Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327275-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng cầu
Số hiệu KHLCNT 20200156363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa, vốn thủy lợi phí và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 11:23:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,900,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU TRẠM BƠM TẬP ĐOÀN 4-7
1 Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc AD.25121 0,12 100m2
2 Bê tông bãi đúc cọc, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 1,2 m3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (Bãi đúc cọc) AF.82511 0,026 100m2
4 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 AK.41115 12 m2
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm AG.13111 0,3419 tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm AG.13121 0,1083 tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm AG.13121 0,0464 tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm AG.13121 2,2442 tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm AG.13131 0,1285 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg (Không tính thép tấm 250x120x10mm) AI.13111 0,1507 tấn
11 Thép tấm 250x120x10mm TT 150,72 Kg
12 CCLD Thép hình LDC 100x100x10mm TT 96,64 Kg
13 CCLD Thép tấm hộp nối cọc 315x600x8mm và 315x315x8mm TT 429,68 Kg
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 AG.11125 12,684 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác AG.32211 0,8515 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg AI.64211 0,1507 tấn
17 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Không tính thép góc) AC.29331 8 mối nối
18 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Không tính cọc 30x30) AC.15112 1,42 100m
19 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép AA.22211 0,288 m3
20 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất, không tính vật tư thép) AC.22521 0,48 100m
21 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất, không tính vật tư thép) NC&MTC x 0,75 AC.22521 0,48 100m
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) AI.63311 3,9875 tấn
23 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) AI.63311 2,3925 tấn
24 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn nước AC.23110 0,96 100m
25 Khấu hao khung đinh vị TT 0,4222 Tấn
26 Đào mố cầu AB.25111 0,0367 100m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm AF.65110 0,0055 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm AF.65110 0,2928 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm AF.65120 0,1439 tấn
30 Đắp cát nền móng công trình (Mố A, mố B) AB.66121 0,0092 100m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 0,918 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn AF.87211 0,2991 100m2
33 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.14215 5,8714 m3
34 Lắp đặt gối cầu loại cao su 250x150x25mm TT 10 Cái
35 CC dầm BTDƯL H8 I400, L = 12m TT 5 Dầm
36 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng > 15 tấn (Trọng lượng 1.61T/md) AG.52313 5 cái
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m AF.82111 0,0962 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 16 m AF.61512 0,0369 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm AF.61522 0,0677 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.12315 0,7304 m3
41 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Không tính vật tư thép tấm) AI.13121 0,0404 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg AI.64221 0,0404 tấn
43 Cung cấp thép góc V63x63x6mm TT 40,4 Kg
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m AF.82311 0,5052 100m2
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm AF.61612 0,5582 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm AF.61612 0,1433 tấn
47 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.14315 7,107 m3
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 AD.24212 0,42 100m2
49 Rải thảm mặt đường đá dăm đen Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm AD.23111 0,42 100m2
50 Sơn gờ lan can 3 nước AK.84422 7,2 m2
51 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (Không tính thép hình và thép ống) AI.21152 0,2728 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt AI.63211 14,64 m2
53 Sản xuất lan can thép tấm (Không tính thép hình và thép tấm) AI.11421 0,2456 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg AI.64211 0,2456 tấn
55 Sơn lan can thép 3 nước AK.84422 12,6694 m2
56 Cột H150x100mm TT 221,55 Kg
57 CC thép tấm TT 23,96 Kg
58 CC ống STK phi 90 dày 2,9ly TT 24 Md
59 CC ống STK phi 76 dày 2,9ly TT 26,4 Md
60 Bulông phi 16 TT 28 Cái
61 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I AB.24121 0,5374 100m3
62 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 AB.64112 2,7576 100m3
63 Vận chuyển đất để đắp lề, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 AB.41411 2,2202 100m3
64 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính cát san lấp) AB.66113 0,1523 100m3
65 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Không tính cát san lấp) AB.66112 0,8295 100m3
66 Cung cấp cát san lấp TT 119,7796 m3
67 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m (Không tính máy ủi 75CV) ĐĐ.1001 1,1978 100 m3
68 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới AD.11212 0,1991 100m3
69 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm (tính nội suy đơn giá VL, NC, MTC không tính lớp đá 0,5x1 và lớp đá 0,15x0,5) AD.22111 1,659 100m2
70 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 AD.24223 1,659 100m2
71 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 AD.24121 1,659 100m2
72 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 AB.25111 0,0732 100m3
73 Đắp cát chân khai bằng thủ công AB.13411 1,4624 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 1,4624 m3
75 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy AF.81111 0,1828 100m2
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm AF.61210 0,5967 tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm AF.61220 0,1298 tấn
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) AF.12313 2,1936 m3
79 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 AF.12113 5,8726 m3
80 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.15413 1,92 m3
81 Lót lớp nilong đen chống mất nước AL.16121 0,9741 100m2
82 Đóng gia cố cừ bạch đàn L=8m, Þngọn >=10cm, đóng ngập đất 6.5m (Không tính cừ bạch đàn) AC.11221 10,14 100m
83 Đóng gia cố cừ bạch đàn L=8m, Þngọn >=10cm, phần đóng không ngập đất 1.5m (NC x 0.75), Không tính cừ bạch đàn AC.11221 2,34 100m
84 CC cừ bạch đàn L=8m, Þngọn >=10cm TT 1.326 M
85 Cung cấp lưới B40 (khổ 2m = 3,4 kg/md) TT 176,8 Kg
86 Cung cấp mũ sọc TT 52 M2
87 Thép buộc phi 8mm TT 74,705 Kg
88 Cung cấp cừ L = 4,5m, ngọn >= 4,5cm TT 378 M
89 Thép buộc phi 6mm TT 2,886 Kg
90 Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4.5m, Þngọn >=4.2cm Vào đất cấp I, Phần ngập đất (Không tính cừ tràm) AC.11121 3,192 100m
91 Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4.5m, Þngọn >=4.2cm Vào đất cấp I, Phần không ngập đất NCx0.75, (Không tính cừ tràm) AC.11121 0,588 100m
92 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I AB.11411 2,1293 m3
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.11213 1,8323 m3
94 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép AD.31111 33 cái
95 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 AD.32131 2 cái
96 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm AD.32421 2 cái
97 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm AD.32441 2 cái
98 CCLD Bulong M16x120 TT 4 Bộ
99 Đóng cọc bạch đàn L=8-12 m, thủ công, đất C1 AC.11221 1,2 100m
100 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu AH.21221 1,08 m3
101 CCLD dầm bạch đàn Þngọn >=10cm TT 179,6 m
102 CCLD giằng 50x100, L=3m TT 0,24 M3
103 Cung cấp bu lông phi14, L = 0,45m TT 40 Bộ
104 Cung cấp bu lông phi12, L = 0,3m TT 34 Bộ
105 Cung cấp bu lông phi16, L = 0,55m TT 12 Bộ
106 Làm móng lớp trên bằng CPĐD 0x4 Đường vào cầu tạm AD.11222 0,1195 100m3
B CẦU KÊNH HỘI KỲ NHẤT
1 Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc AD.25121 0,24 100m2
2 Bê tông bãi đúc cọc, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 2,4 m3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (Bãi đúc cọc) AF.82511 0,028 100m2
4 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 AK.41115 24 m2
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm AG.13111 0,8548 tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm AG.13121 0,2708 tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm AG.13121 0,116 tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm AG.13121 5,6104 tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm AG.13131 0,3212 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg (Không tính thép tấm 250x120x10mm) AI.13111 0,3768 tấn
11 Thép tấm 250x120x10mm TT 376,8 Kg
12 CCLD Thép hình LDC 100x100x10mm TT 241,6 Kg
13 CCLD Thép tấm hộp nối cọc 315x600x8mm và 315x315x8mm TT 1.074,2 Kg
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 AG.11125 31,71 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác AG.32211 2,1288 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg AI.64211 0,3768 tấn
17 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Không tính thép góc) AC.29331 20 mối nối
18 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Không tính cọc 30x30) AC.15112 1,42 100m
19 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 2,5T, dài cọc <= 24 m, KT 30x30 cm (Đóng cọc xuyên nên NC, MTC x 1.22) (Không tính cọc 30x30) AC.18111 2,13 100m
20 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép AA.22211 0,72 m3
21 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất, không tính vật tư thép) AC.22611 0,48 100m
22 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất, không tính vật tư thép) NC&MTC x 0,75 AC.22611 0,48 100m
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) AI.63311 4,2424 tấn
24 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) AI.63311 2,5454 tấn
25 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn nước AC.23110 0,96 100m
26 Khấu hao khung đinh vị TT 0,44 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm AF.65210 0,0067 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm AF.65210 0,5566 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm AF.65220 0,0867 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm AF.65220 0,5966 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm AF.65220 0,4501 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước AF.87221 0,7297 100m2
33 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.14225 18,3826 m3
34 Đào mố cầu AB.25111 0,0367 100m3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm AF.65110 0,0055 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm AF.65110 0,2928 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm AF.65120 0,1439 tấn
38 Đắp cát nền móng công trình (Mố A, mố B) AB.66121 0,0092 100m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 0,918 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn AF.87211 0,2991 100m2
41 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.14215 5,8714 m3
42 Lắp đặt gối cầu loại cao su 250x150x25mm TT 20 Cái
43 CCLĐ gối cầu loại cao su 300x150x25mm TT 10 Cái
44 CC dầm BTDƯL H8 I400, L = 12m TT 10 Dầm
45 CC dầm BTDƯL H8 I500, L = 15m TT 5 Dầm
46 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng > 15 tấn (Trọng lượng 1.61T/md) AG.52313 15 cái
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m AF.82111 0,311 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 16 m AF.61512 0,1215 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm AF.61522 0,2069 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.12315 2,412 m3
51 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Không tính vật tư thép tấm) AI.13121 0,1212 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg AI.64221 0,1212 tấn
53 Cung cấp thép góc V63x63x6mm TT 121,212 Kg
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m AF.82311 1,6246 100m2
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm AF.61612 1,7587 tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm AF.61612 0,4575 tấn
57 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.14315 22,4145 m3
58 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 AD.24212 1,365 100m2
59 Rải thảm mặt đường đá dăm đen Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm AD.23111 1,365 100m2
60 Sơn gờ lan can 3 nước AK.84422 23,4 m2
61 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (Không tính thép hình và thép ống) AI.21152 0,8864 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt AI.63211 47,58 m2
63 Sản xuất lan can thép tấm (Không tính thép hình và thép tấm) AI.11421 0,7713 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg AI.64211 0,771 tấn
65 Sơn lan can thép 3 nước AK.84422 39,8082 m2
66 Cột H150x100mm TT 696,3 Kg
67 CC thép tấm TT 75,03 Kg
68 CC ống STK phi 90 dày 2,9ly TT 78 Md
69 CC ống STK phi 76 dày 2,9ly TT 85,8 Md
70 Bulông phi 16 TT 88 Cái
71 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I AB.24121 1,7035 100m3
72 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 AB.64112 0,5091 100m3
73 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính cát san lấp) AB.66113 1,0565 100m3
74 Cung cấp cát san lấp TT 128,893 m3
75 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m (Không tính máy ủi 75CV) ĐĐ.1001 1,2889 100 m3
76 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới AD.11212 0,2535 100m3
77 Làm móng cấp phối đá mi bụi lớp trên đường làm mới AD.11222 0,0554 100m3
78 Làm móng cấp phối đá 0x4 Evl >=260Mpa lớp trên đường làm mới AD.11222 0,0571 100m3
79 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm (Nội suy đơn giá VL, NC, MTC và không tính lớp đá 0.5x1 và đá 0.15x0.5) AD.22111 2,113 100m2
80 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1, 0 kg/ m2 AD.24223 2,1684 100m2
81 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 AD.24121 2,5376 100m2
82 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 AB.25111 0,0668 100m3
83 Đắp cát chân khai bằng thủ công AB.13411 1,337 m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 1,337 m3
85 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy AF.81111 0,1671 100m2
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm AF.61210 0,4539 tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm AF.61220 0,1187 tấn
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) AF.12313 2,0054 m3
89 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 AF.12113 4,0694 m3
90 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.15413 1,92 m3
91 Lót lớp nilong đen chống mất nước AL.16121 0,7487 100m2
92 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I AB.11411 2,803 m3
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.11213 2,407 m3
94 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép AD.31111 44 cái
95 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 AD.32131 2 cái
96 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm AD.32421 2 cái
97 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm AD.32441 2 cái
98 Bulong M16x120 TT 4 Bộ
99 CCLD biển báo C2.1 TT 2 Cái
100 CCLD biển báo C2.3 TT 2 cái
101 CCLD biển báo B5.1 TT 2 cái
102 CCLD biển báo C1.1.3 TT 4 cái
103 CCLD biển báo C1.1.4 TT 4 cái
104 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan AA.22211 1,57 m3
105 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <= 4 m AA.31121 2,8905 tấn
106 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <= 4 m AA.31111 1,98 m3
107 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước AC.23120 0,472 100m
108 Đóng cọc bạch đàn L=8-12 m, thủ công, đất C1 AC.11221 1,92 100m
109 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu (Tận dụng 50% vật tư gỗ mặt cầu) AH.21221 0,96 m3
110 CCLD dầm bạch đàn Þngọn >=10cm TT 321 m
111 CCLD giằng 50x100, L=3m TT 0,44 M3
112 Cung cấp bu lông phi14, L = 0,45m TT 60 Bộ
113 Cung cấp bu lông phi12, L = 0,3m TT 62 Bộ
114 Cung cấp bu lông phi16, L = 0,55m TT 18 Bộ
115 Làm móng lớp trên bằng CPĐD 0x4 Đường vào cầu tạm AD.11222 0,0386 100m3
C CẦU TẬP ĐOÀN 3
1 Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc AD.25121 0,12 100m2
2 Bê tông bãi đúc cọc, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 1,2 m3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (Bãi đúc cọc) AF.82511 0,026 100m2
4 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 AK.41115 12 m2
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm AG.13111 0,3419 tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm AG.13121 0,1083 tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm AG.13121 0,0464 tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm AG.13121 2,2442 tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm AG.13131 0,1285 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg (Không tính thép tấm 250x120x10mm) AI.13111 0,1507 tấn
11 Thép tấm 250x120x10mm TT 150,72 Kg
12 CCLD Thép hình LDC 100x100x10mm TT 96,64 Kg
13 CCLD Thép tấm hộp nối cọc 315x600x8mm và 315x315x8mm TT 429,68 Kg
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 AG.11125 12,684 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác AG.32211 0,8515 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg AI.64211 0,1507 tấn
17 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Không tính thép góc) AC.29331 8 mối nối
18 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Không tính cọc 30x30) AC.15112 1,42 100m
19 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép AA.22211 0,288 m3
20 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất, không tính vật tư thép) AC.22521 0,48 100m
21 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất, không tính vật tư thép) NC&MTC x 0,75 AC.22521 0,48 100m
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) AI.63311 3,9875 tấn
23 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) AI.63311 2,3925 tấn
24 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn nước AC.23110 0,96 100m
25 Khấu hao khung đinh vị TT 0,4222 Tấn
26 Đào mố cầu AB.25111 0,0252 100m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm AF.65110 0,0048 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm AF.65110 0,4339 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm AF.65120 0,1439 tấn
30 Đắp cát nền móng công trình (Mố A, mố B) AB.66121 0,0103 100m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 1,028 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn AF.87211 0,5565 100m2
33 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.14215 8,9239 m3
34 Lắp đặt gối cầu loại cao su 300x150x25mm TT 10 Cái
35 CC dầm BTDƯL H8 I500, L = 15m TT 5 Dầm
36 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng > 15 tấn (Trọng lượng 1.61T/md) AG.52313 5 cái
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m AF.82111 0,1177 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 16 m AF.61512 0,0489 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm AF.61522 0,0805 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.12315 0,9512 m3
41 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Không tính vật tư thép tấm) AI.13121 0,0404 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg AI.64221 0,0404 tấn
43 Cung cấp thộp gúc V63x63x6mm TT 40,4 Kg
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m AF.82311 0,6141 100m2
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm AF.61612 0,6913 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm AF.61612 0,1709 tấn
47 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.14315 8,7525 m3
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 AD.24212 0,525 100m2
49 Rải thảm mặt đường đá dăm đen Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm AD.23111 0,525 100m2
50 Sơn gờ lan can 3 nước AK.84422 9 m2
51 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (Không tính thép hình và thép ống) AI.21152 0,3409 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt AI.63211 18,3 m2
53 Sản xuất lan can thép tấm (Không tính thép hình và thép tấm) AI.11421 0,2803 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg AI.64211 0,2803 tấn
55 Sơn lan can thép 3 nước AK.84422 14,4694 m2
56 Cột H150x100mm TT 253,2 Kg
57 CC thép tấm TT 27,11 Kg
58 CC ống STK phi 90 dày 2,9ly TT 30 Md
59 CC ống STK phi 76 dày 2,9ly TT 33 Md
60 Bulông phi 16 TT 32 Cái
61 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I AB.24121 2,5999 100m3
62 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 AB.64112 1,012 100m3
63 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính cát san lấp) AB.66113 1,302 100m3
64 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Không tính cát san lấp) AB.66112 0,252 100m3
65 Cung cấp cát san lấp TT 189,588 m3
66 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m (Không tính máy ủi 75CV) ĐĐ.1001 1,8959 100 m3
67 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới AD.11212 0,3125 100m3
68 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm (Nội suy đơn giá VL, NC, MTC, không tính lớp đá hao mòn 0.15x0.5 và lớp đá 0.5x1) AD.22111 2,604 100m2
69 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1, 0 kg/ m2 AD.24223 2,604 100m2
70 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 AD.24121 2,604 100m2
71 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 AB.25111 0,0732 100m3
72 Đắp cát chân khai bằng thủ công AB.13411 1,4624 m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 1,4624 m3
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy AF.81111 0,1828 100m2
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm AF.61210 0,5967 tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm AF.61220 0,1298 tấn
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) AF.12313 2,1936 m3
78 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 AF.12113 5,8726 m3
79 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.15413 1,92 m3
80 Lót lớp nilong đen chống mất nước AL.16121 0,9741 100m2
81 Cung cấp cừ L = 4,5m, ngọn >= 4,2cm TT 1.040 M
82 Thép buộc phi 6mm TT 7,326 Kg
83 Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4.5m, Þngọn >=4.2cm Vào đất cấp I, Phần ngập đất (Không tính cừ tràm) AC.11121 8,512 100m
84 Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4.5m, Þngọn >=4.2cm Vào đất cấp I, Phần không ngập đất NCx0.75, (Không tính cừ tràm) AC.11121 1,568 100m
85 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I AB.11411 1,333 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.11213 1,153 m3
87 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép AD.31111 20 cái
88 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 AD.32131 2 cái
89 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm AD.32421 2 cái
90 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm AD.32441 2 cái
91 CCLD Bulong M16x120 TT 4 Bộ
92 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập trong đất; không tính vật tư thép) AC.22521 0,24 100m
93 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất NC, MTC x hệ số 0.75; không tính vật tư thép) AC.22521 0,24 100m
94 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Không tính vật tư: thép hình) AI.63311 1,0692 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu (Tận dụng 50% gỗ mặt cầu hiện trạng) AH.21221 0,3636 m3
96 Làm móng lớp trên bằng CPĐD 0x4 Đường vào cầu tạm AD.11222 0,0871 100m3
97 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan AA.22211 0,48 m3
98 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <= 4 m AA.31121 2,8998 tấn
99 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <= 4 m AA.31111 1,21 m3
D CẦU NĂM TẤT
1 Lu lèn bãi đúc cọc AD.25121 0,24 100m2
2 Bê tông bãi đúc cọc, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 2,4 m3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (Bãi đúc cọc) AF.82511 0,028 100m2
4 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 AK.41115 24 m2
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm AG.13111 0,8548 tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm AG.13121 0,2708 tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm AG.13121 0,116 tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm AG.13121 5,6104 tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm AG.13131 0,3212 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg (Không tính thép tấm 250x120x10mm) AI.13111 0,3768 tấn
11 Thép tấm 250x120x10mm TT 376,8 Kg
12 CCLD Thép hình LDC 100x100x10mm TT 241,6 Kg
13 CCLD Thép tấm hộp nối cọc 315x600x8mm và 315x315x8mm TT 1.074,2 Kg
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 AG.11125 31,71 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác AG.32211 2,1288 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg AI.64211 0,3768 tấn
17 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Không tính thép góc) AC.29331 20 mối nối
18 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Không tính cọc 30x30) AC.15112 1,42 100m
19 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 2,5T, dài cọc <= 24 m, KT 30x30 cm (Đóng cọc xuyên nên NC, MTC x 1.22) (Không tính cọc 30x30) AC.18111 2,13 100m
20 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép AA.22211 0,72 m3
21 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất, không tính vật tư thép) AC.22611 0,48 100m
22 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất, không tính vật tư thép) NC&MTC x 0,75 AC.22611 0,48 100m
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) AI.63311 4,2424 tấn
24 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) AI.63311 2,5454 tấn
25 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn nước AC.23110 0,96 100m
26 Khấu hao khung đinh vị TT 0,44 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm AF.65210 0,0067 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm AF.65210 0,5566 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm AF.65220 0,0867 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm AF.65220 0,5305 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm AF.65220 0,4501 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước AF.87221 0,6737 100m2
33 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.14225 17,1056 m3
34 Đào mố cầu AB.25111 0,0367 100m3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm AF.65110 0,0044 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm AF.65110 0,2734 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm AF.65120 0,1439 tấn
38 Đắp cát nền móng công trình (Mố A, mố B) AB.66121 0,0092 100m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 0,918 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn AF.87211 0,2991 100m2
41 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.14215 5,4914 m3
42 Lắp đặt gối cầu loại cao su 200x150x25mm TT 20 Cái
43 CCLĐ gối cầu loại cao su 250x150x25mm TT 10 Cái
44 CC dầm BTDƯL H8 I400, L = 12m TT 5 Dầm
45 CC dầm BTDƯL H8 I280, L = 7m TT 10 Dầm
46 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng > 15 tấn (Trọng lượng 1.61T/md) AG.52313 15 cái
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m AF.82111 0,1932 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 16 m AF.61512 0,08 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm AF.61522 0,1164 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.12315 1,2803 m3
51 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Không tính vật tư thép tấm) AI.13121 0,1212 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg AI.64221 0,1212 tấn
53 Cung cấp thộp gúc V63x63x6mm TT 121,212 Kg
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m AF.82311 1,1307 100m2
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm AF.61612 1,1911 tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm AF.61612 0,3247 tấn
57 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.14315 15,0305 m3
58 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 AD.24212 0,91 100m2
59 Rải thảm mặt đường đá dăm đen Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm AD.23111 0,91 100m2
60 Sơn gờ lan can 3 nước AK.84422 15,6 m2
61 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (Không tính thép hình và thép ống) AI.21152 0,5911 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt AI.63211 31,72 m2
63 Sản xuất lan can thép tấm (Không tính thép hình và thép tấm) AI.11421 0,5294 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg AI.64211 0,5294 tấn
65 Sơn lan can thép 3 nước AK.84422 27,2082 m2
66 Cột H150x100mm TT 474,75 Kg
67 CC thép tấm TT 54,6 Kg
68 CC ống STK phi 90 dày 2,9ly TT 52 Md
69 CC ống STK phi 76 dày 2,9ly TT 56,8 Md
70 Bulông phi 16 TT 60 Cái
71 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I AB.24121 1,9755 100m3
72 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 AB.64112 0,3996 100m3
73 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính cát san lấp) AB.66113 1,1087 100m3
74 Cung cấp cát san lấp TT 135,2614 m3
75 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m (Không tính máy ủi 75CV) ĐĐ.1001 1,1087 100 m3
76 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới AD.11212 0,2661 100m3
77 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm (Nội suy đơn giá VL, NC, MTC, không tính lớp đá hao mòn 0.5x1 và lớp đá 0.15x0.5) AD.22111 2,2173 100m2
78 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1, 0 kg/ m2 AD.24223 2,2173 100m2
79 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 AD.24121 2,2173 100m2
80 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới AD.11212 0,023 100m3
81 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.66111 0,0233 100m3
82 Rải ni lông đen chống mất nước công trình AL.16122 0,233 100m2
83 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 AF.11413 2,33 m3
84 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 AB.25111 0,0668 100m3
85 Đắp cát chân khai bằng thủ công AB.13411 1,337 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 1,337 m3
87 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy AF.81111 0,1671 100m2
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm AF.61210 0,4539 tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm AF.61220 0,1187 tấn
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) AF.12313 2,0054 m3
91 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 AF.12113 4,0694 m3
92 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.15413 1,92 m3
93 Lót lớp nilong đen chống mất nước AL.16121 0,7487 100m2
94 Đóng cừ tràm L=4.5m, Þngọn >=4.2cm, mật độ 14 cây/m (Phần ngập đất) (Không tính cừ tràm) AC.11121 2,66 100m
95 Đóng cừ tràm L=4.5m, Þngọn >=4.2cm, mật độ 14 cây/m (Phần không ngập đất NCx0.75) (Không tính cừ tràm) AC.11121 0,49 100m
96 CC cừ tràm L=4.5m, Þngọn >=4.2cm TT 325 Md
97 CCLĐ thép buộc phi 6 TT 2,442 Kg
98 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I AB.11411 1,5168 m3
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.11213 1,3098 m3
100 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép AD.31111 23 cái
101 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 AD.32131 2 cái
102 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm AD.32421 2 cái
103 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm AD.32441 2 cái
104 Bulong M16x120 TT 4 Bộ
105 CCLD biển báo C2.1 TT 2 Cái
106 CCLD biển báo C2.3 TT 2 cái
107 CCLD biển báo B5.1 TT 2 cái
108 CCLD biển báo C1.1.3 TT 4 cái
109 CCLD biển báo C1.1.4 TT 4 cái
110 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan AA.22211 1,57 m3
111 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <= 4 m AA.31121 2,0199 tấn
112 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <= 4 m AA.31111 1,38 m3
113 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước AC.23120 0,472 100m
114 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <= 2,5T, dài cọc <= 24 m, KT 25x25 cm, đất C1 (Không tính vật tư) AC.15111 0,472 100m
115 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Không tính thép hình) AI.63311 2,0198 tấn
116 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu (Tận dụng 50% gỗ mặt cầu) AH.21221 0,96 m3
117 CCLD giằng 50x100, L=3m TT 0,06 M3
118 Cung cấp bu lông phi16, L = 0,55m TT 12 Bộ
119 Làm móng lớp trên bằng CPĐD 0x4 Đường vào cầu tạm AD.11222 0,006 100m3
E CẦU VƯỢT TRẠM BƠM KÊNH AN PHONG
1 Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc AD.25121 0,12 100m2
2 Bê tông bãi đúc cọc, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 1,2 m3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (Bãi đúc cọc) AF.82511 0,026 100m2
4 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 AK.41115 12 m2
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm AG.13111 0,3419 tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm AG.13121 0,1083 tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm AG.13121 0,0464 tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm AG.13121 2,2442 tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm AG.13131 0,1285 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg (Không tính thép tấm 250x120x10mm) AI.13111 0,1507 tấn
11 Thép tấm 250x120x10mm TT 150,72 Kg
12 CCLD Thép hình LDC 100x100x10mm TT 96,64 Kg
13 CCLD Thép tấm hộp nối cọc 315x600x8mm và 315x315x8mm TT 429,68 Kg
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 AG.11125 12,684 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác AG.32211 0,8515 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg AI.64211 0,1507 tấn
17 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Không tính thép góc) AC.29331 8 mối nối
18 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Không tính cọc 30x30) AC.15112 1,42 100m
19 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép AA.22211 0,288 m3
20 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất, không tính vật tư thép) AC.22521 0,48 100m
21 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất, không tính vật tư thép) NC&MTC x 0,75 AC.22521 0,48 100m
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) AI.63311 3,9875 tấn
23 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) AI.63311 2,3925 tấn
24 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn nước AC.23110 0,96 100m
25 Khấu hao khung đinh vị TT 0,4222 Tấn
26 Đào mố cầu AB.25111 0,0367 100m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm AF.65110 0,0055 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm AF.65110 0,2928 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm AF.65120 0,1439 tấn
30 Đắp cát nền móng công trình (Mố A, mố B) AB.66121 0,0092 100m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 0,918 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn AF.87211 0,2991 100m2
33 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.14215 5,8714 m3
34 Lắp đặt gối cầu loại cao su 250x150x25mm TT 10 Cái
35 CC dầm BTDƯL H8 I400, L = 12m TT 5 Dầm
36 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng > 15 tấn (Trọng lượng 1.61T/md) AG.52313 5 cái
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m AF.82111 0,0962 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 16 m AF.61512 0,0369 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm AF.61522 0,0677 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.12315 0,7304 m3
41 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Không tính vật tư thép tấm) AI.13121 0,0404 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg AI.64221 0,0404 tấn
43 Cung cấp thộp gúc V63x63x6mm TT 40,4 Kg
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m AF.82311 0,5052 100m2
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm AF.61612 0,5582 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm AF.61612 0,1433 tấn
47 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) AF.14315 7,107 m3
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 AD.24212 0,42 100m2
49 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nguội Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm AD.23111 0,42 100m2
50 Sơn gờ lan can 3 nước AK.84422 7,2 m2
51 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (Không tính thép hình và thép ống) AI.21152 0,2728 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt AI.63211 14,64 m2
53 Sản xuất lan can thép tấm (Không tính thép hình và thép tấm) AI.11421 0,2456 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg AI.64211 0,2456 tấn
55 Sơn lan can thép 3 nước AK.84422 12,6694 m2
56 Cột H150x100mm TT 221,55 Kg
57 CC thép tấm TT 23,96 Kg
58 CC ống STK phi 90 dày 2,9ly TT 24 Md
59 CC ống STK phi 76 dày 2,9ly TT 26,4 Md
60 Bulông phi 16 TT 28 Bộ
61 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I AB.24121 0,9374 100m3
62 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 AB.64112 0,7625 100m3
63 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính cát san lấp) AB.66113 0,538 100m3
64 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Không tính cát san lấp) AB.66112 0,4796 100m3
65 Cung cấp cát san lấp TT 124,1472 m3
66 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m (Không tính máy ủi 75CV) ĐĐ.1001 1,2415 100 m3
67 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới AD.11212 0,1291 100m3
68 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm (Nội suy đơn giá VL, NC, MTc, không tính lớp hao mòn đá 0.5x1 và đá 0.15x0.5) AD.22111 1,0758 100m2
69 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1, 0 kg/ m2 AD.24223 1,0758 100m2
70 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 AD.24121 1,0758 100m2
71 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 AB.25111 0,0668 100m3
72 Đắp cát chân khai bằng thủ công AB.13411 1,337 m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 AF.11212 1,337 m3
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy AF.81111 0,1671 100m2
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm AF.61210 0,4539 tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm AF.61220 0,1187 tấn
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) AF.12313 2,0054 m3
78 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 AF.12113 4,0694 m3
79 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.15413 1,92 m3
80 Lót lớp nilong đen chống mất nước AL.16121 0,7487 100m2
81 Cung cấp cừ L = 4,5m, ngọn >= 4,5cm TT 2.600 M
82 Thép buộc phi 6mm TT 17,982 Kg
83 Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4.5m, Þngọn >=4.2cm Vào đất cấp I, Phần ngập đất (Không tính cừ tràm) AC.11121 21,28 100m
84 Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4.5m, Þngọn >=4.2cm Vào đất cấp I, Phần không ngập đất NCx0.75, (Không tính cừ tràm) AC.11121 3,92 100m
85 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I AB.11411 1,088 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 AF.11213 0,944 m3
87 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép AD.31111 16 cái
88 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 AD.32131 2 cái
89 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm AD.32421 2 cái
90 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm AD.32441 2 cái
91 CCLĐ Bulong M16x120 TT 4 Bộ
92 Đóng cọc bạch đàn L=8-12 m, thủ công, đất C1 AC.11221 1,32 100m
93 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu AH.21221 1,92 m3
94 CCLD dầm bạch đàn Þngọn >=10cm TT 310 m
95 CCLD giằng 50x100, L=3m TT 0,5 M3
96 Cung cấp bu lông phi14, L = 0,45m TT 50 Bộ
97 Cung cấp bu lông phi12, L = 0,3m TT 41 Bộ
98 Cung cấp bu lông phi16, L = 0,55m TT 15 Bộ
99 Làm móng lớp trên bằng CPĐD 0x4 Đường vào cầu tạm AD.11222 0,0485 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->