Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316939-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 08:17:00 đến ngày 2020-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,153,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Hạng mục I: San nền | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống năng lượng mặt trời, lắp dựng lại vị trí mới | Theo chương V | 2 | công |
| 2 | San gạt lối đường dân sinh, phá dỡ nhà vệ sinh cũ bằng bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo chương V | 0,5 | ca máy |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng đất cấp III | Theo chương V | 33,569 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,522 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Theo chương V | 34,025 | 100m3 |
| C | Hạng mục II Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo chương V | 5,692 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 6,606 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V | 2,751 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 13,502 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,299 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,781 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 9 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 9,588 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,286 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,372 | tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt K90 | Theo chương V | 0,917 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V | 124,795 | m3 |
| 16 | Bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 8,212 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,206 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 1,172 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo chương V | 1,554 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 24,702 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm | Theo chương V | 3,244 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 1,019 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 2,67 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 19,293 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 3,052 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 1,142 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,832 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô kính <=10 mm | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Theo chương V | 0,217 | tấn |
| 31 | Bê tông lam, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,42 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lam | Theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lam | Theo chương V | 0,196 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lam | Theo chương V | 58 | cái |
| 35 | Xây bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,609 | 1m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 8,094 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,719 | 1m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V | 34,06 | 1m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,877 | 1m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,647 | 1m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,024 | 1m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép C120x40x10x2,5 | Theo chương V | 1,213 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép 2 nước | Theo chương V | 124,383 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,213 | tấn |
| 45 | SXLD máng nước bằng tole | Theo chương V | 30,8 | m |
| 46 | Lợp mái, che tườngbằng tôn sóng vuông 0.4ly | Theo chương V | 2,692 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 151,744 | m2 |
| 48 | Trát hồ dầu vào cột trước khi trát | Theo chương V | 155,4 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 312,56 | m2 |
| 50 | Trát hồ dầu vào dầm trước khi trát | Theo chương V | 312,56 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 305,2 | m2 |
| 52 | Trát hồ dầu vào trần trước khi trát | Theo chương V | 305,2 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 43,3 | m2 |
| 54 | Trát hồ dầu vào lanh tô trước khi trát | Theo chương V | 43,3 | m2 |
| 55 | Trát lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 84,528 | m2 |
| 56 | Trát hồ dầu vào lam trước khi trát | Theo chương V | 84,528 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 50 | Theo chương V | 246,733 | 1m2 |
| 58 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 50 | Theo chương V | 508,753 | 1m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo chương V | 89,12 | m2 |
| 60 | Bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 21,558 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 62 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400 (mm) | Theo chương V | 7,826 | 1m2 |
| 63 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Theo chương V | 255,59 | 1m2 |
| 64 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500 (mm) | Theo chương V | 4,24 | 1m2 |
| 65 | SX&LD cửa đI theo thiết kế | Theo chương V | 30,8 | m2 |
| 66 | SX&LD cửa sổ theo thiết kế | Theo chương V | 62,72 | m2 |
| 67 | SX&LD hoa sắt cửa và lan can | Theo chương V | 82,695 | m |
| 68 | SXLD lan can inox (304) có tay vịn D65 | Theo chương V | 52,413 | kg |
| 69 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V | 34,93 | 1m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 301,8 | m |
| 71 | Đắp trang trí đầu trụ và đắp pano chân trụ | Theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Lát đá Granít tự nhiên mặt lan can | Theo chương V | 6,5 | 1m2 |
| 73 | Công tác ốp đá phước lý vào tường lan can, kích thước đá100x200 (mm) | Theo chương V | 22,58 | 1m2 |
| 74 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 166,5 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống d=32mm | Theo chương V | 0,151 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống d=60mm | Theo chương V | 0,724 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ĐK cút d=60mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Trát tường ngoài, kẻ ron trang trí, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 36,78 | m2 |
| 79 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V | 518,147 | 1m2 |
| 80 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 897,332 | 1m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 658,111 | 1m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 757,368 | 1m2 |
| 83 | Vẽ tranh trang trí bằng sơn dầu acrylic ngoài trời | Theo chương V | 12,21 | m2 |
| 84 | SXLD trần la phông tấm thả, nhựa hoa văn kích thước 600x600, khung xương vĩnh tường | Theo chương V | 173,33 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V | 3,998 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 3,252 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo chương V | 1 | sứ |
| 88 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch | Theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50 Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10 Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 4 hạt | Theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 5 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đơn | Theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đôi | Theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn LED TUBE BD T8 120/18Wx1-SS | Theo chương V | 11 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn LED âm trần BD M15L 30 X120/36W,S | Theo chương V | 11 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn LED 14W, D270 | Theo chương V | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường lồng sắt loại lớn 80w | Theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo chương V | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80 mm | Theo chương V | 22 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống d32 mm | Theo chương V | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống d20 mm | Theo chương V | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm | Theo chương V | 200 | m |
| 112 | Tủ điện sơn tĩnh điện, tủ điện 110x220x330 | Theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Bình chữa cháy loại xách tay C02 MT3 | Theo chương V | 3 | bình |
| 114 | Bình chữa cháy loại bình bột MFZ4-ABC | Theo chương V | 3 | bình |
| 115 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo chương V | 3 | bảng |
| 116 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x180x600, khung nhôm kính trắng | Theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi