Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH CCI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-22 08:35:00 đến ngày 2020-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,870,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Mua cọc dẫn ép âm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 2x25cm, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,64 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 2x25cm, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,429 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,092 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,602 | m3 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,622 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,699 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,327 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,016 | tấn |
| 12 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,769 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,657 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,966 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,161 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao<=16m, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,131 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,221 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao<=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao<=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,342 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,99 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,096 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,727 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,393 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,028 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,251 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,165 | tấn |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,067 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,215 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,167 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,291 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,327 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt theép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 36 | Cửa nhôm hệ Xingfa, cửa mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ mở quay, mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 28,02 | m2 |
| 38 | Vách kính cố định hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 23,068 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 37,2 | m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,818 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 26,406 | m2 |
| 43 | Láng Granito cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 26,406 | m2 |
| 44 | Trát Granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 48,9 | m |
| 45 | Sản xuất lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 46 | Tay vịn lan can bằng gỗ Lim Nam Phi 60x80 hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế | 12,07 | m |
| 47 | Lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 48 | Trụ lan can bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 49 | Xây tường bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 49,087 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 38,635 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,63 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,898 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 293,443 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 135,657 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 102,686 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 608,069 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 53 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 306,705 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,168 | m2 |
| 60 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế | 62,208 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 60,32 | m |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 429,1 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.070,459 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 261,135 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,364 | m2 |
| 66 | Lát gạch cotto, KT gạch 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,149 | m2 |
| 67 | Đắp nền mái sảnh, WC bằng cát, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,453 | m3 |
| 68 | Vét lòng rãnh thu nước lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 26,62 | m |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x500mm | Theo bản vẽ thiết kế | 22,644 | m2 |
| 70 | Ốp tường nhà WC, KT gạch 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20,425 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,902 | m2 |
| 72 | Láng granito cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 14,902 | m2 |
| 73 | Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,54 | m |
| 74 | Lợp mái bằng tôn liên doanh, chiều dày 0,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,767 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,701 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,701 | tấn |
| 77 | Sản xuất lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can hộp sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 16,469 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=18mm, cao<=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 80 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 8,655 | kg |
| 81 | Khóa móc ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu<=1m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,167 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng<=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,163 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,325 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,766 | m2 |
| 87 | Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240x9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,037 | m2 |
| 88 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,198 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tube đơn 1,2m 1x25W, gắn nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tube đôi 1,2m 1x25W, gắn nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x14W | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-80A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-60A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần 1x80W | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC(2x2)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC(2x16)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC(2x6)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 79 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 265 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 289,5 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 22 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Dây nối đất D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 53,5 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC(1x16)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC(1x4)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống sun luồn dây D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 310 | m |
| 30 | Con sứ đón điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | hộp |
| 32 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,925 | kg |
| 33 | Hồ lô chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Mũ tôn chống dột | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 37 | Bộ chia tín hiệu 1 cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 39 | Dây mạng CAT 5 (cả lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 265 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen luồn dây D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen luồn dây D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống PPR, D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống PPR, D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PPR, D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,435 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PPR, D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê đều PPR, D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu PPR D60/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông ren PPR, D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông PPR, D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PPR, D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt phao điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Máy bơm nước, Q=6-27m3/h;H=22,3-36,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Máy đặt rắc co PPR, D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Máy đặt rắc co PPR, D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Máy đặt rắc co PPR, D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 67 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK<200mm, cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 68 | Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m ống lọc |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 73 | Lắp đăt ống nhựa PVC, D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đăt ống nhựa PVC, D75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 75 | Lắp đăt ống nhựa PVC, D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 76 | Lắp đăt ống nhựa PVC, D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút PVC, D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút PVC, D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PVC, D75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PVC, D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu D110/34 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu D90/75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu D75/42 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếnh PVC, D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếnh PVC, D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng xông PVC, D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng xông PVC, D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ga thu sàn inox, D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox, D75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Giá chân gương | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Móc treo khăn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Giá để xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Giá để cốc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| C | BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất băng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,926 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng , ĐK <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa, gạch BTKN 6,0x10,5x22 cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,506 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,299 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,299 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,674 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 16,299 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuát bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi