Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341147-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200211764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 10:16:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,435,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐẬP PHÁ + THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7399 100M2
2 Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3203 Tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,275 M2
4 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,875 M2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0915 100M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7325 M3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng cao 1,75m (ốp mới P. trị liệu rối loạn sinh lý trẻ em, khu vs cao 1,6m bằng mặt tường hiện trạng, len chân tường 0,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9775 M2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9775 M2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,92 M2
10 Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 M2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4635 M3
12 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3028 M3
13 `Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3745 M3
14 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 M2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3274 100M3
16 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 M
17 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 bậc
18 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: yếm thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 M2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,455 M2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8548 M2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,455 M2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8548 M2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,3098 M2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,72 M2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,305 M2
26 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,72 M2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,305 M2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 719,025 M2
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
32 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
34 Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
35 Lắp đặt phểu thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
36 Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
37 Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
38 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
39 Lắp đặt van phao, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
40 Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100M
41 Lắp đặt ống nhựa đk 42mm dày 2,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100M
42 Lắp đặt ống nhựa đk 60mm dày 2,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100M
43 Lắp đặt ống nhựa đk 90mm dày 2,90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100M
44 Lắp đặt ống nhựa đk 114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100M
45 Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
46 Lắp đặt co 90 nhựa đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
47 Lắp đặt tê 90 nhựa đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
48 Lắp đặt tê 90 nhựa đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
49 Lắp đặt co 135 nhựa đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
50 Lắp đặt co 135 nhựa đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
51 Lắp đặt co 135 nhựa đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
52 Lắp đặt tê 135 nhựa đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
53 Lắp đặt tê 135 nhựa đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
54 Lắp đặt tê 135 nhựa đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
55 Lắp đặt nối giảm chuyển đk 42/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
56 Lắp đặt nối giảm chuyển đk 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
57 Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
58 Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
59 Lắp đặt đèn led đôi, lắp nổi 2x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bộ
60 Lắp đặt đèn led đơn, lắp nổi 1x9W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
61 Lắp đặt đèn led đơn, lắp nổi 1x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
62 Lắp đặt Đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
63 Lắp đặt Đèn thoát hiểm 1x10W (Lắp đặt Đèn Exit) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
64 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
65 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
66 Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
67 Lắp đặt ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cái
68 Lắp đặt quạt trần 75W/220V treo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
69 Lắp đặt Tủ điện tổng DBD (800x600x300) - sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
70 Lắp đặt Tủ điện tổng tầng DBG, DBL1, DBL2 (1000x700x300) - sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
71 Lắp đặt tủ điện phòng (4-6 module), âm tường (mặt nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Hộp
72 Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
73 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
74 Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
75 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
76 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
77 Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
78 Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
79 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
80 Lắp đặt đồng hồ volt + công tắc chuyền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
81 Lắp đặt đồng hồ ampe + công tắc chuyền + biến dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
82 Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
83 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2HP - 220V - 2 cục treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Máy
84 Lắp đặt máy điều hòa không khí 1,5HP - 220V - 2 cục treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Máy
85 Lắp đặt máy điều hòa không khí 1HP - 220V - 2 cục treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Máy
86 Lắp đặt ống đồng Þ6,4 + Þ9,5 loại dày, kèm bảo ôn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100M
87 Lắp đặt ống đồng Þ6,4 + Þ12,7 loại dày, kèm bảo ôn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100M
88 Lắp đặt ống đồng Þ9,5 + Þ15,9 loại dày, kèm bảo ôn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100M
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 Mét
90 Kéo rải Cáp đơn CV - 10mm² - 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
91 Kéo rải Cáp đơn CV - 6mm² - 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Mét
92 Kéo rải Cáp đơn CV - 4mm² - 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 Mét
93 Kéo rải Cáp đơn CV - 2,5mm² - 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.080 Mét
94 Kéo rải Cáp đơn CV - 1,5mm² - 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820 Mét
95 Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Mét
96 Ống nhựa luồn dây dẹp []39x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 Mét
97 Ống nhựa luồn dây dẹp []24x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 Mét
98 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cọc
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,576 M3
100 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,576 M3
101 Lắp đặt Hộp cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x100 dày 2.0mm - sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,0000 62 Mét
102 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
103 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
104 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
105 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
106 Kéo rải dây điện đơn - chống cháy, loại dây CV/RF 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 Mét
107 Ống nhựa luồn dây dẹp []16x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 Mét
108 Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
109 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cọc
110 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
111 Lắp đặt mối hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
112 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5,0kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
113 Lắp đặt bình bột khô ABC - 8,0kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
114 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
115 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + (phụ kiện gồm: outled mạng + mặt 1 + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
116 Lắp đặt đế + hộp + mặt loại 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Bộ
117 Lắp đặt ODF quang 04 PORT + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
118 Lắp đặt tủ mạng trung tâm 9U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
119 Lắp đặt CORE SWITCH 24 PORT 10/100/1000, 02 MODULE quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
120 Lắp đặt cáp UTP CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 10 m
121 Đấu nối dây nhảy UTP CAT 5E, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Dây
122 Ống nhựa luồn dây dẹp []24x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 Mét
123 Ống nhựa luồn dây dẹp []60x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
124 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0244 100M3
125 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6829 100M3
126 Đóng cọc tràm đ.kính >=45mm, chiều dài cọc 3,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5571 100M
127 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,577 M3
128 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5718 M3
129 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: BT Cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9315 M2
130 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,762 M3
131 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0477 100M2
132 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495 Lỗ
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3966 Tấn
134 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4668 Tấn
135 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1299 Tấn
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5071 Tấn
137 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: BT Cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,92 M2
138 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2311 M3
139 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1489 M3
140 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột vuông, chữ nhật cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4363 100M2
141 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Lỗ
142 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 Lỗ
143 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2239 Tấn
144 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1192 Tấn
145 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2583 Tấn
146 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2761 Tấn
147 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: BT dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5437 M2
148 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6402 M3
149 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2276 100M2
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3953 Tấn
151 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9579 Tấn
152 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: Lớp BT sàn dày <=3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,73 M2
153 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1916 M3
154 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6117 100M2
155 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3622 Tấn
156 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8724 M3
157 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6857 100M2
158 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 Tấn
159 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2814 Tấn
160 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1152 M3
161 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100M2
162 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0727 Tấn
163 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 Tấn
164 Xây tường bằng gạch thẻ, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (phần xây mới vị trí đập phá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,774 M3
165 Xây tường bằng gạch ống, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (phần xây mới vị trí đập phá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5954 M3
166 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4536 M3
167 Xây tường bằng gạch thẻ, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,042 M3
168 Xây tường bằng gạch ống, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1398 M3
169 Xây tường bằng gạch ống, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,181 M3
170 Lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện (độ dày tất cả các đố nhôm hệ 1000 + kính trong dày 8mm, phụ kiện: bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay nắm ổ khóa bấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,06 M2
171 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,165 M2
172 Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện (cấu tạo: nhôm hệ 1000 + kính trong dày 5mm + dán decan mờ, phụ kiện: tay nắm gạt inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 M2
173 Lắp dựng cửa sổ khung và đố cửa nhôm sơn tĩnh điện (cấu tạo: nhôm hệ 700 + kính d5mm + khung bảo vệ thép đặc sơn tĩnh điện + phụ kiện: ray trượt, ron cao su) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 M2
174 Lắp dựng lan can hợp kim nhôm (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,84 M2
175 Cung cấp thanh lam nắng hợp kim nhôm 40x80x1,5 (không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,959 100 mét
176 Lắp dựng khung nhôm kính (cấu tạo: nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trong dày 5 ly + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,38 M2
177 Sản xuất lam nắng thép []40x80x1,5, []30x60x1,4 ; []60x120x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0471 Tấn
178 Lắp dựng lam thép nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0471 Tấn
179 Sản xuất hệ khung vách thép []40x80x2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4645 Tấn
180 Làm vách ngăn bằng tấm cemboard Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,14 M2
181 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9017 Tấn
182 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9017 Tấn
183 Lắp dựng hệ khung trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9864 Tấn
184 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,562 M2
185 Lợp mái tole EPS cách âm, cách nhiệt sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4148 100M2
186 Lợp mái bằng tấm lấy sáng đặc ruột polycarbone d4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1019 100M2
187 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,1836 M2
188 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,2388 M2
189 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,25 M2
190 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,735 M2
191 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,34 M2
192 Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,7075 M2
193 Trát xà mái, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,066 M2
194 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,53 M2
195 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 M2
196 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,648 M2
197 Quét flinkote chống thấm mái khu vs, sê nô, ô văng ... theo qui trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,648 M2
198 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,295 M2
199 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,0183 M2
200 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,3133 M2
201 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,4962 M2
202 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,2893 M2
203 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777,7855 M2
204 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,0655 M2
205 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 M2
206 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,635 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->