Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tôn giáo tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 08:39:00 đến ngày 2020-03-30 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,528,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối nhà mở rộng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9874 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9233 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5514 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | m3 |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8429 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2088 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5923 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3877 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2188 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3684 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3257 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6747 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4211 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9279 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8008 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8377 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8095 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, xây tường thu hổi cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4846 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6668 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đặc 50x85x190 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8749 | m3 |
| 43 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3028 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép C120x40x10x2.2mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4922 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m |
| 53 | SX lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 55 | Cán nền sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,435 | m2 |
| 56 | Chống thấm sê nô, sàn WC bằng Sikatop Seal 107, quét 2 lớp (định mức sử dụng 1.5kg/m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,435 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5588 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | 100m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,209 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,27 | m2 |
| 61 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,445 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m2 |
| 63 | SX, LD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kết hợp kính trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 64 | SX, LD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 1.4mm, kết hợp kính trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 65 | SX, LD, Hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp 13x26x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 66 | Lắp đặt, hoàn thiện lan can kính cường lực, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m |
| 67 | Lắp đặt, hoàn thiện lan can cầu thang inox D76 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam lá liễu che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 69 | Sản xuất, hoàn thiện cửa sắt xếp dập U dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,79 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,93 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, tường thu hồi dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6087 | m2 |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8391 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VL*1.25; NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,625 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VL*1.25; NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4662 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 (VL*1.25; NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,625 | m2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,019 | m2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,091 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,11 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m2 |
| 82 | Chi phí hạ công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 83 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270, 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm, dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110 có khóa, sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 107 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 109 | Đầu cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 113 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Kiểm tra, đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| B | Khối nhà sửa chữa, cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8256 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5825 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,72 | m2 |
| 5 | Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,82 | m2 |
| 6 | Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,94 | m2 |
| 7 | Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,185 | m2 |
| 8 | Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng tường sê nô, ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,144 | m2 |
| 9 | Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7304 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,12 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5756 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,765 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9631 | m3 |
| 17 | Khoan lỗ cấy thép dầm, thép sàn vào dầm, sàn hiện trạng, tẩy một số đoạn dầm phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 18 | Phủ Sikadur 732 vị trí tiếp xúc bê tông cũ và bê tông mới, biện pháp thi công phải tuân thủ quy trình của nhà sản xuất (0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m2 |
| 19 | Bơm keo Ramset epcon E5 vào lỗ khoan cấy thép, đường kính lỗ 22mm chiều sâu khoan 180mm, (20 lỗ/ tuyp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | lỗ |
| 20 | Bơm keo Ramset epcon E5 vào lỗ khoan cấy thép, đường kính lỗ 14mm chiều sâu khoan 150mm (50 lỗ/ tuyp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | lỗ |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3605 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1124 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,89 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,2096 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1723 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,4944 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.799,0848 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,105 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,65 | m2 |
| 42 | SX, LD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kết hợp kính trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 43 | SX, LD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 1.4mm, kết hợp kính trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 44 | SX, LD, hoàn thiện vách kính¸ khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kết hợp kính trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m2 |
| 45 | SX, LD, Hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp 13x26x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam lá liễu che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 47 | Lắp đặt, hoàn thiện lan can cầu thang inox D76 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m |
| 48 | Ốp tole vị trí tiếp giáp giữa sê nô nhà cũ và tường thu hồi nhà làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi