Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 15:24:00 đến ngày 2020-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,756,602,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2578 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2562 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7686 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7833 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7098 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7098 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4963 | 100T |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14.4km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,946 | 100T |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,937 | m2 |
| 15 | Cung cấp nắp chụp nhựa trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1874 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,022 | m3 |
| 19 | Cung cấp bu lông M200x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,113 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,2053 | 10m3/km |
| B | Phần Thoát Nước | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9504 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,4m3, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,44 | 100m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7725 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,78 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3956 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3089 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,47 | m3 |
| 12 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm (H30&XB80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK <=600mm (H30&XB80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo D300mm, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m |
| 18 | Đắp móng đường ống, cống thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,59 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8037 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6523 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9569 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0343 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3844 | tấn |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,356 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,668 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4106 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,102 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Cung cấp van điều tiết một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,8603 | 10m3/km |
| C | Biện Pháp Thi Công | |||
| 1 | Đóng cừ larsen bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,7m3, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 2 | Đóng cừ larsen bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,7m3, đất bùn phần cừ không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,7m3, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Thuê cung cấp cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.266 | kg |
| 5 | Đắp bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 6 | Tháo dở bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 7 | Cung cấp bạt cam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 8 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ diezen 5cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi