Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Chợ xã Đồng Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348579-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Chợ xã Đồng Khê
Số hiệu KHLCNT 20200345241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 15:37:00 đến ngày 2020-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,606,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐÌNH CHỢ
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,866 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 37,074 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,291 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 28,526 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,422 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,443 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,552 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,07 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,471 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,718 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,05 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,025 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,213 m3
15 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,037 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 16,204 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,328 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,316 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,786 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,037 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,366 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 57,881 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 28,127 m3
24 Ca máy cắt mạch làm khe co dãn ô 4.5x4.5 Theo quy định hiện hành 210 m
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 26,04 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 26,04 m2
27 Kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0.0
28 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 47,019 m3
29 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,622 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 286,011 m2
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 190,725 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 476,736 m2
33 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,872 m3
34 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 166,912 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 166,912 m2
36 Trát má ô hoa bê tông dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 75,922 m2
37 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 75,922 m2
38 Viên hoa bê tông Theo quy định hiện hành 972 viên
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 103,68 m2
40 Trát gờ chỉ,trang trí vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 372,765 m
41 Đắp chữ trang trí Theo quy định hiện hành 1 CT
42 Nhân công trang trí trục 1+7 Theo quy định hiện hành 2 công
43 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 3,102 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 3,102 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 267,083 m2
46 Thép 14 liên kết khung K1 đỡ xà gồ Theo quy định hiện hành 44 cái
47 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,312 tấn
48 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,312 tấn
49 Tăng đơ D16 Theo quy định hiện hành 28 cái
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 4,591 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 4,591 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 191,464 m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 6,723 100m2
54 Diềm mái + úp nóc rộng 600 Theo quy định hiện hành 77,956 m
55 Lá mái Theo quy định hiện hành 54,44 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,216 100m
57 Phễu thu nước Theo quy định hiện hành 4 cái
58 Cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
59 Chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
60 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
61 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 10 cái
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 17,382 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 33,296 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,341 100m2
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 3,351 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,775 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,134 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,446 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,406 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,436 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,944 tấn
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 198,2 m2
73 Quét vôi Theo quy định hiện hành 198,2 m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,831 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,483 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,592 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo quy định hiện hành 0,112 tấn
78 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,078 m2
79 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 8,052 m2
80 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 82,8 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 87,16 m
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 74,38 m2
83 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 74,38 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 77,626 m2
85 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 9,21 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo quy định hiện hành 3,564 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo quy định hiện hành 3,564 100m2
88 Điện thu sét nhà đình chợ Theo quy định hiện hành 0 0.0
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 36 cái
90 Mặt 2 hạt Theo quy định hiện hành 18 cái
91 Đế nổi Theo quy định hiện hành 18 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=120A Theo quy định hiện hành 1 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo quy định hiện hành 1 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo quy định hiện hành 2 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 2 cái
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 45 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 150 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
99 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 170 m
100 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 300 cái
101 Tủ điện 170x350x520 Theo quy định hiện hành 1 cái
102 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 5 cái
103 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 5 cái
104 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Theo quy định hiện hành 5 cái
105 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 72 m
106 Bật đỡ dây Fi 10 Theo quy định hiện hành 60 cái
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 130 m
108 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 14 cọc
109 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 52 m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,52 100m3
111 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 Điểm
112 Bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 4 cái
113 Bình khí cứu hoả Theo quy định hiện hành 4 cái
114 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 cái
115 Tủ đựng bình Theo quy định hiện hành 2 cái
B KI ỐT - NHÀ VỆ SINH - BỂ CHỨA RÁC
1 Nhà ki ốt bán hàng L = 15,5m (2 nhà) Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,912 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,76 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,384 100m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,956 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,429 m3
7 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,488 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 20,28 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,122 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,086 m3
11 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,621 tấn
12 Bu lông d16 Theo quy định hiện hành 80 cái
13 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,621 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 23,9 m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,407 100m2
16 Úp nóc + diềm mái + máng Theo quy định hiện hành 49,16 m
17 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,699 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,699 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,418 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,418 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 18,24 m2
22 Nhà ki ốt bán hàng L = 11,8m (2 nhà) Theo quy định hiện hành 0 0.0
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,53 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,608 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,307 100m2
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,585 m3
27 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,348 m3
28 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,016 m3
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,432 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,094 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,128 m3
32 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,656 tấn
33 Bu lông d16 Theo quy định hiện hành 64 cái
34 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,656 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 19,12 m2
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,071 100m2
37 Úp nóc + diềm mái + máng Theo quy định hiện hành 41,76 m
38 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,53 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,53 tấn
40 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,335 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,335 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 15,191 m2
43 Nhà vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0.0
44 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,136 m3
45 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,589 m3
46 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,424 m3
47 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,63 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,265 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,115 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,023 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,133 tấn
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,059 100m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,444 m3
54 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 17,109 m2
55 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,448 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 3,448 m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,017 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,007 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,003 tấn
60 Sản xuất cửa nhôm kính dưới pa nô nhôm trên kính màu sữa dày 6,38 mm (nhôm thanh dày 1.1) Theo quy định hiện hành 2,94 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 2,94 m2
62 Khóa cửa nhôm kính Theo quy định hiện hành 2 bộ
63 Trát má hèm cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,47 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 1,47 m2
65 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,591 m3
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 25,8 m2
67 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 63,376 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 63,376 m2
69 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 30,63 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 30,63 m2
71 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,162 100m2
72 Tôn úp hồi + úp nóc Theo quy định hiện hành 11,448 m
73 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,068 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,068 tấn
75 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0.0
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 25,999 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,043 100m3
78 Đắp cát công trình, hố móng Theo quy định hiện hành 0,619 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,238 m3
80 Ván khuôn gỗ đáy bể Theo quy định hiện hành 0,014 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,052 tấn
82 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,689 m3
83 Láng đáy bể có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 Theo quy định hiện hành 7,457 m2
84 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,28 m2
85 Trát tường bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,28 m2
86 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định hiện hành 32,28 m2
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,103 m3
88 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo quy định hiện hành 0,072 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,036 100m2
90 Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg Theo quy định hiện hành 1 Cái
91 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg Theo quy định hiện hành 6 Cái
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,132 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,017 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,002 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,009 tấn
96 Chân đặt téc Theo quy định hiện hành 0 0.0
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,768 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,797 m3
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,046 100m2
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,003 tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,016 tấn
102 Thép góc làm giá đỡ téc Theo quy định hiện hành 89,598 kg
103 Sản xuất chân téc (Tính VL phụ) Theo quy định hiện hành 0,09 tấn
104 Lắp dựng giá đỡ téc Theo quy định hiện hành 0,09 tấn
105 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 4,731 m2
106 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,08 m3
107 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 1,9 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 7,08 m3
109 Bể chứa rác Theo quy định hiện hành 0 0.0
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,632 m3
111 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,408 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,224 m3
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,035 tấn
114 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,86 m3
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,948 m2
116 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,6 m2
117 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 15,6 m2
118 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,043 100m3
119 Cấp thoát nước nhà vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0.0
120 Ống nhựa C3 D27 Theo quy định hiện hành 0,38 100m
121 LĐ ống nhựa PVC C3 đk 21mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
122 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 15 cái
123 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 10 cái
124 Tê nhựa D27x27+27x21 Theo quy định hiện hành 5 cái
125 Tê nhựa D21x21 Theo quy định hiện hành 1 cái
126 Lắp đặt van khoá D27 Theo quy định hiện hành 3 cái
127 Lắp đặt vòi D21 Theo quy định hiện hành 2 cái
128 Lắp đặt van xả D15 Theo quy định hiện hành 2 cái
129 Măng sông nhựa D27 Theo quy định hiện hành 10 cái
130 Măng sông nhựa D21 Theo quy định hiện hành 2 cái
131 Côn nhựa D27+27*21 Theo quy định hiện hành 2 cái
132 Giắc co nhựa D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
133 Băng keo Theo quy định hiện hành 1 cuộn
134 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 2 tuýp
135 Lắp đặt chậu xí xổm Theo quy định hiện hành 2 bộ
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo quy định hiện hành 1 cái
137 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
138 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
140 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
141 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
142 Cút nhựa D76 Theo quy định hiện hành 5 cái
143 Cút nhựa D32 Theo quy định hiện hành 2 cái
144 Tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
145 Côn nhựa D110 Theo quy định hiện hành 3 cái
146 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
147 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 50 cái
148 Xi phông sành D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
C CỔNG, KÈ ĐÁ, SAN NỀN, THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1 Cổng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,184 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,144 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,456 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,118 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,004 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,082 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,052 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,936 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,137 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,013 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,088 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,308 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,159 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,054 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,12 tấn
17 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,816 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,616 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 22,616 m2
20 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,16 m
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,4 m
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,5 m2
23 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 13,5 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,2 m
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,28 m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,721 m3
27 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,046 m3
28 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,285 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,203 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,019 100m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,052 100m3
32 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,04 tấn
33 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,04 tấn
34 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,483 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,675 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 14,675 m2
37 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,76 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 21,6 m
39 Sản xuất khung biển tên Theo quy định hiện hành 0,053 tấn
40 Lắp dựng khung biển tên Theo quy định hiện hành 0,053 tấn
41 Tôn ốp biển Theo quy định hiện hành 7,56 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 12,396 m2
43 Kẻ biển tên chợ Theo quy định hiện hành 1 Biển
44 San nền Theo quy định hiện hành 0 0.0
45 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 42,3 m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,725 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,771 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,725 100m3
49 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,725 100m3
50 Rãnh nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,26 100m3
52 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 89,565 m3
53 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 4,649 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 16,739 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 16,71 m3
56 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,402 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 3,569 100m2
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,694 m3
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,756 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 1,26 tấn
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 337 cái
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 99 cái
63 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 19,25 m3
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,1 m2
65 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 87,3 m2
66 Quét nước ximăng 2 nước thành rãnh xây Theo quy định hiện hành 87,3 m2
67 Hàng rào thép, hàng rào gạch Theo quy định hiện hành 0 0.0
68 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,144 m3
69 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,335 m3
70 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,064 m3
71 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,584 m3
72 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,089 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,363 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,096 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,037 tấn
76 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,671 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,683 m2
78 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 32,354 m2
79 Thép hộp làm hàng rào Theo quy định hiện hành 194,948 kg
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33 m
81 Sản xuất hàng rào hoa thép (tính VL phụ) Theo quy định hiện hành 0,195 tấn
82 Lắp dựng hàng rào thép Theo quy định hiện hành 22,275 m2
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 22,275 m2
84 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 35,119 m3
85 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,42 m3
86 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,719 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,792 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,093 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,067 tấn
90 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,567 m3
91 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,644 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,3 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,06 100m2
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 5,346 m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,324 100m2
96 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,717 m3
97 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,084 m3
98 Trát tường ngoài (trát 1 phía bên chợ), dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 165,205 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,856 m2
100 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,325 100m3
101 Vận chuyển đất từ đào rãnh, đào hàng rào cự ly TB 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định hiện hành 120,12 m3
102 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 171,9 m2
103 Nhân công vệ sinh để quét vôi Theo quy định hiện hành 2 công
104 Trát vá tường hàng rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10 m2
105 Sân bê tông Theo quy định hiện hành 0 0.0
106 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,75 m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,158 100m3
108 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,158 100m3
109 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 48,9 m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 180,5 m3
111 Cắt khe co giãn Theo quy định hiện hành 370 m
112 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định hiện hành 0,85 100m2
113 Tấm đan qua đường - Xà mũ Theo quy định hiện hành 0 0.0
114 Dỡ tấm đan cũ Theo quy định hiện hành 22 tấm
115 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Theo quy định hiện hành 4,62 m3
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,112 m3
117 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,095 100m2
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,274 tấn
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 22 cái
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,168 m3
121 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,282 100m2
122 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,189 tấn
123 Phá dỡ công trình cũ, thu dọn, vận chuyển đổ đi (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 CT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->