Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (san nền, xây dựng HTKT, nhà trạm và công trình chuyên môn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200349455-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2020 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (san nền, xây dựng HTKT, nhà trạm và công trình chuyên môn)
Số hiệu KHLCNT 20200264066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 08:48:00 đến ngày 2020-04-02 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,952,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: xây dựng nhà trạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn của thiết kế 49,803 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn của thiết kế 3,926 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,083 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 4,595 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,314 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,23 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,264 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,035 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,136 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,447 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 5,228 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,168 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,638 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,476 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,166 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 2,243 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,042 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,477 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,408 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 5,315 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,106 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,843 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,641 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 7,022 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,847 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,735 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,942 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,106 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,135 100m2
30 Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 15,463 m3
31 Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 3,189 m3
32 Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,501 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 40,78 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 64,14 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 73,48 m2
36 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 75,64 m
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 88,125 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 131,521 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 161,062 m
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn của thiết kế 160,976 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn của thiết kế 245,797 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 14,022 m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,173 100m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo chỉ dẫn của thiết kế 3,466 m3
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 41,676 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo chỉ dẫn của thiết kế 36,813 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo chỉ dẫn của thiết kế 4,862 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 23,268 m2
49 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn của thiết kế 64,064 m2
50 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn của thiết kế 36,813 m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,835 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn của thiết kế 2,178 m3
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 13,821 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn của thiết kế 10,444 m2
55 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 6,308 m2
56 Cửa sổ đẩy 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 11,72 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa nhựa lõi thép Theo chỉ dẫn của thiết kế 18,028 m2
58 Phụ kiện kim khí cho cửa đi bao gồm bản lề 3D, khóa chốt đa điểm (GQ) Theo chỉ dẫn của thiết kế 3 Bộ
59 Phụ kiện kim khí cho cửa sổ bao gồm bản lề 3D, chốt đa điểm (GQ) Theo chỉ dẫn của thiết kế 7 0.0
60 Gia công lắp dựng rèm cửa vải chống nắng. Bao gồm cả phụ kiện Theo chỉ dẫn của thiết kế 26,888 m2
61 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox (304) vuông rỗng 14x14 mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,27 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,27 m2
63 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 297,647 m3
64 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 297,647 m3
65 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 153,623 m3
66 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 153,623 m3
67 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 287,132 m3
68 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 287,132 m3
69 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 91,015 tấn
70 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 91,015 tấn
71 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 12,023 1000v
72 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 12,023 1000v
73 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,203 100m2
74 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,203 100m2
75 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển ngói các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,479 1000v
76 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển ngói các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,479 1000v
77 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 8,119 tấn
78 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 8,119 tấn
79 Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển <= 30km (Theo ĐM 3666/2016) Theo chỉ dẫn của thiết kế 16,377 100tấn
80 Lắp đặt tủ điện <=400x600x250mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 tủ
81 Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện <=150A Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
82 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo chỉ dẫn của thiết kế 6 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
88 Lắp đặt đèn tường, đèn tín hiệu (Vàng, đỏ, xanh) Theo chỉ dẫn của thiết kế 5 bộ
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 hộp
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn của thiết kế 4 bộ
91 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 bộ
92 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo chỉ dẫn của thiết kế 3 bộ
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chỉ dẫn của thiết kế 4 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Theo chỉ dẫn của thiết kế 4 cái
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo chỉ dẫn của thiết kế 11 cái
96 Lắp đặt mặt công tắc Theo chỉ dẫn của thiết kế 28 hộp
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 11 hộp
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 16 hộp
99 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
100 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 9000BTU/H (bao gồm lắp đặt, phụ kiện....) Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 máy
101 Cung cấp máy phát điện 6.5A Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 chiếc
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chỉ dẫn của thiết kế 30 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn của thiết kế 165 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn của thiết kế 190 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn của thiết kế 365 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 680 m
107 Chống sét Theo chỉ dẫn của thiết kế 0 0.0
108 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn của thiết kế 4,32 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn của thiết kế 4,32 m3
110 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
111 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
112 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn của thiết kế 10 cọc
113 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 54 m
114 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 24 m
115 Hộp kiểm tra điện trở Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 bộ
116 Thiết bị điện thoại Theo chỉ dẫn của thiết kế 0 0.0
117 Hạt RJ11 điện thoại Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
118 Hộp cáp 10 đôi Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 hộp
119 Cáp điện thoại 2x0,5mm2 Theo chỉ dẫn của thiết kế 50 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 50 m
121 Thiết bị INTENET Theo chỉ dẫn của thiết kế 0 0.0
122 Hạt RJ45 máy tính Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
123 SWITCH 8 PORT Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
124 Cáp UTP CAT5-10/100 Theo chỉ dẫn của thiết kế 50 m
125 Đế âm Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 hộp
126 Mặt Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 hộp
127 Bộ phát WIFI Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
128 Ống nhựa xoắn D16 Theo chỉ dẫn của thiết kế 50 m
129 PCCC Theo chỉ dẫn của thiết kế 0 0.0
130 Bình bọt khí MFZ/BC4(MFZ4) Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 Bình
131 Bình bọt CO2 MT5 Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 bình
132 Bảng hiệu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 bảng
133 Bảng nội quy PCCC Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 bảng
134 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 bộ
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 bộ
137 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 bộ
138 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 bộ
139 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
140 Lắp đặt kệ kính Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
141 Lắp đặt giá treo Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
142 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
143 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
144 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
145 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 bể
147 Lắp đặt bơm tăng áp Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 Chiếc
148 Van phao cơ Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 bộ
149 Van phao điện Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 chiếc
150 Máy bơm đẩy Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 chiếc
151 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,67 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,18 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,05 100m
154 Lắp đặt côn, cút, T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 37 cái
155 Lắp đặt cút, T, ren trong đường kính cút d=20mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 18 cái
156 Lắp đặt côn, cút, T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 12 cái
157 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 3 cái
158 Lắp đặt rắc co, đường kính van d=<25mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 3 cái
159 thoát nước Theo chỉ dẫn của thiết kế 0 0.0
160 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,25 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,16 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=80mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,16 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,05 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,05 100m
165 Lắp đặt cút, T, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 12 cái
166 Lắp đặt cút, T,chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 20 cái
167 Lắp đặt cút,T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 8 cái
168 Lắp đặt cút,T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 16 cái
169 Lắp đặt cút,T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 8 cái
C Hạng mục: hạ tầng kỹ thuật
1 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm Theo chỉ dẫn của thiết kế 19 bụi
2 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm Theo chỉ dẫn của thiết kế 15 bụi
3 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm Theo chỉ dẫn của thiết kế 8 bụi
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm Theo chỉ dẫn của thiết kế 13 gốc cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm Theo chỉ dẫn của thiết kế 9 gốc cây
6 Bốc xếp, Vận chuyển bụi cây, gốc cây bằng xe ô tô tải thùng 5T Theo chỉ dẫn của thiết kế 5 ca
7 Phần kè đá Theo chỉ dẫn của thiết kế 0 0.0
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn của thiết kế 211,485 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn của thiết kế 17,4 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,705 100m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 130,115 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 109,162 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 10,96 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,223 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,097 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,548 100m2
17 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,113 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,16 100m
19 Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,434 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 12,343 m2
21 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn của thiết kế 12,343 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cổng INOX (bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt....) Theo chỉ dẫn của thiết kế 6,9 1m2
23 Khoá cửa Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 bộ
24 Bản lề Theo chỉ dẫn của thiết kế 6 bộ
25 Chốt cửa Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 bộ
26 Chốt dưới Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 bộ
27 SX, lắp đặt Biển đồng tên trạm (bao gồm lắp đặt, phụ kiện.....) Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
28 SX, lắp đặt Biển tên đài khí tượng bằng hộp INOX, tôn dày 3.7, sơn tĩnh điện, gắn chữ ALUMIUM màu vàng (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện...) Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
29 Thép lõi trụ cổng Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,067 tấn
30 Đắp đầu trụ cổng (bao gồm vật liệu, nhân công ....) Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
31 Hàng rào gạch đặc dài L=86m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0 0.0
32 Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 6,348 m3
33 Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 11,64 m3
34 Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 8,36 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 5,16 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,344 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,307 tấn
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 70,21 m2
39 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 320,72 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 85,36 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn của thiết kế 476,29 m2
42 Đắp đầu trụ trang trí tường rào (bao gồm vật liệu, nhân công ....) Theo chỉ dẫn của thiết kế 28 cái
43 Bể chứa nước mưa Theo chỉ dẫn của thiết kế 0 0.0
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,026 m3
45 Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,692 m3
46 Ván khuôn bể Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,065 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,18 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,088 tấn
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,08 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,047 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,053 tấn
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chỉ dẫn của thiết kế 6 cái
53 Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 3,192 m3
54 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 15,9 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 22,62 m2
56 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 22,57 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn của thiết kế 10,98 m2
58 Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 Theo chỉ dẫn của thiết kế 10,08 m3
59 tường bo sân bể dài L Theo chỉ dẫn của thiết kế 0 0.0
60 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn của thiết kế 2,406 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,802 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,617 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,032 100m2
64 Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 3,547 m3
65 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 16,191 m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn của thiết kế 16,191 m2
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,008 100m
68 Sân bể diện tích S Theo chỉ dẫn của thiết kế 0 0.0
69 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn của thiết kế 3,74 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,68 m3
71 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 6,8 m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,082 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,01 100m2
74 Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,045 m3
75 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,09 m2
76 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,09 m2
77 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,9 m2
78 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,704 m3
79 Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,9 m3
80 Ván khuôn bể Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,026 100m2
81 Cốt thép bể đường kính cốt thép <=10 mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,11 tấn
82 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, cát vàng, đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,6 m3
83 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,026 100m2
84 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,039 tấn
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chỉ dẫn của thiết kế 5 cái
86 Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,559 m3
87 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 9,88 m2
88 Láng nền, sàn có đánh mầu chiều dầy3,0 cm, vữa XM cát vàng M75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 4,1 m2
89 Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 10 m2
90 Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 Theo chỉ dẫn của thiết kế 3,075 m3
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn của thiết kế 8,424 m3
92 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn của thiết kế 2,808 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,864 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,029 100m2
95 Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 3,033 m3
96 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 11,085 m2
97 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 11,085 m2
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,6 m3
99 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,024 100m2
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,042 tấn
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chỉ dẫn của thiết kế 6 cái
102 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Theo chỉ dẫn của thiết kế 15,152 m3
103 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn của thiết kế 5,051 m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn của thiết kế 2,59 m3
105 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,074 100m2
106 Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 4,07 m3
107 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 40,7 m2
108 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 51,8 m2
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,855 m3
110 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,127 100m2
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,139 tấn
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chỉ dẫn của thiết kế 53 cái
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 49,2 m3
114 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn của thiết kế 168 m
115 Bồn hoa dài L=74m Theo chỉ dẫn của thiết kế 0 0.0
116 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Theo chỉ dẫn của thiết kế 2,886 m3
117 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,962 m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn của thiết kế 2,22 m3
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,149 100m2
120 Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 4,81 m3
121 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x200mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 37 m2
122 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (cây trúc đào). Cao 0.5 đến 0.7m (đơn giá bao gồm vận chuyển, nhân công trồng cây, chăm sóc.....) Theo chỉ dẫn của thiết kế 49 cây
123 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn của thiết kế 29,209 m3
124 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,829 m3
125 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,045 100m2
126 Đắp cát móng đường ống Theo chỉ dẫn của thiết kế 34,769 m3
127 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=500mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,343 100m
128 Đế cống Theo chỉ dẫn của thiết kế 23 cái
129 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo chỉ dẫn của thiết kế 172,5 m3
130 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,093 100m3
131 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo chỉ dẫn của thiết kế 3,279 100m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn của thiết kế 6,549 100m3
133 Chi phí đất cần mua về đắp nền Theo chỉ dẫn của thiết kế 194,515 m3
134 Đóng cọc bằng thủ công, Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,18 100m
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,498 m3
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,183 m3
137 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,025 100m2
138 Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,89 m3
139 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,04 m3
140 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,005 tấn
141 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,003 100m2
142 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chỉ dẫn của thiết kế 4 cái
143 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn của thiết kế 2,592 m2
144 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,022 100m3
145 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,001 100m3
146 Lắp đặt núm bằng sứ Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
147 Ghi chữ tên mốc Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 mốc
148 Đào móng cột, trụ rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Theo chỉ dẫn của thiết kế 5,72 m3
149 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,907 m3
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,4 m3
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 2,56 m3
152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,144 100m2
153 Cột điện bê tông LT 8m (bao gồm vận chuyển, lắp đặt...) Theo chỉ dẫn của thiết kế 4 cái
154 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,012 tấn
155 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,012 tấn
156 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 48 m
157 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo chỉ dẫn của thiết kế 4 cái
158 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo chỉ dẫn của thiết kế 4 bộ
159 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn của thiết kế 4 cọc
160 Dây treo cáp D=4mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 12 kg
161 Bật thép D 14 Theo chỉ dẫn của thiết kế 8 cái
162 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
163 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chỉ dẫn của thiết kế 95 m
165 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,3 100m
166 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn của thiết kế 30 m
167 Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà Theo chỉ dẫn của thiết kế 0 0.0
168 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,2 100m
169 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,45 100m
170 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,3 100m
171 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 10 cái
172 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 5 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 4 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 6 cái
175 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
176 Lắp đặt van xoay 2 chiều D25 Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
177 Lắp đặt phao điện Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
178 Máy bơm Q=6m3/H=15m Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 cái
179 Rắc co D25 Theo chỉ dẫn của thiết kế 4 cái
180 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 194,515 m3
181 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 194,515 m3
D Hạng mục: Công trình chuyên môn
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây Theo chỉ dẫn của thiết kế 40 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn của thiết kế 4,457 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,015 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,387 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,016 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn của thiết kế 2,223 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,104 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,004 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,025 tấn
10 Sản xuất mặt bích định vị bu lông Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,006 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,203 m2
12 Bu lông D20 mạ kẽm Theo chỉ dẫn của thiết kế 3 cái
13 Bu lông D10 mạ kẽm Theo chỉ dẫn của thiết kế 4 cái
14 Móc néo D18 Theo chỉ dẫn của thiết kế 3 cái
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,03 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,009 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,115 tấn
19 Móc INOX D25 Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 cái
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,665 m3
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,665 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 3,13 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 3,13 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,31 tấn
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,31 tấn
26 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,215 m3
27 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,215 m3
28 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,163 tấn
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,163 tấn
30 Thuê tàu thi công mố neo Theo chỉ dẫn của thiết kế 1 chuyến
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,665 m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo chỉ dẫn của thiết kế 3,13 m3
33 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,31 tấn
34 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn của thiết kế 1,31 tấn
35 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,163 tấn
36 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,163 tấn
37 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,215 m3
38 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn của thiết kế 0,215 m3
39 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 tấn
40 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn của thiết kế 2 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->