Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Diễn Phong; Huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 08:35:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,293,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP | 1 | Khoản mục |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP | 1 | Khoản mục |
| B | Hạng mục 2: Tuyến kênh | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 188,002 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 16,9202 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 18,8002 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,1889 | 100m3 |
| 5 | Đất mua tại mỏ | Mục C chương V của E-HSMT | 1.518,89 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 15,1889 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 15,1889 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 202,08 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 282,69 | m3 |
| 11 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 321,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT | 1,7679 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 12,5618 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,1708 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 94,2 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5453 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,9781 | Tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8,6885 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 16,6971 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi