Gói thầu: Thi công xây +thiết bị dựng + HMC+nhân dân đóng góp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200342794-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Thi công xây +thiết bị dựng + HMC+nhân dân đóng góp
Số hiệu KHLCNT 20200342687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 và nguồn vốn đóng góp của cộng đồng, dân cư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 15:40:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,861,603,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9039 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4896 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3131 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2762 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6791 tấn
9 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14 m3
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m3
11 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,138 m3
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4062 100m2
13 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m2
14 Ván khuôn kim loại cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1915 100m2
15 Ván khuôn kim loại giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x11,0x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6998 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x11,0x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4372 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x11,0x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0291 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 tấn
20 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4273 m3
21 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 100m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,81 m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0228 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7226 100m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7454 100m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4344 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8178 m3
30 Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,482 10m
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1743 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6729 m3
37 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 100m2
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2321 100m2
39 Xây gạch không nung 6,5x11,0x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1668 m3
40 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
41 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3065 tấn
42 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3065 tấn
43 Sản xuất thép sườn, giằng đứng để nẹp tôn xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9716 tấn
44 Lắp dựng thép làm khung xương nẹp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9716 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,91 m2
46 Bu lông D20, l = 600 mm LK chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
47 Bu lông D14, l = 50 mm LK giằng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Bu lông LK đỉnh kèo D20, l = 80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
49 Bu lông D12 GXG1, l = 1100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
50 Bu lông D12 GXG2, l = 500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3986 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3986 tấn
53 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3411 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3411 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,8722 m2
56 Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 20 mm, 11 sóng, dày 0,42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,327 100m2
57 Tôn bịt quanh nhà bằng tôn màu xanh loại 5 sóng vuông, dày 0,42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9387 100m2
58 Tôn úp nóc mái màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,084 m
59 Tôn máng nước hai bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m
60 Bịt quanh nhà bằng tấm nhựa lấy sáng màu xanh dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
61 SX cửa đi sắt xếp Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
63 SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m2
64 SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,862 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,342 m2
66 SX hoa sắt cửa Inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,622 kg
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,862 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,0511 m2
69 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1898 m2
70 Trải thảm sân cầu lông màu xanh lá cây, độ dày 4,5 mm (3mm nhựa EVA, mặt trên 1,5 mm nhựa PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,74 m2
71 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1688 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,3366 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,609 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3774 m2
75 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6132 m2
76 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7864 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,714 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,609 m2
79 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4624 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5664 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2655 100m2
82 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Cầu chắn rác phi 150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Đai sắt neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
87 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,144 m3
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
89 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
90 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
93 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
94 Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,434 kg
95 Bu lông 12x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
99 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
101 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Bóng đèn Led POTECH 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
106 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Dây cáp lụa phi 6mm treo đèn Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
108 Hộp đặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Đế âm bảng điện, aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,03 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,03 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,03 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6272 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3316 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x11,0x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5748 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m3
25 Xây gạch không nung 6,5x11,0x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3243 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x11,0x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 m3
27 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1501 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4189 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5126 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,806 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m
33 Trát đắp đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1648 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,174 m2
36 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Khóa cổng Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Gắn bộ chữ mê ka màu vàng vào tường "UBND huyện Nậm Pồ, Nhà đa năng xã Nậm Tin" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 100m3
40 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9897 m3
41 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 100m2
42 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,355 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m3
44 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 100m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5022 m3
49 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 100m2
50 Xây gạch không nung 6,5x11,0x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0237 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x11,0x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4783 m3
52 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6028 tấn
53 Mũi mác hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
54 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,852 m2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8131 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4292 m2
57 Trát đắp đầu trụ rào VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8932 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3224 m2
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3226 100m3
61 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,972 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
63 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
64 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m3
65 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m3
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4512 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
68 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
69 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 m3
70 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
72 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m
73 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 100m3
74 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m3
75 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
77 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
78 Xây gạch không nung 6,5x11,0x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
81 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
83 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m3
86 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m3
88 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m3
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5939 100m3
90 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5321 m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9941 m3
94 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
95 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1159 100m2
96 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 100m3
97 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4309 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4309 100m3
99 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4309 100m3
100 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3689 m3
101 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7946 m3
102 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,062 m2
103 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
104 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m3
105 Làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,65 10m
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Ghế chờ 5 chỗ đệm nhựa, chân sơn. KT W2520xD520xH770mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Tượng Bác bán thân bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bục tượng Bác chất liệu gỗ công nghiệp KT W800xD600xH1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bục phát biểu chất liệu gỗ công nghiệp KT W800xD600xH1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Loa hội trường, tần số 65Hz, công suất 300W AES, 1200W; KT 351 (rộng) x 500 (cao) x 317 (sâu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Tăng âm 120W, công suất tiêu thụ 120W; trở kháng 100V/83 ôm; tần số 50Hz 15Kz; KT 419(W) x 143,3(H) x 355,7 (D)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Micro không dây BCE UG x 12 Luxury Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Micro trên bục phát biểu. Micro cổ ngỗng Shure MX410. Tần số đáp ứng 50"1700Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Dây loa lõi loa kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Bộ rắc loa + tăng âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bộ chữ truwóc sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Phông rem sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
13 Bình bọt MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Tiêu lệnh chữa cháy KT(1x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,008 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8432 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9373 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,144 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III - tường rào hoa, kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1856 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III - tường rào hoa, kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->