Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vĩnh Ngọc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 10:42:00 đến ngày 2020-04-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,211,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển bốc xếp cây dùng xe cẩu 6 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1cây |
| 6 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1716 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7878 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,7736 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0458 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1912 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2248 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,08 | m3 |
| 13 | Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6527 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,27 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,27 | m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,306 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0306 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0306 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0306 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,489 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,444 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,444 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,619 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8857 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6903 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,697 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6324 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3162 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0772 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0772 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC+GA THU THĂM: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0362 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,958 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,863 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5576 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7714 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,882 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,882 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,882 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2058 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,386 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8352 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,608 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,768 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,318 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6201 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,952 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680,122 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,204 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt song chắn rác Composite KT 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt nắp Composite KT 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt tấm ga thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | tấm |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7614 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2557 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,384 | m3 |
| 28 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216 | cái |
| 29 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1467 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3314 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,238 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2384 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2384 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 3 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2384 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | 1 mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | 1 mối nối |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6969 | 100m3 |
| E | VỈA HÈ + CÂY XANH: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4023 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,75 | m |
| F | BÓ HÈ, KÈ GẠCH: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2126 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2734 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,0425 | m2 |
| G | ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9125 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9781 | m3 |
| 4 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,75 | cái |
| H | VỈA HÈ LÁT GẠCH: | |||
| 1 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1351 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.135,05 | m2 |
| I | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,46 | m2 |
| 5 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,46 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m3 |
| 7 | Cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cây |
| 8 | Mua cây giáng hương, cây cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tình từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cây |
| 9 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 hố |
| J | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH: | |||
| 1 | Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 100m |
| 2 | Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 100m |
| 11 | Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| K | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AE4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | 1km dây |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 5 | Tháo công tơ 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 6 | Tháo hòm 1 công tơ 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 7 | Tháo hòm 2 công tơ 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 8 | Tháo hòm 4 công tơ 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 9 | Xúc bê tông móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100viên |
| 10 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | tấn |
| 11 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4608 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6848 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cột BTLT 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 21 | Cột BTLT 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Xà hãm dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,398 | kg |
| 24 | Lắp khóa hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 27 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 28 | Tấm móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 30 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt ghíp bọc nối cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 32 | Ghíp bọc đơn cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 33 | Ghíp bọc đôi cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 34 | Lắp công tơ 1 pha (tận dụng công tơ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 35 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 36 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 37 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 38 | Cáp AE2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 39 | Cáp AE2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 40 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 41 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi