Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352385-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH CCI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200336847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-22 08:35:00 đến ngày 2020-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,870,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Mua cọc dẫn ép âm Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 2x25cm, đất C2 Theo bản vẽ thiết kế 2,64 100m
3 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 2x25cm, đất C2 Theo bản vẽ thiết kế 0,429 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo bản vẽ thiết kế 1,65 m3
5 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo bản vẽ thiết kế 1,092 100m3
6 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 8,602 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 36,622 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế 0,699 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế 0,82 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,327 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo bản vẽ thiết kế 2,016 tấn
12 Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo bản vẽ thiết kế 4,769 m3
13 Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo bản vẽ thiết kế 12,657 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,966 100m3
15 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế 0,126 100m3
16 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế 14,161 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao<=16m, vữa mác 200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 8,131 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 1,221 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao<=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,207 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao<=16m Theo bản vẽ thiết kế 1,342 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 16,99 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 2,096 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,727 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 3,393 tấn
25 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 36,028 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 3,251 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 3,165 tấn
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 2,067 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,156 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế 0,215 tấn
31 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 0,167 m3
32 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 3,291 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế 0,327 100m2
34 Lắp dựng cốt theép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,449 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,224 tấn
36 Cửa nhôm hệ Xingfa, cửa mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Theo bản vẽ thiết kế 23,4 m2
37 Cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ mở quay, mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Theo bản vẽ thiết kế 28,02 m2
38 Vách kính cố định hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Theo bản vẽ thiết kế 23,068 m2
39 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,2mm sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế 0,202 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo bản vẽ thiết kế 37,2 m2
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, M50 Theo bản vẽ thiết kế 0,818 m3
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 Theo bản vẽ thiết kế 26,406 m2
43 Láng Granito cầu thang Theo bản vẽ thiết kế 26,406 m2
44 Trát Granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ thiết kế 48,9 m
45 Sản xuất lan can thép hộp sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế 0,11 tấn
46 Tay vịn lan can bằng gỗ Lim Nam Phi 60x80 hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế 12,07 m
47 Lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế 12,32 m2
48 Trụ lan can bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế 1 m
49 Xây tường bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo bản vẽ thiết kế 49,087 m3
50 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo bản vẽ thiết kế 38,635 m3
51 Xây cột, trụ gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo bản vẽ thiết kế 3,63 m3
52 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo bản vẽ thiết kế 4,898 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo bản vẽ thiết kế 293,443 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ thiết kế 135,657 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ thiết kế 102,686 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo bản vẽ thiết kế 608,069 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ thiết kế 53 m2
58 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ thiết kế 306,705 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 Theo bản vẽ thiết kế 39,168 m2
60 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế 62,208 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ thiết kế 60,32 m
62 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 429,1 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 1.070,459 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm Theo bản vẽ thiết kế 261,135 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm Theo bản vẽ thiết kế 5,364 m2
66 Lát gạch cotto, KT gạch 300x300mm Theo bản vẽ thiết kế 21,149 m2
67 Đắp nền mái sảnh, WC bằng cát, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 2,453 m3
68 Vét lòng rãnh thu nước lan can Theo bản vẽ thiết kế 26,62 m
69 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x500mm Theo bản vẽ thiết kế 22,644 m2
70 Ốp tường nhà WC, KT gạch 300x600mm Theo bản vẽ thiết kế 20,425 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-M75 Theo bản vẽ thiết kế 14,902 m2
72 Láng granito cầu thang Theo bản vẽ thiết kế 14,902 m2
73 Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ thiết kế 33,54 m
74 Lợp mái bằng tôn liên doanh, chiều dày 0,4mm Theo bản vẽ thiết kế 1,767 100m2
75 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế 0,701 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế 0,701 tấn
77 Sản xuất lan can thép hộp sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế 0,157 tấn
78 Lắp dựng lan can hộp sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế 16,469 m2
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=18mm, cao<=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,02 tấn
80 Nắp tôn lỗ lên mái dày 1 ly Theo bản vẽ thiết kế 8,655 kg
81 Khóa móc ngang Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
82 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
83 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu<=1m, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế 1,167 m3
84 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng<=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 0,163 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế 0,325 m3
86 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo bản vẽ thiết kế 0,766 m2
87 Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240x9mm Theo bản vẽ thiết kế 2,037 m2
88 Lắp dựng giàn giáo ngoài, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 4,198 100m2
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn Led tube đơn 1,2m 1x25W, gắn nổi Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt đèn Led tube đôi 1,2m 1x25W, gắn nổi Theo bản vẽ thiết kế 17 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x14W Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
4 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Theo bản vẽ thiết kế 2 hộp
5 Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át Theo bản vẽ thiết kế 6 hộp
6 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-80A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-60A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-32A Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
10 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16A Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế 36 cái
15 Lắp đặt quạt trần 1x80W Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
16 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC(2x2)mm2 Theo bản vẽ thiết kế 135 m
17 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC(2x16)mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5,5 m
18 Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC(2x6)mm2 Theo bản vẽ thiết kế 79 m
19 Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2 Theo bản vẽ thiết kế 265 m
20 Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2 Theo bản vẽ thiết kế 289,5 m
21 Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L2,5m Theo bản vẽ thiết kế 8 cọc
22 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
24 Dây nối đất D16 Theo bản vẽ thiết kế 10 m
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo bản vẽ thiết kế 53,5 m
26 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC(1x16)mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 m
27 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC(1x4)mm2 Theo bản vẽ thiết kế 40 m
28 Lắp đặt ống sun luồn dây D32 Theo bản vẽ thiết kế 9 m
29 Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 Theo bản vẽ thiết kế 310 m
30 Con sứ đón điện Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt hộp đấu dây Theo bản vẽ thiết kế 16 hộp
32 Thanh tiếp địa 25x4 Theo bản vẽ thiết kế 3,925 kg
33 Hồ lô chống sét Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
34 Mũ tôn chống dột Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
35 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế 0,126 100m3
36 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,126 100m3
37 Bộ chia tín hiệu 1 cổng Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
38 Lắp đặt ổ cắm internet Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
39 Dây mạng CAT 5 (cả lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế 265 m
40 Lắp đặt ống gen luồn dây D25 Theo bản vẽ thiết kế 25 m
41 Lắp đặt ống gen luồn dây D32 Theo bản vẽ thiết kế 150 m
42 Lắp đặt Ống PPR, D40 Theo bản vẽ thiết kế 0,11 100m
43 Lắp đặt ống PPR, D32 Theo bản vẽ thiết kế 0,08 100m
44 Lắp đặt ống PPR, D25 Theo bản vẽ thiết kế 0,435 100m
45 Lắp đặt cút PPR, D40 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
46 Lắp đặt cút PPR, D32 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
47 Lắp đặt cút PPR, D25 Theo bản vẽ thiết kế 17 cái
48 Lắp đặt tê đều PPR, D40 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt tê đều PPR, D25 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
50 Lắp đặt côn thu PPR D60/40 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt côn thu PPR D40/32 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
52 Lắp đặt côn thu PPR D40/25 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt van khóa PPR, D40 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt van khóa PPR, D32 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt cút ren PPR, D25 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
56 Lắp đặt tê ren PPR, D25 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt măng sông ren PPR, D25 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
58 Lắp nút bịt nhựa, D14 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
59 Lắp đặt măng sông PPR, D40 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
60 Lắp đặt măng sông PPR, D25 Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
61 Lắp đặt phao điện Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
62 Máy bơm nước, Q=6-27m3/h;H=22,3-36,4m Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
63 Máy đặt rắc co PPR, D60 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
64 Máy đặt rắc co PPR, D32 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
65 Máy đặt rắc co PPR, D25 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo bản vẽ thiết kế 1 lần
67 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK<200mm, cấp đất đá I-III Theo bản vẽ thiết kế 50 m
68 Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm Theo bản vẽ thiết kế 1 m ống lọc
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo bản vẽ thiết kế 0,45 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo bản vẽ thiết kế 0,45 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo bản vẽ thiết kế 1,4 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Theo bản vẽ thiết kế 0,09 100m
73 Lắp đăt ống nhựa PVC, D90 Theo bản vẽ thiết kế 0,1 100m
74 Lắp đăt ống nhựa PVC, D75 Theo bản vẽ thiết kế 0,81 100m
75 Lắp đăt ống nhựa PVC, D42 Theo bản vẽ thiết kế 0,01 100m
76 Lắp đăt ống nhựa PVC, D34 Theo bản vẽ thiết kế 0,12 100m
77 Lắp đặt cút PVC, D110 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
78 Lắp đặt cút PVC, D90 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
79 Lắp đặt cút PVC, D75 Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
80 Lắp đặt cút PVC, D42 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
81 Lắp đặt Y PVC, D110 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
82 Lắp đặt Y PVC, D90 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
83 Lắp đặt côn thu D110/34 Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
84 Lắp đặt côn thu D90/75 Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
85 Lắp đặt côn thu D75/42 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
86 Lắp đặt chếnh PVC, D110 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
87 Lắp đặt chếnh PVC, D90 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
88 Lắp đặt măng xông PVC, D110 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
89 Lắp đặt măng xông PVC, D90 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
90 Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
91 Lắp nút bịt nhựa PVC, D90 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
92 Lắp nút bịt nhựa PVC, D42 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
93 Lắp nút bịt nhựa PVC, D75 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
94 Lắp đặt ga thu sàn inox, D90 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
95 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox, D75 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
96 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
98 Lắp đặt vòi gạt Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
99 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
101 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
102 Giá chân gương Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
103 Móc treo khăn Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
104 Móc treo giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
105 Giá để xà phòng Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
106 Giá để cốc Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
107 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo bản vẽ thiết kế 1 bể
C BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế 0,116 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,025 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế 0,091 100m3
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 0,704 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất băng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 0,926 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,034 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng , ĐK <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,086 tấn
8 Xây bể chứa, gạch BTKN 6,0x10,5x22 cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo bản vẽ thiết kế 2,506 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ thiết kế 16,299 m2
10 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ thiết kế 16,299 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 Theo bản vẽ thiết kế 3,674 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế 16,299 m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuát bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 0,48 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,024 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế 0,028 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->