Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn đường sông công trình: Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bãi sông đê hữu Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương (đoạn từ K45+180-K45+527)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục quản lý đê điều và PCLB tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn đường sông công trình: Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bãi sông đê hữu Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương (đoạn từ K45+180-K45+527) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 08:07:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,711,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, mác 250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,834 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,701 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,36 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 419,331 | m3 |
| 5 | Xây thành và bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,139 | m3 |
| 6 | Xây dầm chia ô mái bằng đá hộc, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 117,72 | m3 |
| 7 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 275,56 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan mái kè dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 398,234 | m3 |
| 9 | Đá dăm lót 2x4 mái kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 727,078 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART 20 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,68 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 122,416 | m2 |
| 12 | Xếp đá khan cơ kè dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 483,219 | m3 |
| 13 | Láng dày 2cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 521,55 | m2 |
| 14 | Trát cơ kè, dầm chia ô, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 293,178 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,117 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,89 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái kè, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5024 | 100m |
| 18 | Đá đổ tạo mái + đá phủ đầu rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.614,02 | m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | 1 rọ |
| 20 | Làm và thả rồng đá đường kinh 60cm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 268 | 1 rồng |
| 21 | Phao bè thi công rồng, cự ly thả ≤30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,82 | 10m3 |
| 22 | Đào bạt mái kè bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 790,86 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 691,72 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,236 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,22 | m3 |
| 26 | Phát quang cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,69 | 100m2 |
| 27 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | cây |
| 28 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | gốc |
| 29 | San đất thừa vào bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,59 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa ra bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 145,9 | 10m3 |
| 31 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 109,17 | m2 |
| B | Đảm bảo an toàn đường sông | |||
| 1 | Sản xuất triển khai, lắp đặt và tháo dỡ cột báo hiệu | 4 | Điểm | |
| 2 | Sơn mầu phao F 1.2m | 2 | L/quả | |
| 3 | Thả phao F 1.2m bằng tầu 33CV | 2 | L/quả | |
| 4 | Trục phao F 1.2m | 2 | L/quả | |
| 5 | Hành trình băng tầu 33Cv đi, về 35km | 0,623 | Ca | |
| 6 | Khấu hao đèn báo hiệu tính cho 40 ngày | 2 | đèn | |
| 7 | Phao đèn F 1.2m tính cho 40 ngày | 2 | quả | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi