Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351754-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vĩnh Ngọc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200351328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 10:42:00 đến ngày 2020-04-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,211,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG:
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 gốc cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 gốc cây
5 Vận chuyển bốc xếp cây dùng xe cẩu 6 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1cây
6 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,1716 m3
7 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7878 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,7736 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,0458 m3
10 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,1912 m3
11 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2248 m3
12 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,08 m3
13 Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6527 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,27 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,27 m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,306 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2275 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0306 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0306 100m3
5 Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0306 100m3
6 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,489 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,444 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,444 100m3
11 Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,444 100m3
12 Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,619 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8857 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6903 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,697 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6324 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3162 100m2
18 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0772 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0772 100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC+GA THU THĂM:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V   14,0362 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V   155,958 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V   72,863 m3
4 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V   6,5576 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V   14,7714 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V   22,882 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V   22,882 100m3
8 Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V   22,882 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V   1,2058 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V   13,386 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V   4,864 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,8352 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V   260,608 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V   240,768 m3
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V   124,318 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V   0,2912 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V   12,46 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V   5,6201 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V   96,952 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V   1.680,122 m2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V   417,204 m2
22 Sản xuất, lắp đặt song chắn rác Composite KT 530x960 Mô tả kỹ thuật theo chương V   40 cái
23 Sản xuất, lắp đặt nắp Composite KT 900x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V   26 cái
24 Lắp đặt tấm ga thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V   66 tấm
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V   5,7614 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V   20,2557 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V   98,384 m3
28 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V   1.216 cái
29 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V   26 cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V     0,2832 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V     3,1467 m3
3 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V     32,3314 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V     359,238 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V     36,2384 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V     36,2384 100m3
7 Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V     36,2384 100m3
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V     160 cái
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V     940 cái
10 Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V     556 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V     32 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V     111,2 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V     188 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V     32 1 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V     111,2 1 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V     188 1 mối nối
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V     26,6969 100m3
E VỈA HÈ + CÂY XANH:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V      52,4023 m3
2 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V      1.463,75 m
F BÓ HÈ, KÈ GẠCH:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  50,2126 m3
2 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  90,2734 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  180,0425 m2
G ĐAN RÃNH:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V      43,9125 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V      1,171 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V      10,9781 m3
4 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V      1.463,75 cái
H VỈA HÈ LÁT GẠCH:
1 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V       2,1351 100m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V       2.135,05 m2
I BỒN CÂY:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V       97,92 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V       8,364 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V       8,16 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V       57,46 m2
5 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V       57,46 m2
6 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V       97,92 m3
7 Cây chống Mô tả kỹ thuật theo chương V       204 cây
8 Mua cây giáng hương, cây cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tình từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V       68 cây
9 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V       68 1 hố
J DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH:
1 Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V        5,25 100m
2 Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V        7,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V        4,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 11,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V        6,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 11,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V        1,51 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V        1,05 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V        10,5 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V        193 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V        7,55 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V        5,25 100m
11 Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V        193 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V        193 cái
K DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN:
1 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AE4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V        0,1427 1km dây
2 Tháo xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V        2 1 bộ
3 Tháo xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V        7 1 bộ
4 Tháo hạ cột H Mô tả kỹ thuật theo chương V        7 1 cột
5 Tháo công tơ 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V        71 cái
6 Tháo hòm 1 công tơ 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V        9 hộp
7 Tháo hòm 2 công tơ 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V        9 hộp
8 Tháo hòm 4 công tơ 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V        11 hộp
9 Xúc bê tông móng cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V        0,07 100viên
10 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V        3,5 tấn
11 Công tác bốc lên phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V        0,6 tấn
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V        24,4608 m3
13 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V        0,0364 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V        1,176 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V        0,462 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V        12,6 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V        10,6848 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V        0,1378 100m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V        0,0984 100m3
20 Lắp dựng cột BTLT 10B Mô tả kỹ thuật theo chương V        7 cột
21 Cột BTLT 10B Mô tả kỹ thuật theo chương V        7 cột
22 Lắp đặt xà, loại cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V        5 bộ
23 Xà hãm dây Mô tả kỹ thuật theo chương V        244,398 kg
24 Lắp khóa hãm cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V        14 cái
25 Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V        7 cái
26 Khóa hãm cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V        14 bộ
27 Khóa đỡ cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V        7 bộ
28 Tấm móc Mô tả kỹ thuật theo chương V        14 cái
29 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V        14 m
30 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V        28 cái
31 Lắp đặt ghíp bọc nối cáp voặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V        126 cái
32 Ghíp bọc đơn cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V        70 bộ
33 Ghíp bọc đôi cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V        56 bộ
34 Lắp công tơ 1 pha (tận dụng công tơ cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V        71 cái
35 Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V        9 hộp
36 Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V        9 hộp
37 Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V        11 hộp
38 Cáp AE2x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V        42 m
39 Cáp AE2x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V        168 m
40 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V        7 tấn
41 Công tác bốc xuống phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V        1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->