Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 10:16:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,435,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐẬP PHÁ + THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7399 | 100M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3203 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,275 | M2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,875 | M2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7325 | M3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng cao 1,75m (ốp mới P. trị liệu rối loạn sinh lý trẻ em, khu vs cao 1,6m bằng mặt tường hiện trạng, len chân tường 0,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9775 | M2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9775 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,92 | M2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | M2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4635 | M3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3028 | M3 |
| 13 | `Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3745 | M3 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | M2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3274 | 100M3 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | M |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 bậc |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: yếm thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,455 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8548 | M2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,455 | M2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8548 | M2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,3098 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,72 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,305 | M2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,72 | M2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,305 | M2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,025 | M2 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt phểu thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van phao, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100M |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đk 42mm dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100M |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100M |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm dày 2,90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100M |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100M |
| 45 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 46 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 47 | Lắp đặt tê 90 nhựa đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tê 90 nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 50 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê 135 nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt tê 135 nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê 135 nhựa đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 55 | Lắp đặt nối giảm chuyển đk 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt nối giảm chuyển đk 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 58 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 59 | Lắp đặt đèn led đôi, lắp nổi 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led đơn, lắp nổi 1x9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led đơn, lắp nổi 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt Đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm 1x10W (Lắp đặt Đèn Exit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt Tủ điện tổng DBD (800x600x300) - sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện tổng tầng DBG, DBL1, DBL2 (1000x700x300) - sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 71 | Lắp đặt tủ điện phòng (4-6 module), âm tường (mặt nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hộp |
| 72 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 78 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ volt + công tắc chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ ampe + công tắc chuyền + biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2HP - 220V - 2 cục treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Máy |
| 84 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1,5HP - 220V - 2 cục treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Máy |
| 85 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1HP - 220V - 2 cục treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Máy |
| 86 | Lắp đặt ống đồng Þ6,4 + Þ9,5 loại dày, kèm bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100M |
| 87 | Lắp đặt ống đồng Þ6,4 + Þ12,7 loại dày, kèm bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100M |
| 88 | Lắp đặt ống đồng Þ9,5 + Þ15,9 loại dày, kèm bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100M |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | Mét |
| 90 | Kéo rải Cáp đơn CV - 10mm² - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 91 | Kéo rải Cáp đơn CV - 6mm² - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| 92 | Kéo rải Cáp đơn CV - 4mm² - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | Mét |
| 93 | Kéo rải Cáp đơn CV - 2,5mm² - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.080 | Mét |
| 94 | Kéo rải Cáp đơn CV - 1,5mm² - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | Mét |
| 95 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Mét |
| 96 | Ống nhựa luồn dây dẹp []39x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | Mét |
| 97 | Ống nhựa luồn dây dẹp []24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | Mét |
| 98 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cọc |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | M3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | M3 |
| 101 | Lắp đặt Hộp cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x100 dày 2.0mm - sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,0000 | 62 | Mét |
| 102 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 103 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 105 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 106 | Kéo rải dây điện đơn - chống cháy, loại dây CV/RF 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | Mét |
| 107 | Ống nhựa luồn dây dẹp []16x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | Mét |
| 108 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 109 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cọc |
| 110 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 111 | Lắp đặt mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5,0kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 113 | Lắp đặt bình bột khô ABC - 8,0kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 114 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + (phụ kiện gồm: outled mạng + mặt 1 + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 116 | Lắp đặt đế + hộp + mặt loại 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt ODF quang 04 PORT + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt tủ mạng trung tâm 9U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt CORE SWITCH 24 PORT 10/100/1000, 02 MODULE quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt cáp UTP CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 10 m |
| 121 | Đấu nối dây nhảy UTP CAT 5E, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Dây |
| 122 | Ống nhựa luồn dây dẹp []24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | Mét |
| 123 | Ống nhựa luồn dây dẹp []60x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 124 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0244 | 100M3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6829 | 100M3 |
| 126 | Đóng cọc tràm đ.kính >=45mm, chiều dài cọc 3,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5571 | 100M |
| 127 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,577 | M3 |
| 128 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5718 | M3 |
| 129 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: BT Cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9315 | M2 |
| 130 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,762 | M3 |
| 131 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0477 | 100M2 |
| 132 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | Lỗ |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3966 | Tấn |
| 134 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4668 | Tấn |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | Tấn |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5071 | Tấn |
| 137 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: BT Cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,92 | M2 |
| 138 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2311 | M3 |
| 139 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1489 | M3 |
| 140 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4363 | 100M2 |
| 141 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Lỗ |
| 142 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ <= 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Lỗ |
| 143 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2239 | Tấn |
| 144 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1192 | Tấn |
| 145 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2583 | Tấn |
| 146 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2761 | Tấn |
| 147 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: BT dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5437 | M2 |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6402 | M3 |
| 149 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2276 | 100M2 |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3953 | Tấn |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9579 | Tấn |
| 152 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: Lớp BT sàn dày <=3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,73 | M2 |
| 153 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1916 | M3 |
| 154 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6117 | 100M2 |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3622 | Tấn |
| 156 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8724 | M3 |
| 157 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6857 | 100M2 |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | Tấn |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2814 | Tấn |
| 160 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1152 | M3 |
| 161 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100M2 |
| 162 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0727 | Tấn |
| 163 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | Tấn |
| 164 | Xây tường bằng gạch thẻ, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (phần xây mới vị trí đập phá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,774 | M3 |
| 165 | Xây tường bằng gạch ống, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (phần xây mới vị trí đập phá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5954 | M3 |
| 166 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | M3 |
| 167 | Xây tường bằng gạch thẻ, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,042 | M3 |
| 168 | Xây tường bằng gạch ống, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1398 | M3 |
| 169 | Xây tường bằng gạch ống, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,181 | M3 |
| 170 | Lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện (độ dày tất cả các đố nhôm hệ 1000 + kính trong dày 8mm, phụ kiện: bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay nắm ổ khóa bấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,06 | M2 |
| 171 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,165 | M2 |
| 172 | Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện (cấu tạo: nhôm hệ 1000 + kính trong dày 5mm + dán decan mờ, phụ kiện: tay nắm gạt inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | M2 |
| 173 | Lắp dựng cửa sổ khung và đố cửa nhôm sơn tĩnh điện (cấu tạo: nhôm hệ 700 + kính d5mm + khung bảo vệ thép đặc sơn tĩnh điện + phụ kiện: ray trượt, ron cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | M2 |
| 174 | Lắp dựng lan can hợp kim nhôm (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,84 | M2 |
| 175 | Cung cấp thanh lam nắng hợp kim nhôm 40x80x1,5 (không tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | 100 mét |
| 176 | Lắp dựng khung nhôm kính (cấu tạo: nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trong dày 5 ly + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,38 | M2 |
| 177 | Sản xuất lam nắng thép []40x80x1,5, []30x60x1,4 ; []60x120x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0471 | Tấn |
| 178 | Lắp dựng lam thép nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0471 | Tấn |
| 179 | Sản xuất hệ khung vách thép []40x80x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4645 | Tấn |
| 180 | Làm vách ngăn bằng tấm cemboard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,14 | M2 |
| 181 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9017 | Tấn |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9017 | Tấn |
| 183 | Lắp dựng hệ khung trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9864 | Tấn |
| 184 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,562 | M2 |
| 185 | Lợp mái tole EPS cách âm, cách nhiệt sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4148 | 100M2 |
| 186 | Lợp mái bằng tấm lấy sáng đặc ruột polycarbone d4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1019 | 100M2 |
| 187 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,1836 | M2 |
| 188 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2388 | M2 |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,25 | M2 |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,735 | M2 |
| 191 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,34 | M2 |
| 192 | Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7075 | M2 |
| 193 | Trát xà mái, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,066 | M2 |
| 194 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,53 | M2 |
| 195 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | M2 |
| 196 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,648 | M2 |
| 197 | Quét flinkote chống thấm mái khu vs, sê nô, ô văng ... theo qui trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,648 | M2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,295 | M2 |
| 199 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0183 | M2 |
| 200 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,3133 | M2 |
| 201 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,4962 | M2 |
| 202 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,2893 | M2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,7855 | M2 |
| 204 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,0655 | M2 |
| 205 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | M2 |
| 206 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,635 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi