Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (san nền, xây dựng HTKT, nhà trạm và công trình chuyên môn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200349455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (san nền, xây dựng HTKT, nhà trạm và công trình chuyên môn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 08:48:00 đến ngày 2020-04-02 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,952,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: xây dựng nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 49,803 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3,926 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4,595 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,314 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,264 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,035 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,136 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,447 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 5,228 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,168 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,638 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2,243 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,477 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 5,315 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,106 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,843 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,641 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 7,022 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,847 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,735 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,942 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,106 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 15,463 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3,189 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,501 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 40,78 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 64,14 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 73,48 | m2 |
| 36 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 75,64 | m |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 88,125 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 131,521 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 161,062 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 160,976 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 245,797 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 14,022 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3,466 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 41,676 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 36,813 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4,862 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 23,268 | m2 |
| 49 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 64,064 | m2 |
| 50 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 36,813 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,835 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2,178 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 13,821 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 10,444 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 6,308 | m2 |
| 56 | Cửa sổ đẩy 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 11,72 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 18,028 | m2 |
| 58 | Phụ kiện kim khí cho cửa đi bao gồm bản lề 3D, khóa chốt đa điểm (GQ) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3 | Bộ |
| 59 | Phụ kiện kim khí cho cửa sổ bao gồm bản lề 3D, chốt đa điểm (GQ) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 7 | 0.0 |
| 60 | Gia công lắp dựng rèm cửa vải chống nắng. Bao gồm cả phụ kiện | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 26,888 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox (304) vuông rỗng 14x14 mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,27 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,27 | m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 297,647 | m3 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 297,647 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 153,623 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 153,623 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 287,132 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 287,132 | m3 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 91,015 | tấn |
| 70 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 91,015 | tấn |
| 71 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 12,023 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 12,023 | 1000v |
| 73 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,203 | 100m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,203 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển ngói các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,479 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển ngói các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,479 | 1000v |
| 77 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 8,119 | tấn |
| 78 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 8,119 | tấn |
| 79 | Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển <= 30km (Theo ĐM 3666/2016) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 16,377 | 100tấn |
| 80 | Lắp đặt tủ điện <=400x600x250mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện <=150A | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn tường, đèn tín hiệu (Vàng, đỏ, xanh) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 28 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 11 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 16 | hộp |
| 99 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 9000BTU/H (bao gồm lắp đặt, phụ kiện....) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | máy |
| 101 | Cung cấp máy phát điện 6.5A | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | chiếc |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 30 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 165 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 190 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 365 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 680 | m |
| 107 | Chống sét | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0 | 0.0 |
| 108 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4,32 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4,32 | m3 |
| 110 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 10 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 54 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 24 | m |
| 115 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | bộ |
| 116 | Thiết bị điện thoại | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0 | 0.0 |
| 117 | Hạt RJ11 điện thoại | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Hộp cáp 10 đôi | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | hộp |
| 119 | Cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 50 | m |
| 121 | Thiết bị INTENET | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0 | 0.0 |
| 122 | Hạt RJ45 máy tính | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 123 | SWITCH 8 PORT | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Cáp UTP CAT5-10/100 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 50 | m |
| 125 | Đế âm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | hộp |
| 126 | Mặt | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | hộp |
| 127 | Bộ phát WIFI | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Ống nhựa xoắn D16 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 50 | m |
| 129 | PCCC | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0 | 0.0 |
| 130 | Bình bọt khí MFZ/BC4(MFZ4) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | Bình |
| 131 | Bình bọt CO2 MT5 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | bình |
| 132 | Bảng hiệu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | bảng |
| 133 | Bảng nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | bảng |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt bơm tăng áp | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | Chiếc |
| 148 | Van phao cơ | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | bộ |
| 149 | Van phao điện | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | chiếc |
| 150 | Máy bơm đẩy | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | chiếc |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,67 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,05 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút, T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 37 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút, T, ren trong đường kính cút d=20mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút, T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt rắc co, đường kính van d=<25mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3 | cái |
| 159 | thoát nước | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0 | 0.0 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,25 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,16 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=80mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,05 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,05 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút, T, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút, T,chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút,T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút,T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút,T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 8 | cái |
| C | Hạng mục: hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 19 | bụi |
| 2 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 15 | bụi |
| 3 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 8 | bụi |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 13 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 9 | gốc cây |
| 6 | Bốc xếp, Vận chuyển bụi cây, gốc cây bằng xe ô tô tải thùng 5T | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 5 | ca |
| 7 | Phần kè đá | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 211,485 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 17,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,705 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 130,115 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 109,162 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 10,96 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,223 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,097 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,548 | 100m2 |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,16 | 100m |
| 19 | Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,434 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 12,343 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 12,343 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cổng INOX (bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt....) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 6,9 | 1m2 |
| 23 | Khoá cửa | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Bản lề | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Chốt cửa | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Chốt dưới | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | SX, lắp đặt Biển đồng tên trạm (bao gồm lắp đặt, phụ kiện.....) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 28 | SX, lắp đặt Biển tên đài khí tượng bằng hộp INOX, tôn dày 3.7, sơn tĩnh điện, gắn chữ ALUMIUM màu vàng (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện...) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Thép lõi trụ cổng | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,067 | tấn |
| 30 | Đắp đầu trụ cổng (bao gồm vật liệu, nhân công ....) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Hàng rào gạch đặc dài L=86m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0 | 0.0 |
| 32 | Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 6,348 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 11,64 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 8,36 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 5,16 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,344 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,307 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 70,21 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 320,72 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 85,36 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 476,29 | m2 |
| 42 | Đắp đầu trụ trang trí tường rào (bao gồm vật liệu, nhân công ....) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 28 | cái |
| 43 | Bể chứa nước mưa | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0 | 0.0 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,026 | m3 |
| 45 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,692 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bể | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,18 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,088 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,08 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,053 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3,192 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 15,9 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 22,62 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 22,57 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 10,98 | m2 |
| 58 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 10,08 | m3 |
| 59 | tường bo sân bể dài L | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0 | 0.0 |
| 60 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2,406 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,802 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,617 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3,547 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 16,191 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 16,191 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,008 | 100m |
| 68 | Sân bể diện tích S | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0 | 0.0 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3,74 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,68 | m3 |
| 71 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 6,8 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,082 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,045 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,09 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,09 | m2 |
| 77 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,9 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,704 | m3 |
| 79 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,9 | m3 |
| 80 | Ván khuôn bể | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép bể đường kính cốt thép <=10 mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,11 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, cát vàng, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,6 | m3 |
| 83 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 84 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,039 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,559 | m3 |
| 87 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 9,88 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh mầu chiều dầy3,0 cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4,1 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 10 | m2 |
| 90 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3,075 | m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 8,424 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2,808 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,864 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3,033 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 11,085 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 11,085 | m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,6 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,042 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 15,152 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 5,051 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2,59 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4,07 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 40,7 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 51,8 | m2 |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,855 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,139 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 53 | cái |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 49,2 | m3 |
| 114 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 168 | m |
| 115 | Bồn hoa dài L=74m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0 | 0.0 |
| 116 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2,886 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,962 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2,22 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4,81 | m3 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x200mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 37 | m2 |
| 122 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (cây trúc đào). Cao 0.5 đến 0.7m (đơn giá bao gồm vận chuyển, nhân công trồng cây, chăm sóc.....) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 49 | cây |
| 123 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 29,209 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,829 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 126 | Đắp cát móng đường ống | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 34,769 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=500mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,343 | 100m |
| 128 | Đế cống | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 23 | cái |
| 129 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 172,5 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,093 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3,279 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 6,549 | 100m3 |
| 133 | Chi phí đất cần mua về đắp nền | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 194,515 | m3 |
| 134 | Đóng cọc bằng thủ công, Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,18 | 100m |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,498 | m3 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,183 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 138 | Xây gạch đặc bê tông KT 200x95x60, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,89 | m3 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,04 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,005 | tấn |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2,592 | m2 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 145 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt núm bằng sứ | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Ghi chữ tên mốc | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | mốc |
| 148 | Đào móng cột, trụ rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 5,72 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,907 | m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,4 | m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2,56 | m3 |
| 152 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 153 | Cột điện bê tông LT 8m (bao gồm vận chuyển, lắp đặt...) | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,012 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,012 | tấn |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 48 | m |
| 157 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4 | bộ |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4 | cọc |
| 160 | Dây treo cáp D=4mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 12 | kg |
| 161 | Bật thép D 14 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 95 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,3 | 100m |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 30 | m |
| 167 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0 | 0.0 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,45 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,3 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van xoay 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt phao điện | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Máy bơm Q=6m3/H=15m | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4 | cái |
| 180 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 194,515 | m3 |
| 181 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 194,515 | m3 |
| D | Hạng mục: Công trình chuyên môn | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 40 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4,457 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,387 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2,223 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,025 | tấn |
| 10 | Sản xuất mặt bích định vị bu lông | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,006 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,203 | m2 |
| 12 | Bu lông D20 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Bu lông D10 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Móc néo D18 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,115 | tấn |
| 19 | Móc INOX D25 | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,665 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,665 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3,13 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3,13 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,31 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,31 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,215 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,215 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,163 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,163 | tấn |
| 30 | Thuê tàu thi công mố neo | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1 | chuyến |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,665 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 3,13 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,31 | tấn |
| 34 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 1,31 | tấn |
| 35 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,163 | tấn |
| 36 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,163 | tấn |
| 37 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,215 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 0,215 | m3 |
| 39 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | tấn |
| 40 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn của thiết kế | 2 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi