Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi cộng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi cộng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 09:29:00 đến ngày 2020-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,201,615,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí XD nhà tạm tại HT để ở và ĐHTC | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Kỹ thuật theo chương V | 23,69 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 7,378 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất | Kỹ thuật theo chương V | 623,302 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 7,559 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Kỹ thuật theo chương V | 24,19 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 17,687 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 3,215 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 241,908 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 5,397 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi