Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352906-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Tôn giáo tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200344344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 08:39:00 đến ngày 2020-03-30 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,528,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối nhà mở rộng
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9874 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,486 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9233 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2248 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5514 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,382 m3
13 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,382 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8429 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3058 100m3
16 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2088 m3
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6552 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5923 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3877 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2188 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3684 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3257 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8131 tấn
27 Bê tông sàn mái, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6747 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4211 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9279 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8008 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 tấn
34 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,611 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1673 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8377 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8095 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, xây tường thu hổi cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4846 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6668 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đặc 50x85x190 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8749 m3
43 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3028 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 tấn
46 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Sản xuất xà gồ thép C120x40x10x2.2mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4922 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
49 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 100m2
50 Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m
53 SX lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
55 Cán nền sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,435 m2
56 Chống thấm sê nô, sàn WC bằng Sikatop Seal 107, quét 2 lớp (định mức sử dụng 1.5kg/m2/1 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,435 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5588 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0582 100m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,209 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,27 m2
61 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,445 m2
62 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 m2
63 SX, LD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kết hợp kính trắng, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
64 SX, LD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 1.4mm, kết hợp kính trắng, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
65 SX, LD, Hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp 13x26x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
66 Lắp đặt, hoàn thiện lan can kính cường lực, phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m
67 Lắp đặt, hoàn thiện lan can cầu thang inox D76 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m
68 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam lá liễu che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m2
69 Sản xuất, hoàn thiện cửa sắt xếp dập U dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
70 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
71 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,79 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,93 m2
73 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, tường thu hồi dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6087 m2
74 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,8391 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VL*1.25; NC*1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,625 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VL*1.25; NC*1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,4662 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 (VL*1.25; NC*1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,625 m2
78 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,019 m2
79 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,091 m2
80 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,11 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m2
82 Chi phí hạ công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
83 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
94 Lắp đặt đèn led ốp trần D270, 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
95 Lắp đặt đèn âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
96 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
97 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
98 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
99 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
100 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
101 Lắp đặt hộp nối âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm, dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
103 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm, dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
104 Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110 có khóa, sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
107 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
109 Đầu cos đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
111 Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
113 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
114 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
117 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
118 Kiểm tra, đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
B Khối nhà sửa chữa, cải tạo
1 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3556 m3
2 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8256 m3
3 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5825 m3
4 Phá dỡ nền gạch hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,72 m2
5 Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,82 m2
6 Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,94 m2
7 Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,185 m2
8 Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng tường sê nô, ban công Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,144 m2
9 Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7304 m2
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,12 m2
11 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5756 100m2
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,765 m3
14 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9631 m3
17 Khoan lỗ cấy thép dầm, thép sàn vào dầm, sàn hiện trạng, tẩy một số đoạn dầm phục vụ công tác thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
18 Phủ Sikadur 732 vị trí tiếp xúc bê tông cũ và bê tông mới, biện pháp thi công phải tuân thủ quy trình của nhà sản xuất (0.5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m2
19 Bơm keo Ramset epcon E5 vào lỗ khoan cấy thép, đường kính lỗ 22mm chiều sâu khoan 180mm, (20 lỗ/ tuyp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 lỗ
20 Bơm keo Ramset epcon E5 vào lỗ khoan cấy thép, đường kính lỗ 14mm chiều sâu khoan 150mm (50 lỗ/ tuyp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 lỗ
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
25 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3605 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 tấn
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m2
33 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1124 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,89 m2
36 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,2096 m2
37 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,1723 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,4944 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.799,0848 m2
40 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,105 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,65 m2
42 SX, LD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kết hợp kính trắng, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m2
43 SX, LD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 1.4mm, kết hợp kính trắng, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
44 SX, LD, hoàn thiện vách kính¸ khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kết hợp kính trắng, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,69 m2
45 SX, LD, Hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp 13x26x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
46 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam lá liễu che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
47 Lắp đặt, hoàn thiện lan can cầu thang inox D76 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,65 m
48 Ốp tole vị trí tiếp giáp giữa sê nô nhà cũ và tường thu hồi nhà làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->