 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Theo quy định hiện hành | 66,904 | m2 |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi