Gói thầu: Xây lắp công trình (Đã bao gồm CP đảm bảo giao thông, CP nhà tạm, CP một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352953-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình (Đã bao gồm CP đảm bảo giao thông, CP nhà tạm, CP một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)
Số hiệu KHLCNT 20200352942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (phát triển thành phố, thị xã) và vốn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 04:13:00 đến ngày 2020-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,288,501,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG CỌC THÍ NGHIỆM
1 Ép trước cọc ly tâm D300,cọc thí nghiệm, cọc dài > 4m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
2 Cắt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
B THI CÔNG CỌC ĐẠI TRẢ
1 Ép trước cọc ly tâm D300, cọc dài > 4m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 100m
2 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Đoạn
3 Ép âm cọc,Đoạn cọc ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 100m
4 Cắt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cọc
5 Nối cọc ly tâm D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 mối nối
6 Bê tông lòng cọc liên kết đài móng,bê tông 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6945 m3
C MÓNG
1 Phá dỡ Nền gạch vỉa hè hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,02 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,401 m3
3 Phá dỡ kết cấu đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,802 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,8446 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4434 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7802 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4744 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1164 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3334 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6404 tấn
D CỘT
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2744 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,312 m3
3 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3979 tấn
4 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4719 tấn
5 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7842 tấn
6 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7843 tấn
7 Đổ sika ground chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2568 m3
E TÁI LẬP VẺ HÈ (Theo như vỉa hè hiện hữu)
1 Cấp phối đá dăm dày 10cm,K>= 0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,946 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,973 m3
3 Lát gạch Terrazo, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,46 m2
F DẦM
1 Sản xuất dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3971 tấn
2 Lắp dựng dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3971 tấn
G SÀN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0819 tấn
3 Cung cấp,lắp dựng Tôn sàn bondek 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,12 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1775 m3
H MÁI
1 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4756 tấn
2 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4756 tấn
3 Lợp mái che polycacbonate 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5609 100m2
I LAN CAN,THANG SẮT
1 Inox 304 tròn d60 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,14 kg
2 Inox 304 tròn d32 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,06 kg
3 Sản xuất lan can (vận dụng nhân công,ca máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0052 tấn
4 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,48 m2
J THANG
1 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5212 tấn
2 lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5212 tấn
3 GCLD mũi bặc thép gân chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,4 md
4 GCLD tôn gân cho cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,88 m2
K BU LÔNG LIÊN KẾT
1 bu lông M16(4.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744 cái
2 bu lông M20(5.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
3 Bu lông m24(5.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
4 Bu lông m16(8.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432 cái
5 Bu lông m20(8.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
6 Bu lông m24(8.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
L SƠN SẮT THÉP
1 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,489 m2
M ỐP ALUCACBON HOAN THIỆN
1 GCLD Ốp hoàn thiện alucacbon dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,006 m2
N BẢNG CHỈ DẪN
1 Đào móng cho bảng chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
2 Bê tông móng cho bảng chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
3 Thép tròn đỡ bảng chỉ dẫn và bu lông liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
O TỦ ĐIỆN DB-CS
1 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 CCLĐ Contactor 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 GCLD timer 24h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 GCLD Công tắc ON/OFF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
P ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn chao cầu vượt- bóng led 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led âm sàn đổi màu 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
3 Lắp đặt đèn pha led 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Kéo rải Cáp 4x1C-10mm² Cu/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp 1C-10mm² Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp 2x1C-4.0mm² Cu/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp 1C-4.0mm² Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
9 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 -2400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
10 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE Þ40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
13 Lắp đặt hộp box 2,3,4 ngã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 hộp
14 Hộp box vuông 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
Q THOÁT NƯỚC MƯA
1 Gia công,lắp đặt phễu thu nước mưa sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
3 Lắp đặt CO LơI uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt CO Lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
6 Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Lắp đặt Nắp BÍT D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt THO uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
R HÀNG RÀO BAO CHE THI CÔNG
1 Thi công Vách tôn che tường dày 0,44mm,cao 3m, làm hàng rào bao che ngăn cách.Thời gian thi công: trong 1 tháng, (hao hụt 2%/tháng(tạm tính thi công 3 tháng), 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%),nhân công tháo dở bằng 60% nhân công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,712 100m2
2 Sản xuất khung thép hộp 40x40x1.2 giằng ngang 20x40x1.2 hàng rào bao che ngăn cách . Thời gian thi công: trong 1 tháng, (hao hụt 2%/tháng(tạm tính thi công 3 tháng), 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%),nhân công tháo dở bằng 60% nhân công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5429 tấn
3 Sản xuất móng bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4464 m3
4 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1446 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg,nhân công tháo dở bằng 60% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2 cái
S THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén 100 đến <= 500tấn Dự kiến sức chịu tải của cọc N=40 tấn (thử 1 cọc ) tải trọng thử bằng 2 lần sức chịu tải của cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 tấn/lần
2 Khối gia tải nén tĩnh cọc, dầm giằng chất tải: Thuê và vận chuyển đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
T CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 %
2 Chi phí đảm bảo an toàn thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 %
3 Chi phí một số công tác không xác định được KL từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->