Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường tiểu học Lê Văn Tám, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327567-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường tiểu học Lê Văn Tám, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200324185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 17:23:00 đến ngày 2020-03-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,120,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm tại hiện trường và nhà ở điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1 PHẦN MÓNG: Theo quy định hiện hành 0 0
2 MÓNG CỌC: Theo quy định hiện hành 0 0
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Theo quy định hiện hành 81,9875 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 6,9178 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 3,1561 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 8,8646 tấn
7 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo quy định hiện hành 1,0888 tấn
8 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo quy định hiện hành 1,0888 tấn
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 Theo quy định hiện hành 12,98 100m
10 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Theo quy định hiện hành 138 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo quy định hiện hành 5,175 m3
12 Ca máy cắt thép Theo quy định hiện hành 2 ca
13 Nhân công bẻ đầu cọc Theo quy định hiện hành 13,8 công
14 Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
15 KL DAO MONG TRU Theo quy định hiện hành 225,0558 m3
16 Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 Theo quy định hiện hành 1,5754 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 67,5167 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo quy định hiện hành 13,9945 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 87,1421 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 5,7722 m3
21 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,002 100m2
22 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,5233 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 0,2357 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 2,9505 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định hiện hành 2,1401 tấn
26 khối lượng đào móng băng Theo quy định hiện hành 20,7936 M3
27 Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,1456 100m3
28 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 21,2933 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo quy định hiện hành 6,2662 m3
30 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo quy định hiện hành 0,8665 m3
31 Xây móng bằng gạch BT M100, dày >33cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 8,4439 m3
32 Xây móng bằng gạch BT M100, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 10,0225 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 18,1468 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,6496 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo quy định hiện hành 0,5784 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo quy định hiện hành 1,5681 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo quy định hiện hành 1,9814 tấn
38 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 39,5974 m3
39 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo quy định hiện hành 0,3953 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, sỏi 1x2 Theo quy định hiện hành 14,097 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 10,8359 m3
42 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hiện hành 1,9298 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,6796 100m3
44 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, cự ly <=7km, đất C3 Theo quy định hiện hành 4,7572 100m3
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 21,0843 m3
46 Lát gạch gốm KT gạch 300x300mm Theo quy định hiện hành 8,05 m2
47 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định hiện hành 11,502 m2
48 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 204,47 m2
49 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo quy định hiện hành 3,9749 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,3234 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,245 tấn
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Theo quy định hiện hành 245 cái
53 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 35,448 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 35,448 m2
55 PHẦN KẾT CẤU: Theo quy định hiện hành 0 0
56 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 76,0863 m3
57 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 9,7248 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 3,8459 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 1,5925 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 19,9312 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 25,2735 m3
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,2983 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 1,4294 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 5,7565 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,1472 tấn
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 247,8 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 247,8 m2
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 12,8577 m3
69 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 2,0897 100m2
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,5542 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,1887 tấn
72 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 70,236 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 70,236 m2
74 Láng ô văng, dày 2cm, VXM 75 Theo quy định hiện hành 59,4 m2
75 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 9,9316 m3
76 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định hiện hành 1,0822 100m2
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,783 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,3172 tấn
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 97,848 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 97,848 m2
81 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 135,9948 m3
82 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 9,216 m3
83 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định hiện hành 14,0028 100m2
84 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Theo quy định hiện hành 1,8432 100m2
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 12,0849 tấn
86 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 1.268,4496 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1.268,4496 m2
88 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 90,18 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 90,18 m2
90 PHẦN CỬA: Theo quy định hiện hành 0 0
91 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh pano kính nhôm hệ Theo quy định hiện hành 126,36 m2
92 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh pano kính nhôm hệ Theo quy định hiện hành 1,98 m2
93 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 36 Bộ
94 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 1 Bộ
95 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Theo quy định hiện hành 212,8 m2
96 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 68 Bộ
97 Sản xuất và lắp dựng vách nhôm hệ Theo quy định hiện hành 42,648 m2
98 Sản xuất và lắp dựng INOX cửa sổ Theo quy định hiện hành 1.383,4266 kg
99 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 0,4313 m3
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 200,5458 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 200,5458 m2
102 PHẦN BẾP ĂN: Theo quy định hiện hành 0 0
103 ống thép D100 làm trụ bán mái bếp Theo quy định hiện hành 36,806 kg
104 thép l35*35*4 làm bán kèo Theo quy định hiện hành 32,34 kg
105 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0692 tấn
106 Lắp cột thép các loại Theo quy định hiện hành 0,0692 tấn
107 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0356 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0356 tấn
109 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo quy định hiện hành 1,176 m2
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,0945 100m2
111 Tôn úp hồi+ diềm Theo quy định hiện hành 8 m
112 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 0,6224 m3
113 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,9623 m3
114 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1333 100m2
115 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo quy định hiện hành 0,035 tấn
116 Lát đá mặt bệ các loại Theo quy định hiện hành 34,6424 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 12,9 m2
118 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 12,9 m2
119 PHẦN THÂN MÁI: Theo quy định hiện hành 0 0
120 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 268,8983 m3
121 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 671,745 m2
122 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 671,745 m2
123 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 2.210,18 m2
124 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2.210,18 m2
125 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 2,1472 m3
126 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, sỏi 1x2 Theo quy định hiện hành 10,49 m3
127 Nhân công tháo dỡ mái nhà lh đã có phần tiếp giáp hiên trục 1.2 Theo quy định hiện hành 10 công
128 Nhân công đục sêno nhà lh đã có phần tiếp giáp hiên trục 1.2 Theo quy định hiện hành 10 công
129 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo quy định hiện hành 1.208,6376 m2
130 Xây cột, trụ gạch BT M100, cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 10,8346 m3
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 223,344 m2
132 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 223,344 m2
133 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BT M75, cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 3,0195 m3
134 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định hiện hành 89,352 m2
135 Thép Inox làm lan can cthang Theo quy định hiện hành 619,4916 kg
136 Trụ inox d120 Theo quy định hiện hành 14 cái
137 LAN CAN HÀNH LANG Theo quy định hiện hành 120,92 M
138 Trụ lan can inoxx Theo quy định hiện hành 3 cai
139 Thép Inox làm lan can hành lang Theo quy định hiện hành 1.569,2374 kg
140 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 14,1909 m3
141 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 16,0776 m3
142 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 60,9 m2
143 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 60,9 m2
144 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,367 tấn
145 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,367 tấn
146 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định hiện hành 5,6328 100m2
147 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 112,8174 m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo quy định hiện hành 1,287 100m
149 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 11 Cái
150 Phễu thu Theo quy định hiện hành 11 Cái
151 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 22 Cái
152 Bật đỡ ống Theo quy định hiện hành 132 Cái
153 Đinh vít Theo quy định hiện hành 264 Cái
154 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 11 Tuýp
155 ống thoát hiên Theo quy định hiện hành 9 Cái
156 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,93 m3
157 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1116 100m2
158 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,0744 tấn
159 Láng sê nô, dày 2cm, VXM 75 Theo quy định hiện hành 182,01 m2
160 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 182,01 m2
161 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Theo quy định hiện hành 451,2 m
162 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo quy định hiện hành 20,1552 100m2
163 tăng tgian sdung dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo quy định hiện hành 40,3104 100m2
164 Cửa lên mái có nắp tôn Theo quy định hiện hành 1 Bộ
165 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 Cái
C THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1 Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bằng ô tô vận tải thùng trọng tải 12 tấn Theo quy định hiện hành 2,25 ca
2 Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống bằng cẩu 16 tấn Theo quy định hiện hành 5,4 ca
3 Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọc Theo quy định hiện hành 5,4 ca
4 Nhân công bậc 4/7 phục vụ vận chuyển và trung chuyển Theo quy định hiện hành 26,1 công
5 THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC Theo quy định hiện hành 0 0
6 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén Pmax = 80 tấn Theo quy định hiện hành 160 tấn/lần
D  ĐIỆN THU SÉT NHÀ LỚP HỌC
1 ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 25 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 32 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 21 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 24 cái
8 Triết áp quạt Theo quy định hiện hành 24 bộ
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 27 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 35 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 70 cái
12 Hộp đấu dây Theo quy định hiện hành 16 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 180 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 90 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 1.030 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 460 m
19 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo quy định hiện hành 15 m
20 Mặt 1 + mặt 2+mặt 3 Theo quy định hiện hành 47 cái
21 Mặt 4+mặt 5 Theo quy định hiện hành 32 cái
22 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
23 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 2.000 cái
24 Lắp đặt các automat 3 pha <=150A Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Theo quy định hiện hành 20 cái
26 Tủ điện vỏ kim loại Theo quy định hiện hành 1 cái
27 THU SÉT: Theo quy định hiện hành 0 0
28 Kim thu sét Theo quy định hiện hành 1 cái
29 Trụ đỡ kim cao 4m Theo quy định hiện hành 1 trụ
30 Dây cáp sét đồng trần 50mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
31 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định hiện hành 6 mối
32 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo quy định hiện hành 1 bộ
33 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 L=2400 Theo quy định hiện hành 6 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
35 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo quy định hiện hành 1 hộp
36 Kẹp định vị ống luồn cáp Theo quy định hiện hành 30 cái
37 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 3 đ
38 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo quy định hiện hành 12 m3
39 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hiện hành 12 m3
E CTN NGOAI NHA
1 MƯƠNG THOÁT NƯỚC 56M: Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 46,8624 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hiện hành 46,8624 m3
4 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo quy định hiện hành 2,782 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Theo quy định hiện hành 7,488 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Theo quy định hiện hành 0,122 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT M100, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 7,312 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo quy định hiện hành 21,8 m2
9 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 48 m2
10 Trát tường lần 2, dày 1cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 48 m2
11 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 69,8 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 3,606 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,352 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo quy định hiện hành 0,5198 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,8134 tấn
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo quy định hiện hành 3,352 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1603 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo quy định hiện hành 48 cái
19 VL CẤP THOÁT NƯỚC: Theo quy định hiện hành 0 0
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo quy định hiện hành 0,174 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo quy định hiện hành 0,31 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo quy định hiện hành 3 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo quy định hiện hành 14 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Lắp đặt van xả ĐK48mm Theo quy định hiện hành 1 cái
27 Lắp đặt van xả, ĐK 32mm Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Lắp đặt vòi xả, ĐK 32mm Theo quy định hiện hành 4 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 50mm Theo quy định hiện hành 3 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 32mm Theo quy định hiện hành 5 cái
31 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
32 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm Theo quy định hiện hành 1 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo quy định hiện hành 0,004 100m
34 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 1 cái
35 băng keo Theo quy định hiện hành 5 hộp
36 Vít các loại Theo quy định hiện hành 40 cái
37 Nội quy, tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 3 bộ
38 Bình chữa cháy Co2 Theo quy định hiện hành 6 Bình
39 Bình chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 6 Bình
F HM PHỤ TRỢ
1 SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO Theo quy định hiện hành 1.181 M2
2 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Theo quy định hiện hành 132 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 35,4 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,966 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km, đất C3 Theo quy định hiện hành 3,864 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo quy định hiện hành 40 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 59,05 m3
8 Lát gạch Terrazzo Theo quy định hiện hành 1.181 m2
9 BÊ TÔNG CỔNG+THAY ĐAN RÃNH CỔNG: Theo quy định hiện hành 0 0
10 Tháo dỡ đan cũ Theo quy định hiện hành 20 công
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,712 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1416 100m2
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo quy định hiện hành 3,9 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo quy định hiện hành 20 cái
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 2,7 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,24 100m2
17 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Theo quy định hiện hành 9,52 m3
18 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo quy định hiện hành 2,8 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 4x6 Theo quy định hiện hành 0,672 m3
20 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,84 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 0,07 100m2
22 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Theo quy định hiện hành 0,7 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo quy định hiện hành 14 cái
24 CỔNG CHÍNH CỔNG PHỤ: Theo quy định hiện hành 0 0
25 Cổng sắt chạy điện inox, có mô tơ (bao gồm ray thép, bánh xe, đèn nháy, bàn điều khiển,..) Theo quy định hiện hành 1 bộ
26 Cổng sắt 2 cánh mở, (bao gồm phụ kiện) Theo quy định hiện hành 5,856 M2
27 Khung biển tên trường Theo quy định hiện hành 1 bộ
28 Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,1975 100m3
29 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định hiện hành 19,75 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo quy định hiện hành 1,6454 m3
31 Ván khuôn móng cột Theo quy định hiện hành 0,0923 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 0,006 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 0,3082 tấn
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 4,1349 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 2,8979 m3
36 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3018 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,0583 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,3025 tấn
39 Xây cột, trụ gạch BT M100, cao <=16m, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 4,6903 m3
40 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 Theo quy định hiện hành 15,44 m
41 ốp đá hoa cương vào cột trụ, tiết diện đá <=0,25m2 Theo quy định hiện hành 35,6732 m2
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 7,1718 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định hiện hành 0,6555 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,34 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,0485 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,0759 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,1771 tấn
48 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 25,44 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 25,44 m2
50 Dán ngói hạ long trên mái nghiêng Theo quy định hiện hành 27,87 m2
51 HÀNG RÀO THÉP 34M: Theo quy định hiện hành 0 0
52 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 12,5208 m3
53 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo quy định hiện hành 0,8026 m3
54 Xây móng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 9,1697 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 1,0022 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 1,122 m3
57 Xây cột, trụ gạch BT M100, cao <=16m, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 2,3359 m3
58 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 Theo quy định hiện hành 19,36 m
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,3881 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0781 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo quy định hiện hành 0,0092 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo quy định hiện hành 0,0516 tấn
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 29,5119 m2
64 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 54,06 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 83,58 m2
66 Thép hộp mạ kẽm làm hàng rào Theo quy định hiện hành 529,636 kg
67 thép bản bịt đầu rào Theo quy định hiện hành 255 cái
68 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép, hàng rào Theo quy định hiện hành 0,5296 tấn
69 Sơn tĩnh điện cánh cổng Theo quy định hiện hành 529,636 kg
70 Lắp dựng hàng rào sắt Theo quy định hiện hành 40,8 m2
71 Di chuyển vị trí cây tùng tháp Theo quy định hiện hành 3 c
72 BỒN CÂY: Theo quy định hiện hành 0 0
73 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 1,9261 m3
74 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo quy định hiện hành 0,4224 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 3,7171 m3
76 Ốp tường bồn cây gạch thẻ Theo quy định hiện hành 21,504 m2
77 đất màu Theo quy định hiện hành 1,2 m3
78 PHÁ DỠ HÀNG RÀO GẠCH: Theo quy định hiện hành 0 0
79 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo quy định hiện hành 10,89 m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,1089 100m3
81 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km, đất C3 Theo quy định hiện hành 4,356 100m3
82 phá dỡ nhà bếp Theo quy định hiện hành 1 ct
G XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1 PHẦN MÓNG: Theo quy định hiện hành 0 0
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 2,0854 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 11,774 m3
4 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo quy định hiện hành 0,7241 m3
5 Xây móng bằng gạch BT M100, dày >33cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 4,1671 m3
6 Xây móng bằng gạch BT M100, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 2,7571 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,4004 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0364 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo quy định hiện hành 0,0608 tấn
10 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 3,402 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 3,402 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 0,3813 m3
13 Đắp đất bằng máy độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hiện hành 0,0644 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 1,5561 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo quy định hiện hành 27,1438 m2
16 PHẦN THÂN: Theo quy định hiện hành 0 0
17 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 1,7167 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 11,7744 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,308 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,028 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo quy định hiện hành 0,0467 tấn
22 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Theo quy định hiện hành 46,434 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 48,126 m2
24 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 84,252 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 85,944 m2
26 Tấm vách ngăn Theo quy định hiện hành 21,316 M2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,3747 100m2
28 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 21,98 M
29 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1081 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1081 tấn
31 Sản xuất cửa đi khuôn nhôm hệ, kính mờ dày 5mm Theo quy định hiện hành 3,36 M2
32 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 2 bộ
33 Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính mờ Theo quy định hiện hành 3,6 m2
34 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 8 bộ
35 Khóa cửa nhôm Theo quy định hiện hành 2 bộ
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 7,12 m2
37 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo quy định hiện hành 0,0666 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 3,6 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo quy định hiện hành 3,6 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 8,216 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 8,216 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,8143 100m2
43 BỂ TH: Theo quy định hiện hành 0 0
44 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 18,2804 m3
45 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hiện hành 0,0305 100m3
46 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo quy định hiện hành 0,4117 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,8234 m3
48 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,0115 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 0,0371 tấn
50 Xây bể chứa bằng gạch BT M100, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 4,752 m3
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định hiện hành 7,1264 m2
52 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 27,52 m2
53 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo quy định hiện hành 0,7268 m3
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo quy định hiện hành 4 cái
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
56 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0327 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0236 100m2
58 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm Theo quy định hiện hành 4 gốc cây
59 NHÂN CÔNG THU DON Theo quy định hiện hành 2 CÔNG
H DIEN+CTN NHÀ VỆ SINH
1 ĐIỆN CỔNG: Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo quy định hiện hành 50 m
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo quy định hiện hành 6 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định hiện hành 6 m3
10 ĐIỆN NHÀ VỆ SINH: Theo quy định hiện hành 0 0
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
12 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo quy định hiện hành 5 bộ
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 3 cái
14 Mặt 1 Theo quy định hiện hành 3
15 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo quy định hiện hành 40 m
17 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 0 cái
18 CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH: Theo quy định hiện hành 0 0
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo quy định hiện hành 0,13 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo quy định hiện hành 0,22 100m
22 Cút nhựa D34-21 Theo quy định hiện hành 33 CÁI
23 Côn nhựa D34-21 Theo quy định hiện hành 8 CÁI
24 Tê nhựa 48 Theo quy định hiện hành 1 CÁI
25 Tê nhựa 34 Theo quy định hiện hành 5 CÁI
26 Tê nhựa D21 Theo quy định hiện hành 10 CÁI
27 Tê thép D20 Theo quy định hiện hành 6 CÁI
28 Ren 2 đầu thép D20 Theo quy định hiện hành 7 CÁI
29 Van khóa d 48 Theo quy định hiện hành 1 CÁI
30 Van xả D34 Theo quy định hiện hành 1 CÁI
31 Măng xông d48 Theo quy định hiện hành 2 CÁI
32 Măng xông D34 Theo quy định hiện hành 1 CÁI
33 Lắp đặt xí xổm Theo quy định hiện hành 4 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 4 cái
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 3 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 3 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 4 bộ
38 Van xả Theo quy định hiện hành 4 cái
39 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
40 Van phao Theo quy định hiện hành 1 bộ
41 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 3 cái
42 Lắp đặt mắc treo và hộp đựng giấy Theo quy định hiện hành 11 cái
43 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
46 Tê nhựa 110*110 Theo quy định hiện hành 5 cái
47 Tê nhựa 76 Theo quy định hiện hành 5 cái
48 Lắp cút nhựa d110 Theo quy định hiện hành 7 cái
49 Lắp cút nhựa d76 Theo quy định hiện hành 15 cái
50 Phễu thu Theo quy định hiện hành 1 Cái
51 Chóp thông hơi Theo quy định hiện hành 1 Cái
52 Băng keo Theo quy định hiện hành 3 cái
53 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 60 Cái
I SÂN KHẤU LÁT GẠCH GỐM
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 5,19 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo quy định hiện hành 1,1382 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 9,6827 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định hiện hành 31,44 m3
5 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định hiện hành 37,476 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 3,75 m3
7 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Theo quy định hiện hành 66,904 m2
J CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->