Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa, vốn thủy lợi phí và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 11:23:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,900,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TRẠM BƠM TẬP ĐOÀN 4-7 | |||
| 1 | Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc | AD.25121 | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bãi đúc cọc, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 1,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (Bãi đúc cọc) | AF.82511 | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | AK.41115 | 12 | m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | AG.13111 | 0,3419 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | AG.13121 | 0,1083 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | AG.13121 | 0,0464 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | AG.13121 | 2,2442 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | AG.13131 | 0,1285 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg (Không tính thép tấm 250x120x10mm) | AI.13111 | 0,1507 | tấn |
| 11 | Thép tấm 250x120x10mm | TT | 150,72 | Kg |
| 12 | CCLD Thép hình LDC 100x100x10mm | TT | 96,64 | Kg |
| 13 | CCLD Thép tấm hộp nối cọc 315x600x8mm và 315x315x8mm | TT | 429,68 | Kg |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 | AG.11125 | 12,684 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | AG.32211 | 0,8515 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | AI.64211 | 0,1507 | tấn |
| 17 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Không tính thép góc) | AC.29331 | 8 | mối nối |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Không tính cọc 30x30) | AC.15112 | 1,42 | 100m |
| 19 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | AA.22211 | 0,288 | m3 |
| 20 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất, không tính vật tư thép) | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất, không tính vật tư thép) NC&MTC x 0,75 | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) | AI.63311 | 3,9875 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) | AI.63311 | 2,3925 | tấn |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn nước | AC.23110 | 0,96 | 100m |
| 25 | Khấu hao khung đinh vị | TT | 0,4222 | Tấn |
| 26 | Đào mố cầu | AB.25111 | 0,0367 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm | AF.65110 | 0,0055 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm | AF.65110 | 0,2928 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm | AF.65120 | 0,1439 | tấn |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình (Mố A, mố B) | AB.66121 | 0,0092 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 0,918 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | AF.87211 | 0,2991 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.14215 | 5,8714 | m3 |
| 34 | Lắp đặt gối cầu loại cao su 250x150x25mm | TT | 10 | Cái |
| 35 | CC dầm BTDƯL H8 I400, L = 12m | TT | 5 | Dầm |
| 36 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng > 15 tấn (Trọng lượng 1.61T/md) | AG.52313 | 5 | cái |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | AF.82111 | 0,0962 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 16 m | AF.61512 | 0,0369 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | AF.61522 | 0,0677 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.12315 | 0,7304 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Không tính vật tư thép tấm) | AI.13121 | 0,0404 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | AI.64221 | 0,0404 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép góc V63x63x6mm | TT | 40,4 | Kg |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | AF.82311 | 0,5052 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | AF.61612 | 0,5582 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | AF.61612 | 0,1433 | tấn |
| 47 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.14315 | 7,107 | m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 | AD.24212 | 0,42 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | AD.23111 | 0,42 | 100m2 |
| 50 | Sơn gờ lan can 3 nước | AK.84422 | 7,2 | m2 |
| 51 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (Không tính thép hình và thép ống) | AI.21152 | 0,2728 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 14,64 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can thép tấm (Không tính thép hình và thép tấm) | AI.11421 | 0,2456 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | AI.64211 | 0,2456 | tấn |
| 55 | Sơn lan can thép 3 nước | AK.84422 | 12,6694 | m2 |
| 56 | Cột H150x100mm | TT | 221,55 | Kg |
| 57 | CC thép tấm | TT | 23,96 | Kg |
| 58 | CC ống STK phi 90 dày 2,9ly | TT | 24 | Md |
| 59 | CC ống STK phi 76 dày 2,9ly | TT | 26,4 | Md |
| 60 | Bulông phi 16 | TT | 28 | Cái |
| 61 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | AB.24121 | 0,5374 | 100m3 |
| 62 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | AB.64112 | 2,7576 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất để đắp lề, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | AB.41411 | 2,2202 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính cát san lấp) | AB.66113 | 0,1523 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Không tính cát san lấp) | AB.66112 | 0,8295 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp cát san lấp | TT | 119,7796 | m3 |
| 67 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m (Không tính máy ủi 75CV) | ĐĐ.1001 | 1,1978 | 100 m3 |
| 68 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới | AD.11212 | 0,1991 | 100m3 |
| 69 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm (tính nội suy đơn giá VL, NC, MTC không tính lớp đá 0,5x1 và lớp đá 0,15x0,5) | AD.22111 | 1,659 | 100m2 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | AD.24223 | 1,659 | 100m2 |
| 71 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 | AD.24121 | 1,659 | 100m2 |
| 72 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | AB.25111 | 0,0732 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát chân khai bằng thủ công | AB.13411 | 1,4624 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 1,4624 | m3 |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | AF.81111 | 0,1828 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | AF.61210 | 0,5967 | tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | AF.61220 | 0,1298 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | AF.12313 | 2,1936 | m3 |
| 79 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | AF.12113 | 5,8726 | m3 |
| 80 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | AF.15413 | 1,92 | m3 |
| 81 | Lót lớp nilong đen chống mất nước | AL.16121 | 0,9741 | 100m2 |
| 82 | Đóng gia cố cừ bạch đàn L=8m, Þngọn >=10cm, đóng ngập đất 6.5m (Không tính cừ bạch đàn) | AC.11221 | 10,14 | 100m |
| 83 | Đóng gia cố cừ bạch đàn L=8m, Þngọn >=10cm, phần đóng không ngập đất 1.5m (NC x 0.75), Không tính cừ bạch đàn | AC.11221 | 2,34 | 100m |
| 84 | CC cừ bạch đàn L=8m, Þngọn >=10cm | TT | 1.326 | M |
| 85 | Cung cấp lưới B40 (khổ 2m = 3,4 kg/md) | TT | 176,8 | Kg |
| 86 | Cung cấp mũ sọc | TT | 52 | M2 |
| 87 | Thép buộc phi 8mm | TT | 74,705 | Kg |
| 88 | Cung cấp cừ L = 4,5m, ngọn >= 4,5cm | TT | 378 | M |
| 89 | Thép buộc phi 6mm | TT | 2,886 | Kg |
| 90 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4.5m, Þngọn >=4.2cm Vào đất cấp I, Phần ngập đất (Không tính cừ tràm) | AC.11121 | 3,192 | 100m |
| 91 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4.5m, Þngọn >=4.2cm Vào đất cấp I, Phần không ngập đất NCx0.75, (Không tính cừ tràm) | AC.11121 | 0,588 | 100m |
| 92 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | AB.11411 | 2,1293 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | AF.11213 | 1,8323 | m3 |
| 94 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | AD.31111 | 33 | cái |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | AD.32131 | 2 | cái |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | AD.32421 | 2 | cái |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | AD.32441 | 2 | cái |
| 98 | CCLD Bulong M16x120 | TT | 4 | Bộ |
| 99 | Đóng cọc bạch đàn L=8-12 m, thủ công, đất C1 | AC.11221 | 1,2 | 100m |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | AH.21221 | 1,08 | m3 |
| 101 | CCLD dầm bạch đàn Þngọn >=10cm | TT | 179,6 | m |
| 102 | CCLD giằng 50x100, L=3m | TT | 0,24 | M3 |
| 103 | Cung cấp bu lông phi14, L = 0,45m | TT | 40 | Bộ |
| 104 | Cung cấp bu lông phi12, L = 0,3m | TT | 34 | Bộ |
| 105 | Cung cấp bu lông phi16, L = 0,55m | TT | 12 | Bộ |
| 106 | Làm móng lớp trên bằng CPĐD 0x4 Đường vào cầu tạm | AD.11222 | 0,1195 | 100m3 |
| B | CẦU KÊNH HỘI KỲ NHẤT | |||
| 1 | Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc | AD.25121 | 0,24 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bãi đúc cọc, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 2,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (Bãi đúc cọc) | AF.82511 | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | AK.41115 | 24 | m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | AG.13111 | 0,8548 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | AG.13121 | 0,2708 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | AG.13121 | 0,116 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | AG.13121 | 5,6104 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | AG.13131 | 0,3212 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg (Không tính thép tấm 250x120x10mm) | AI.13111 | 0,3768 | tấn |
| 11 | Thép tấm 250x120x10mm | TT | 376,8 | Kg |
| 12 | CCLD Thép hình LDC 100x100x10mm | TT | 241,6 | Kg |
| 13 | CCLD Thép tấm hộp nối cọc 315x600x8mm và 315x315x8mm | TT | 1.074,2 | Kg |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 | AG.11125 | 31,71 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | AG.32211 | 2,1288 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | AI.64211 | 0,3768 | tấn |
| 17 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Không tính thép góc) | AC.29331 | 20 | mối nối |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Không tính cọc 30x30) | AC.15112 | 1,42 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 2,5T, dài cọc <= 24 m, KT 30x30 cm (Đóng cọc xuyên nên NC, MTC x 1.22) (Không tính cọc 30x30) | AC.18111 | 2,13 | 100m |
| 20 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | AA.22211 | 0,72 | m3 |
| 21 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất, không tính vật tư thép) | AC.22611 | 0,48 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất, không tính vật tư thép) NC&MTC x 0,75 | AC.22611 | 0,48 | 100m |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) | AI.63311 | 4,2424 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) | AI.63311 | 2,5454 | tấn |
| 25 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn nước | AC.23110 | 0,96 | 100m |
| 26 | Khấu hao khung đinh vị | TT | 0,44 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | AF.65210 | 0,0067 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm | AF.65210 | 0,5566 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm | AF.65220 | 0,0867 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm | AF.65220 | 0,5966 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm | AF.65220 | 0,4501 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | AF.87221 | 0,7297 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.14225 | 18,3826 | m3 |
| 34 | Đào mố cầu | AB.25111 | 0,0367 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm | AF.65110 | 0,0055 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm | AF.65110 | 0,2928 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm | AF.65120 | 0,1439 | tấn |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình (Mố A, mố B) | AB.66121 | 0,0092 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 0,918 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | AF.87211 | 0,2991 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.14215 | 5,8714 | m3 |
| 42 | Lắp đặt gối cầu loại cao su 250x150x25mm | TT | 20 | Cái |
| 43 | CCLĐ gối cầu loại cao su 300x150x25mm | TT | 10 | Cái |
| 44 | CC dầm BTDƯL H8 I400, L = 12m | TT | 10 | Dầm |
| 45 | CC dầm BTDƯL H8 I500, L = 15m | TT | 5 | Dầm |
| 46 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng > 15 tấn (Trọng lượng 1.61T/md) | AG.52313 | 15 | cái |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | AF.82111 | 0,311 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 16 m | AF.61512 | 0,1215 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | AF.61522 | 0,2069 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.12315 | 2,412 | m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Không tính vật tư thép tấm) | AI.13121 | 0,1212 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | AI.64221 | 0,1212 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép góc V63x63x6mm | TT | 121,212 | Kg |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | AF.82311 | 1,6246 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | AF.61612 | 1,7587 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | AF.61612 | 0,4575 | tấn |
| 57 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.14315 | 22,4145 | m3 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 | AD.24212 | 1,365 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | AD.23111 | 1,365 | 100m2 |
| 60 | Sơn gờ lan can 3 nước | AK.84422 | 23,4 | m2 |
| 61 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (Không tính thép hình và thép ống) | AI.21152 | 0,8864 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 47,58 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can thép tấm (Không tính thép hình và thép tấm) | AI.11421 | 0,7713 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | AI.64211 | 0,771 | tấn |
| 65 | Sơn lan can thép 3 nước | AK.84422 | 39,8082 | m2 |
| 66 | Cột H150x100mm | TT | 696,3 | Kg |
| 67 | CC thép tấm | TT | 75,03 | Kg |
| 68 | CC ống STK phi 90 dày 2,9ly | TT | 78 | Md |
| 69 | CC ống STK phi 76 dày 2,9ly | TT | 85,8 | Md |
| 70 | Bulông phi 16 | TT | 88 | Cái |
| 71 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | AB.24121 | 1,7035 | 100m3 |
| 72 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | AB.64112 | 0,5091 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính cát san lấp) | AB.66113 | 1,0565 | 100m3 |
| 74 | Cung cấp cát san lấp | TT | 128,893 | m3 |
| 75 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m (Không tính máy ủi 75CV) | ĐĐ.1001 | 1,2889 | 100 m3 |
| 76 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới | AD.11212 | 0,2535 | 100m3 |
| 77 | Làm móng cấp phối đá mi bụi lớp trên đường làm mới | AD.11222 | 0,0554 | 100m3 |
| 78 | Làm móng cấp phối đá 0x4 Evl >=260Mpa lớp trên đường làm mới | AD.11222 | 0,0571 | 100m3 |
| 79 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm (Nội suy đơn giá VL, NC, MTC và không tính lớp đá 0.5x1 và đá 0.15x0.5) | AD.22111 | 2,113 | 100m2 |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1, 0 kg/ m2 | AD.24223 | 2,1684 | 100m2 |
| 81 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 | AD.24121 | 2,5376 | 100m2 |
| 82 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | AB.25111 | 0,0668 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát chân khai bằng thủ công | AB.13411 | 1,337 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 1,337 | m3 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | AF.81111 | 0,1671 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | AF.61210 | 0,4539 | tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | AF.61220 | 0,1187 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | AF.12313 | 2,0054 | m3 |
| 89 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | AF.12113 | 4,0694 | m3 |
| 90 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | AF.15413 | 1,92 | m3 |
| 91 | Lót lớp nilong đen chống mất nước | AL.16121 | 0,7487 | 100m2 |
| 92 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | AB.11411 | 2,803 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | AF.11213 | 2,407 | m3 |
| 94 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | AD.31111 | 44 | cái |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | AD.32131 | 2 | cái |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | AD.32421 | 2 | cái |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | AD.32441 | 2 | cái |
| 98 | Bulong M16x120 | TT | 4 | Bộ |
| 99 | CCLD biển báo C2.1 | TT | 2 | Cái |
| 100 | CCLD biển báo C2.3 | TT | 2 | cái |
| 101 | CCLD biển báo B5.1 | TT | 2 | cái |
| 102 | CCLD biển báo C1.1.3 | TT | 4 | cái |
| 103 | CCLD biển báo C1.1.4 | TT | 4 | cái |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | AA.22211 | 1,57 | m3 |
| 105 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <= 4 m | AA.31121 | 2,8905 | tấn |
| 106 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <= 4 m | AA.31111 | 1,98 | m3 |
| 107 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | AC.23120 | 0,472 | 100m |
| 108 | Đóng cọc bạch đàn L=8-12 m, thủ công, đất C1 | AC.11221 | 1,92 | 100m |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu (Tận dụng 50% vật tư gỗ mặt cầu) | AH.21221 | 0,96 | m3 |
| 110 | CCLD dầm bạch đàn Þngọn >=10cm | TT | 321 | m |
| 111 | CCLD giằng 50x100, L=3m | TT | 0,44 | M3 |
| 112 | Cung cấp bu lông phi14, L = 0,45m | TT | 60 | Bộ |
| 113 | Cung cấp bu lông phi12, L = 0,3m | TT | 62 | Bộ |
| 114 | Cung cấp bu lông phi16, L = 0,55m | TT | 18 | Bộ |
| 115 | Làm móng lớp trên bằng CPĐD 0x4 Đường vào cầu tạm | AD.11222 | 0,0386 | 100m3 |
| C | CẦU TẬP ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc | AD.25121 | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bãi đúc cọc, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 1,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (Bãi đúc cọc) | AF.82511 | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | AK.41115 | 12 | m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | AG.13111 | 0,3419 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | AG.13121 | 0,1083 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | AG.13121 | 0,0464 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | AG.13121 | 2,2442 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | AG.13131 | 0,1285 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg (Không tính thép tấm 250x120x10mm) | AI.13111 | 0,1507 | tấn |
| 11 | Thép tấm 250x120x10mm | TT | 150,72 | Kg |
| 12 | CCLD Thép hình LDC 100x100x10mm | TT | 96,64 | Kg |
| 13 | CCLD Thép tấm hộp nối cọc 315x600x8mm và 315x315x8mm | TT | 429,68 | Kg |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 | AG.11125 | 12,684 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | AG.32211 | 0,8515 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | AI.64211 | 0,1507 | tấn |
| 17 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Không tính thép góc) | AC.29331 | 8 | mối nối |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Không tính cọc 30x30) | AC.15112 | 1,42 | 100m |
| 19 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | AA.22211 | 0,288 | m3 |
| 20 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất, không tính vật tư thép) | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất, không tính vật tư thép) NC&MTC x 0,75 | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) | AI.63311 | 3,9875 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) | AI.63311 | 2,3925 | tấn |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn nước | AC.23110 | 0,96 | 100m |
| 25 | Khấu hao khung đinh vị | TT | 0,4222 | Tấn |
| 26 | Đào mố cầu | AB.25111 | 0,0252 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm | AF.65110 | 0,0048 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm | AF.65110 | 0,4339 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm | AF.65120 | 0,1439 | tấn |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình (Mố A, mố B) | AB.66121 | 0,0103 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 1,028 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | AF.87211 | 0,5565 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.14215 | 8,9239 | m3 |
| 34 | Lắp đặt gối cầu loại cao su 300x150x25mm | TT | 10 | Cái |
| 35 | CC dầm BTDƯL H8 I500, L = 15m | TT | 5 | Dầm |
| 36 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng > 15 tấn (Trọng lượng 1.61T/md) | AG.52313 | 5 | cái |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | AF.82111 | 0,1177 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 16 m | AF.61512 | 0,0489 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | AF.61522 | 0,0805 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.12315 | 0,9512 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Không tính vật tư thép tấm) | AI.13121 | 0,0404 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | AI.64221 | 0,0404 | tấn |
| 43 | Cung cấp thộp gúc V63x63x6mm | TT | 40,4 | Kg |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | AF.82311 | 0,6141 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | AF.61612 | 0,6913 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | AF.61612 | 0,1709 | tấn |
| 47 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.14315 | 8,7525 | m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 | AD.24212 | 0,525 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | AD.23111 | 0,525 | 100m2 |
| 50 | Sơn gờ lan can 3 nước | AK.84422 | 9 | m2 |
| 51 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (Không tính thép hình và thép ống) | AI.21152 | 0,3409 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 18,3 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can thép tấm (Không tính thép hình và thép tấm) | AI.11421 | 0,2803 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | AI.64211 | 0,2803 | tấn |
| 55 | Sơn lan can thép 3 nước | AK.84422 | 14,4694 | m2 |
| 56 | Cột H150x100mm | TT | 253,2 | Kg |
| 57 | CC thép tấm | TT | 27,11 | Kg |
| 58 | CC ống STK phi 90 dày 2,9ly | TT | 30 | Md |
| 59 | CC ống STK phi 76 dày 2,9ly | TT | 33 | Md |
| 60 | Bulông phi 16 | TT | 32 | Cái |
| 61 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | AB.24121 | 2,5999 | 100m3 |
| 62 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | AB.64112 | 1,012 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính cát san lấp) | AB.66113 | 1,302 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Không tính cát san lấp) | AB.66112 | 0,252 | 100m3 |
| 65 | Cung cấp cát san lấp | TT | 189,588 | m3 |
| 66 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m (Không tính máy ủi 75CV) | ĐĐ.1001 | 1,8959 | 100 m3 |
| 67 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới | AD.11212 | 0,3125 | 100m3 |
| 68 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm (Nội suy đơn giá VL, NC, MTC, không tính lớp đá hao mòn 0.15x0.5 và lớp đá 0.5x1) | AD.22111 | 2,604 | 100m2 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1, 0 kg/ m2 | AD.24223 | 2,604 | 100m2 |
| 70 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 | AD.24121 | 2,604 | 100m2 |
| 71 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | AB.25111 | 0,0732 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát chân khai bằng thủ công | AB.13411 | 1,4624 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 1,4624 | m3 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | AF.81111 | 0,1828 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | AF.61210 | 0,5967 | tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | AF.61220 | 0,1298 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | AF.12313 | 2,1936 | m3 |
| 78 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | AF.12113 | 5,8726 | m3 |
| 79 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | AF.15413 | 1,92 | m3 |
| 80 | Lót lớp nilong đen chống mất nước | AL.16121 | 0,9741 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp cừ L = 4,5m, ngọn >= 4,2cm | TT | 1.040 | M |
| 82 | Thép buộc phi 6mm | TT | 7,326 | Kg |
| 83 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4.5m, Þngọn >=4.2cm Vào đất cấp I, Phần ngập đất (Không tính cừ tràm) | AC.11121 | 8,512 | 100m |
| 84 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4.5m, Þngọn >=4.2cm Vào đất cấp I, Phần không ngập đất NCx0.75, (Không tính cừ tràm) | AC.11121 | 1,568 | 100m |
| 85 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | AB.11411 | 1,333 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | AF.11213 | 1,153 | m3 |
| 87 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | AD.31111 | 20 | cái |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | AD.32131 | 2 | cái |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | AD.32421 | 2 | cái |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | AD.32441 | 2 | cái |
| 91 | CCLD Bulong M16x120 | TT | 4 | Bộ |
| 92 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập trong đất; không tính vật tư thép) | AC.22521 | 0,24 | 100m |
| 93 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất NC, MTC x hệ số 0.75; không tính vật tư thép) | AC.22521 | 0,24 | 100m |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Không tính vật tư: thép hình) | AI.63311 | 1,0692 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu (Tận dụng 50% gỗ mặt cầu hiện trạng) | AH.21221 | 0,3636 | m3 |
| 96 | Làm móng lớp trên bằng CPĐD 0x4 Đường vào cầu tạm | AD.11222 | 0,0871 | 100m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | AA.22211 | 0,48 | m3 |
| 98 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <= 4 m | AA.31121 | 2,8998 | tấn |
| 99 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <= 4 m | AA.31111 | 1,21 | m3 |
| D | CẦU NĂM TẤT | |||
| 1 | Lu lèn bãi đúc cọc | AD.25121 | 0,24 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bãi đúc cọc, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 2,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (Bãi đúc cọc) | AF.82511 | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | AK.41115 | 24 | m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | AG.13111 | 0,8548 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | AG.13121 | 0,2708 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | AG.13121 | 0,116 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | AG.13121 | 5,6104 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | AG.13131 | 0,3212 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg (Không tính thép tấm 250x120x10mm) | AI.13111 | 0,3768 | tấn |
| 11 | Thép tấm 250x120x10mm | TT | 376,8 | Kg |
| 12 | CCLD Thép hình LDC 100x100x10mm | TT | 241,6 | Kg |
| 13 | CCLD Thép tấm hộp nối cọc 315x600x8mm và 315x315x8mm | TT | 1.074,2 | Kg |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 | AG.11125 | 31,71 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | AG.32211 | 2,1288 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | AI.64211 | 0,3768 | tấn |
| 17 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Không tính thép góc) | AC.29331 | 20 | mối nối |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Không tính cọc 30x30) | AC.15112 | 1,42 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 2,5T, dài cọc <= 24 m, KT 30x30 cm (Đóng cọc xuyên nên NC, MTC x 1.22) (Không tính cọc 30x30) | AC.18111 | 2,13 | 100m |
| 20 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | AA.22211 | 0,72 | m3 |
| 21 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất, không tính vật tư thép) | AC.22611 | 0,48 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất, không tính vật tư thép) NC&MTC x 0,75 | AC.22611 | 0,48 | 100m |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) | AI.63311 | 4,2424 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) | AI.63311 | 2,5454 | tấn |
| 25 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn nước | AC.23110 | 0,96 | 100m |
| 26 | Khấu hao khung đinh vị | TT | 0,44 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | AF.65210 | 0,0067 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm | AF.65210 | 0,5566 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm | AF.65220 | 0,0867 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm | AF.65220 | 0,5305 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm | AF.65220 | 0,4501 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | AF.87221 | 0,6737 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.14225 | 17,1056 | m3 |
| 34 | Đào mố cầu | AB.25111 | 0,0367 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm | AF.65110 | 0,0044 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm | AF.65110 | 0,2734 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm | AF.65120 | 0,1439 | tấn |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình (Mố A, mố B) | AB.66121 | 0,0092 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 0,918 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | AF.87211 | 0,2991 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.14215 | 5,4914 | m3 |
| 42 | Lắp đặt gối cầu loại cao su 200x150x25mm | TT | 20 | Cái |
| 43 | CCLĐ gối cầu loại cao su 250x150x25mm | TT | 10 | Cái |
| 44 | CC dầm BTDƯL H8 I400, L = 12m | TT | 5 | Dầm |
| 45 | CC dầm BTDƯL H8 I280, L = 7m | TT | 10 | Dầm |
| 46 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng > 15 tấn (Trọng lượng 1.61T/md) | AG.52313 | 15 | cái |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | AF.82111 | 0,1932 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 16 m | AF.61512 | 0,08 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | AF.61522 | 0,1164 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.12315 | 1,2803 | m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Không tính vật tư thép tấm) | AI.13121 | 0,1212 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | AI.64221 | 0,1212 | tấn |
| 53 | Cung cấp thộp gúc V63x63x6mm | TT | 121,212 | Kg |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | AF.82311 | 1,1307 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | AF.61612 | 1,1911 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | AF.61612 | 0,3247 | tấn |
| 57 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.14315 | 15,0305 | m3 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 | AD.24212 | 0,91 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | AD.23111 | 0,91 | 100m2 |
| 60 | Sơn gờ lan can 3 nước | AK.84422 | 15,6 | m2 |
| 61 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (Không tính thép hình và thép ống) | AI.21152 | 0,5911 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 31,72 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can thép tấm (Không tính thép hình và thép tấm) | AI.11421 | 0,5294 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | AI.64211 | 0,5294 | tấn |
| 65 | Sơn lan can thép 3 nước | AK.84422 | 27,2082 | m2 |
| 66 | Cột H150x100mm | TT | 474,75 | Kg |
| 67 | CC thép tấm | TT | 54,6 | Kg |
| 68 | CC ống STK phi 90 dày 2,9ly | TT | 52 | Md |
| 69 | CC ống STK phi 76 dày 2,9ly | TT | 56,8 | Md |
| 70 | Bulông phi 16 | TT | 60 | Cái |
| 71 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | AB.24121 | 1,9755 | 100m3 |
| 72 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | AB.64112 | 0,3996 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính cát san lấp) | AB.66113 | 1,1087 | 100m3 |
| 74 | Cung cấp cát san lấp | TT | 135,2614 | m3 |
| 75 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m (Không tính máy ủi 75CV) | ĐĐ.1001 | 1,1087 | 100 m3 |
| 76 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới | AD.11212 | 0,2661 | 100m3 |
| 77 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm (Nội suy đơn giá VL, NC, MTC, không tính lớp đá hao mòn 0.5x1 và lớp đá 0.15x0.5) | AD.22111 | 2,2173 | 100m2 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1, 0 kg/ m2 | AD.24223 | 2,2173 | 100m2 |
| 79 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 | AD.24121 | 2,2173 | 100m2 |
| 80 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | AD.11212 | 0,023 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.66111 | 0,0233 | 100m3 |
| 82 | Rải ni lông đen chống mất nước công trình | AL.16122 | 0,233 | 100m2 |
| 83 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | AF.11413 | 2,33 | m3 |
| 84 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | AB.25111 | 0,0668 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát chân khai bằng thủ công | AB.13411 | 1,337 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 1,337 | m3 |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | AF.81111 | 0,1671 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | AF.61210 | 0,4539 | tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | AF.61220 | 0,1187 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | AF.12313 | 2,0054 | m3 |
| 91 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | AF.12113 | 4,0694 | m3 |
| 92 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | AF.15413 | 1,92 | m3 |
| 93 | Lót lớp nilong đen chống mất nước | AL.16121 | 0,7487 | 100m2 |
| 94 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Þngọn >=4.2cm, mật độ 14 cây/m (Phần ngập đất) (Không tính cừ tràm) | AC.11121 | 2,66 | 100m |
| 95 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Þngọn >=4.2cm, mật độ 14 cây/m (Phần không ngập đất NCx0.75) (Không tính cừ tràm) | AC.11121 | 0,49 | 100m |
| 96 | CC cừ tràm L=4.5m, Þngọn >=4.2cm | TT | 325 | Md |
| 97 | CCLĐ thép buộc phi 6 | TT | 2,442 | Kg |
| 98 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | AB.11411 | 1,5168 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | AF.11213 | 1,3098 | m3 |
| 100 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | AD.31111 | 23 | cái |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | AD.32131 | 2 | cái |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | AD.32421 | 2 | cái |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | AD.32441 | 2 | cái |
| 104 | Bulong M16x120 | TT | 4 | Bộ |
| 105 | CCLD biển báo C2.1 | TT | 2 | Cái |
| 106 | CCLD biển báo C2.3 | TT | 2 | cái |
| 107 | CCLD biển báo B5.1 | TT | 2 | cái |
| 108 | CCLD biển báo C1.1.3 | TT | 4 | cái |
| 109 | CCLD biển báo C1.1.4 | TT | 4 | cái |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | AA.22211 | 1,57 | m3 |
| 111 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <= 4 m | AA.31121 | 2,0199 | tấn |
| 112 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <= 4 m | AA.31111 | 1,38 | m3 |
| 113 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | AC.23120 | 0,472 | 100m |
| 114 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <= 2,5T, dài cọc <= 24 m, KT 25x25 cm, đất C1 (Không tính vật tư) | AC.15111 | 0,472 | 100m |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Không tính thép hình) | AI.63311 | 2,0198 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu (Tận dụng 50% gỗ mặt cầu) | AH.21221 | 0,96 | m3 |
| 117 | CCLD giằng 50x100, L=3m | TT | 0,06 | M3 |
| 118 | Cung cấp bu lông phi16, L = 0,55m | TT | 12 | Bộ |
| 119 | Làm móng lớp trên bằng CPĐD 0x4 Đường vào cầu tạm | AD.11222 | 0,006 | 100m3 |
| E | CẦU VƯỢT TRẠM BƠM KÊNH AN PHONG | |||
| 1 | Ban gọt, lu lèn bãi đúc cọc | AD.25121 | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bãi đúc cọc, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 1,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (Bãi đúc cọc) | AF.82511 | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | AK.41115 | 12 | m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | AG.13111 | 0,3419 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | AG.13121 | 0,1083 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | AG.13121 | 0,0464 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | AG.13121 | 2,2442 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | AG.13131 | 0,1285 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg (Không tính thép tấm 250x120x10mm) | AI.13111 | 0,1507 | tấn |
| 11 | Thép tấm 250x120x10mm | TT | 150,72 | Kg |
| 12 | CCLD Thép hình LDC 100x100x10mm | TT | 96,64 | Kg |
| 13 | CCLD Thép tấm hộp nối cọc 315x600x8mm và 315x315x8mm | TT | 429,68 | Kg |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 | AG.11125 | 12,684 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | AG.32211 | 0,8515 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | AI.64211 | 0,1507 | tấn |
| 17 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Không tính thép góc) | AC.29331 | 8 | mối nối |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Không tính cọc 30x30) | AC.15112 | 1,42 | 100m |
| 19 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | AA.22211 | 0,288 | m3 |
| 20 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất, không tính vật tư thép) | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất, không tính vật tư thép) NC&MTC x 0,75 | AC.22521 | 0,48 | 100m |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) | AI.63311 | 3,9875 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (Không tính thép hình) | AI.63311 | 2,3925 | tấn |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn nước | AC.23110 | 0,96 | 100m |
| 25 | Khấu hao khung đinh vị | TT | 0,4222 | Tấn |
| 26 | Đào mố cầu | AB.25111 | 0,0367 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm | AF.65110 | 0,0055 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm | AF.65110 | 0,2928 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm | AF.65120 | 0,1439 | tấn |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình (Mố A, mố B) | AB.66121 | 0,0092 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 0,918 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | AF.87211 | 0,2991 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.14215 | 5,8714 | m3 |
| 34 | Lắp đặt gối cầu loại cao su 250x150x25mm | TT | 10 | Cái |
| 35 | CC dầm BTDƯL H8 I400, L = 12m | TT | 5 | Dầm |
| 36 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng > 15 tấn (Trọng lượng 1.61T/md) | AG.52313 | 5 | cái |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | AF.82111 | 0,0962 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 16 m | AF.61512 | 0,0369 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | AF.61522 | 0,0677 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.12315 | 0,7304 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (Không tính vật tư thép tấm) | AI.13121 | 0,0404 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | AI.64221 | 0,0404 | tấn |
| 43 | Cung cấp thộp gúc V63x63x6mm | TT | 40,4 | Kg |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | AF.82311 | 0,5052 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | AF.61612 | 0,5582 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | AF.61612 | 0,1433 | tấn |
| 47 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | AF.14315 | 7,107 | m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 | AD.24212 | 0,42 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nguội Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | AD.23111 | 0,42 | 100m2 |
| 50 | Sơn gờ lan can 3 nước | AK.84422 | 7,2 | m2 |
| 51 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (Không tính thép hình và thép ống) | AI.21152 | 0,2728 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 14,64 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can thép tấm (Không tính thép hình và thép tấm) | AI.11421 | 0,2456 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | AI.64211 | 0,2456 | tấn |
| 55 | Sơn lan can thép 3 nước | AK.84422 | 12,6694 | m2 |
| 56 | Cột H150x100mm | TT | 221,55 | Kg |
| 57 | CC thép tấm | TT | 23,96 | Kg |
| 58 | CC ống STK phi 90 dày 2,9ly | TT | 24 | Md |
| 59 | CC ống STK phi 76 dày 2,9ly | TT | 26,4 | Md |
| 60 | Bulông phi 16 | TT | 28 | Bộ |
| 61 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | AB.24121 | 0,9374 | 100m3 |
| 62 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | AB.64112 | 0,7625 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính cát san lấp) | AB.66113 | 0,538 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Không tính cát san lấp) | AB.66112 | 0,4796 | 100m3 |
| 65 | Cung cấp cát san lấp | TT | 124,1472 | m3 |
| 66 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m (Không tính máy ủi 75CV) | ĐĐ.1001 | 1,2415 | 100 m3 |
| 67 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới | AD.11212 | 0,1291 | 100m3 |
| 68 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm (Nội suy đơn giá VL, NC, MTc, không tính lớp hao mòn đá 0.5x1 và đá 0.15x0.5) | AD.22111 | 1,0758 | 100m2 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1, 0 kg/ m2 | AD.24223 | 1,0758 | 100m2 |
| 70 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 | AD.24121 | 1,0758 | 100m2 |
| 71 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | AB.25111 | 0,0668 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát chân khai bằng thủ công | AB.13411 | 1,337 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | AF.11212 | 1,337 | m3 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | AF.81111 | 0,1671 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | AF.61210 | 0,4539 | tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | AF.61220 | 0,1187 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | AF.12313 | 2,0054 | m3 |
| 78 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | AF.12113 | 4,0694 | m3 |
| 79 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | AF.15413 | 1,92 | m3 |
| 80 | Lót lớp nilong đen chống mất nước | AL.16121 | 0,7487 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp cừ L = 4,5m, ngọn >= 4,5cm | TT | 2.600 | M |
| 82 | Thép buộc phi 6mm | TT | 17,982 | Kg |
| 83 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4.5m, Þngọn >=4.2cm Vào đất cấp I, Phần ngập đất (Không tính cừ tràm) | AC.11121 | 21,28 | 100m |
| 84 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4.5m, Þngọn >=4.2cm Vào đất cấp I, Phần không ngập đất NCx0.75, (Không tính cừ tràm) | AC.11121 | 3,92 | 100m |
| 85 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | AB.11411 | 1,088 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | AF.11213 | 0,944 | m3 |
| 87 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | AD.31111 | 16 | cái |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | AD.32131 | 2 | cái |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | AD.32421 | 2 | cái |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | AD.32441 | 2 | cái |
| 91 | CCLĐ Bulong M16x120 | TT | 4 | Bộ |
| 92 | Đóng cọc bạch đàn L=8-12 m, thủ công, đất C1 | AC.11221 | 1,32 | 100m |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | AH.21221 | 1,92 | m3 |
| 94 | CCLD dầm bạch đàn Þngọn >=10cm | TT | 310 | m |
| 95 | CCLD giằng 50x100, L=3m | TT | 0,5 | M3 |
| 96 | Cung cấp bu lông phi14, L = 0,45m | TT | 50 | Bộ |
| 97 | Cung cấp bu lông phi12, L = 0,3m | TT | 41 | Bộ |
| 98 | Cung cấp bu lông phi16, L = 0,55m | TT | 15 | Bộ |
| 99 | Làm móng lớp trên bằng CPĐD 0x4 Đường vào cầu tạm | AD.11222 | 0,0485 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi