Gói thầu: Gói thầu 1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 11:47:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 741,035,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,195 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,085 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,077 | tấn | |
| 4 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,208 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,04 | 1 m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng cột | 3,2 | 1m2 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,109 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,109 | tấn | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 0,048 | m3 | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,18 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,18 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,678 | m2 | |
| 14 | Lợp mái tôn múi cách nhiệt mạ màu dày 0.45mm | 0,369 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất + lắp dựng Ke chống bão | 72 | cái | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 0,16 | m3 | |
| B | II. SỬA CHỮA SÂN | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh cây cỏ, rác thải trên bề mặt sân toàn công trình | 2 | công | |
| C | 1. HỐ GA, RÁNH THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,09 | m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,504 | m3 | |
| 3 | Đào móng rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 18,05 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,47 | 1 m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,923 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gia cố móng | 10,281 | 1m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 5,127 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 55,993 | m2 | |
| 9 | Láng đáy ga, rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | 27,604 | 1m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 6,956 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, vữa BT M200 | 1,977 | 1 m3 | |
| 12 | Ván khuôn gia cố tấm đan | 12,14 | 1m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan , Đường kính cốt thép <=10mm | 1,678 | 100kg | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,153 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,153 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 55 | cấu kiện | |
| D | 2. SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 7,672 | m3 | |
| 2 | Tôn nền sân bằng lớp đá base A đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,179 | 100m3 | |
| 3 | Rải nilong làm móng công trình | 1,026 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 12,005 | m3 | |
| 5 | Đánh mặt sân bê tông bằng máy, rắc mặt bằng xi măng | 120,048 | m2 | |
| 6 | Thi công khe co giãn nền sân bê tông | 58,35 | m | |
| E | 3. CỔNG, TƯỜNG BAO, BỒN CÂY | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 67,804 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,804 | 1m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 1,053 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,871 | 1 m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng | 4,148 | 1m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 2,018 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 224,584 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 253,784 | m2 | |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 236,778 | 1m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 34,905 | m3 | |
| F | III. SỬA CHỮA PHÒNG 1+3 | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trả | 2 | công | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,577 | 100m2 | |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 75,704 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,103 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | 42,307 | m2 | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | 0,479 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,192 | tấn | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 5,485 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | 57,43 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 87,251 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 93,171 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | 14,423 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 4,688 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 11,622 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 2,032 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,447 | 1 m3 | |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,144 | 100kg | |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,983 | 100kg | |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 8,123 | 1m2 | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,283 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,283 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,098 | m2 | |
| 23 | Lợp mái tôn múi cách nhiệt mạ màu dày 0.45mm | 0,662 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất + lắp dựng Ke chống bão | 168 | cái | |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 115,337 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 94,749 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 14,423 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | 4,688 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 12,52 | m | |
| 30 | Bê tông nền, vữa BT M150 | 8,8 | 1 m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm, vữa XM M75 | 14,497 | 1m2 | |
| 32 | Ốp chân tường Gạch 15x30cm, vữa XM M75 | 2,565 | 1m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | 42,933 | 1m2 | |
| 34 | Ốp chân tường bằng gạch15x50cm, vữa XM M75 | 5,013 | 1m2 | |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 42,307 | 1m2 | |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 210,086 | 1m2 | |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 61,418 | 1m2 | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,025 | 1m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,479 | 1m2 | |
| 40 | Sản xuất + lắp dựng Cửa đi khung thép hộp 50x25, nan thép hộp 12x12, dưới thưng tôn đục lỗ D5 ( bao gồm cả sơn hoàn thiện ) | 2,4 | m2 | |
| 41 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 10,527 | m2 | |
| 42 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 4,176 | m2 | |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt led máng đôi phản quang - 2x18W - 220V-50Hz | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (220V/50W) | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại KT: 300x200x150mm | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu rời cắm quạt | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 72 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 45 | m | |
| 12 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 140 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | 2 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 300x300 | 2 | cái | |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN80 | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1-D90 | 0,105 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút chếch 135 PVC-D90 | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đai Inox D90 + vít | 9 | bộ | |
| I | IV. SỬA CHỮA PHÒNG 2 | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trả | 1 | công | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,171 | 100m2 | |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 25,935 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,044 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | 7,662 | m2 | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | 0,107 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,056 | tấn | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 0,134 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | 7,662 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 16,041 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 28,039 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 1,323 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,089 | 1 m3 | |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,03 | 100kg | |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,197 | 100kg | |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1,627 | 1m2 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,056 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,056 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,163 | m2 | |
| 20 | Lợp mái tôn múi cách nhiệt mạ màu dày 0.45mm | 0,107 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất + lắp dựng Ke chống bão | 32 | cái | |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 16,041 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 28,039 | m2 | |
| 24 | Bê tông nền, vữa BT M150 | 1,149 | 1 m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | 7,662 | 1m2 | |
| 26 | Ốp chân tường bằng gạch15x50cm, vữa XM M75 | 1,752 | 1m2 | |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 7,662 | 1m2 | |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 44,08 | 1m2 | |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 7,662 | 1m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,041 | 1m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,701 | 1m2 | |
| 32 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 1,044 | m2 | |
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bị hư hỏng | 0,5 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt led máng đôi phản quang - 2x18W - 220V-50Hz | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (220V/50W) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu rời cắm quạt | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 9 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 25 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 300x300 - 24W | 1 | cái | |
| K | V. SỬA CHỮA PHÒNG 4 VÀ PHÒNG 5 | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trả | 2 | công | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,5 | 100m2 | |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 196,768 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,534 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,52 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | 53,389 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 83,487 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 5,724 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | 27 | cấu kiện | |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 6,344 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | 51,709 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 139,05 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 155,926 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | 0,72 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 17,7 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 17,988 | m3 | |
| 17 | Chống thấm sàn mái bằng tấm trải chuyên dụng | 83,487 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 83,487 | 1m2 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | 0,081 | 1 m3 | |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | 0,102 | 100kg | |
| 21 | Ván khuôn gia cố lanh tô | 1,587 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,564 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 149,21 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 174,36 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 2,928 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | 17,7 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 37,4 | m | |
| 29 | Bê tông nền, vữa BT M150 | 5,351 | 1 m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | 53,689 | 1m2 | |
| 31 | Ốp chân tường bằng gạch15x50cm, vữa XM M75 | 5,997 | 1m2 | |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 53,389 | 1m2 | |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 323,57 | 1m2 | |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 74,017 | 1m2 | |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,91 | 1m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 230,677 | 1m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,04 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,04 | 1m2 | |
| 39 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 2,28 | m2 | |
| 40 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 3,072 | m2 | |
| L | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt led máng đôi phản quang - 2x18W - 220V-50Hz | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (220V/50W) | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại KT: 300x200x150mm | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu rời cắm quạt | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCCB 2P-20A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 71 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 70 | m | |
| 13 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 140 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | 2 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 300x300 | 2 | cái | |
| M | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN80 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1-D90 | 0,592 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút chếch 135 PVC-D90 | 24 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đai Inox D90 + vít | 9 | bộ | |
| N | VI. SỬA CHỮA BẾP + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,299 | 100m2 | |
| 2 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 47,643 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,665 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | 2,43 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 29,007 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà cả gạch ốp tường | 47,235 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | 2,295 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 1,644 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,236 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,143 | 1 m3 | |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,027 | 100kg | |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,199 | 100kg | |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,608 | 1m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,051 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,051 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,108 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,108 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,406 | m2 | |
| 20 | Lợp mái tôn múi cách nhiệt mạ màu dày 0.45mm | 0,172 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất + lắp dựng Ke chống bão | 63 | cái | |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 29,007 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 35,175 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | 2,295 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,627 | m3 | |
| 26 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M75 | 0,036 | m3 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 12,75 | 1m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm, vữa XM M75 | 2,43 | 1m2 | |
| 29 | Ốp tường Gạch 30x45cm, vữa XM M75 | 13,725 | 1m2 | |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 64,182 | 1m2 | |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 2,295 | 1m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,007 | 1m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,47 | 1m2 | |
| 34 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 1,665 | m2 | |
| O | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bị hư hỏng | 0,5 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt led máng đôi phản quang - 2x18W - 220V-50Hz | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (220V/50W) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại KT: 300x200x150mm | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu rời cắm quạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 15 | m | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 300x300 | 1 | cái | |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN80 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1-D90 | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút chếch 135 PVC-D90 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đai Inox D90 + vít | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 9 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,2 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,1 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 15 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong toàn công trường | 10 | Công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi