Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Chợ xã Đồng Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Chợ xã Đồng Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 15:37:00 đến ngày 2020-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,606,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐÌNH CHỢ | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,866 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 37,074 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,291 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 28,526 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,422 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,552 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,07 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,471 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,718 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,05 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,025 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,213 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,037 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,204 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,328 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,316 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,786 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,037 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,366 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 57,881 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 28,127 | m3 |
| 24 | Ca máy cắt mạch làm khe co dãn ô 4.5x4.5 | Theo quy định hiện hành | 210 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 26,04 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 26,04 | m2 |
| 27 | Kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 28 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 47,019 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,622 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 286,011 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 190,725 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 476,736 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,872 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 166,912 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 166,912 | m2 |
| 36 | Trát má ô hoa bê tông dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 75,922 | m2 |
| 37 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 75,922 | m2 |
| 38 | Viên hoa bê tông | Theo quy định hiện hành | 972 | viên |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 103,68 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ,trang trí vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 372,765 | m |
| 41 | Đắp chữ trang trí | Theo quy định hiện hành | 1 | CT |
| 42 | Nhân công trang trí trục 1+7 | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 3,102 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 3,102 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 267,083 | m2 |
| 46 | Thép 14 liên kết khung K1 đỡ xà gồ | Theo quy định hiện hành | 44 | cái |
| 47 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,312 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,312 | tấn |
| 49 | Tăng đơ D16 | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 4,591 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 4,591 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 191,464 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 6,723 | 100m2 |
| 54 | Diềm mái + úp nóc rộng 600 | Theo quy định hiện hành | 77,956 | m |
| 55 | Lá mái | Theo quy định hiện hành | 54,44 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,216 | 100m |
| 57 | Phễu thu nước | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 59 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 61 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 17,382 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 33,296 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,341 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 3,351 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,775 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,134 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,446 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,406 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,436 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,944 | tấn |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 198,2 | m2 |
| 73 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 198,2 | m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,831 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,483 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,592 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,112 | tấn |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,078 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 8,052 | m2 |
| 80 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 82,8 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 87,16 | m |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 74,38 | m2 |
| 83 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 74,38 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 77,626 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 9,21 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo quy định hiện hành | 3,564 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo quy định hiện hành | 3,564 | 100m2 |
| 88 | Điện thu sét nhà đình chợ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 90 | Mặt 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 91 | Đế nổi | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=120A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 170 | m |
| 100 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 101 | Tủ điện 170x350x520 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 102 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 104 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 72 | m |
| 106 | Bật đỡ dây Fi 10 | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 130 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 14 | cọc |
| 109 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 52 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,52 | 100m3 |
| 111 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | Điểm |
| 112 | Bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 113 | Bình khí cứu hoả | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 114 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 115 | Tủ đựng bình | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| B | KI ỐT - NHÀ VỆ SINH - BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Nhà ki ốt bán hàng L = 15,5m (2 nhà) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,912 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,956 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,429 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,488 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20,28 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,122 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,086 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,621 | tấn |
| 12 | Bu lông d16 | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,621 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 23,9 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,407 | 100m2 |
| 16 | Úp nóc + diềm mái + máng | Theo quy định hiện hành | 49,16 | m |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,699 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,699 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,418 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,418 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 18,24 | m2 |
| 22 | Nhà ki ốt bán hàng L = 11,8m (2 nhà) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,53 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,608 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,307 | 100m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,585 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,348 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,016 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,432 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,094 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,128 | m3 |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,656 | tấn |
| 33 | Bu lông d16 | Theo quy định hiện hành | 64 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,656 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 19,12 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,071 | 100m2 |
| 37 | Úp nóc + diềm mái + máng | Theo quy định hiện hành | 41,76 | m |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,53 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,53 | tấn |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,335 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,335 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 15,191 | m2 |
| 43 | Nhà vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,136 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,589 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,424 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,63 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,265 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,115 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,023 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,133 | tấn |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,059 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,444 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,109 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,448 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 3,448 | m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,017 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,007 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,003 | tấn |
| 60 | Sản xuất cửa nhôm kính dưới pa nô nhôm trên kính màu sữa dày 6,38 mm (nhôm thanh dày 1.1) | Theo quy định hiện hành | 2,94 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 2,94 | m2 |
| 62 | Khóa cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 63 | Trát má hèm cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,47 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 1,47 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,591 | m3 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,8 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 63,376 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 63,376 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 30,63 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 30,63 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,162 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp hồi + úp nóc | Theo quy định hiện hành | 11,448 | m |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,068 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,068 | tấn |
| 75 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 25,999 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,043 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình, hố móng | Theo quy định hiện hành | 0,619 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,238 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo quy định hiện hành | 0,014 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,052 | tấn |
| 82 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,689 | m3 |
| 83 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 | Theo quy định hiện hành | 7,457 | m2 |
| 84 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,28 | m2 |
| 85 | Trát tường bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,28 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 32,28 | m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,103 | m3 |
| 88 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,072 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,036 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,132 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,002 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,009 | tấn |
| 96 | Chân đặt téc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,768 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,797 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,046 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,003 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,016 | tấn |
| 102 | Thép góc làm giá đỡ téc | Theo quy định hiện hành | 89,598 | kg |
| 103 | Sản xuất chân téc (Tính VL phụ) | Theo quy định hiện hành | 0,09 | tấn |
| 104 | Lắp dựng giá đỡ téc | Theo quy định hiện hành | 0,09 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 4,731 | m2 |
| 106 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,08 | m3 |
| 107 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 1,9 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 7,08 | m3 |
| 109 | Bể chứa rác | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,632 | m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,408 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,224 | m3 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,035 | tấn |
| 114 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,86 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,948 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,6 | m2 |
| 117 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 15,6 | m2 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,043 | 100m3 |
| 119 | Cấp thoát nước nhà vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 120 | Ống nhựa C3 D27 | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 121 | LĐ ống nhựa PVC C3 đk 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 122 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 123 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 124 | Tê nhựa D27x27+27x21 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 125 | Tê nhựa D21x21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van xả D15 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 129 | Măng sông nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 131 | Côn nhựa D27+27*21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 132 | Giắc co nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 133 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 1 | cuộn |
| 134 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 2 | tuýp |
| 135 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 141 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 142 | Cút nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 143 | Cút nhựa D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 144 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 145 | Côn nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 147 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 148 | Xi phông sành D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| C | CỔNG, KÈ ĐÁ, SAN NỀN, THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cổng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,184 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,082 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,052 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,088 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,308 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,159 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,054 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,12 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,816 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,616 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 22,616 | m2 |
| 20 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,16 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,4 | m |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,5 | m2 |
| 23 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 13,5 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,2 | m |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,28 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,721 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,046 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,285 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,203 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,019 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,052 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,04 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,04 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,483 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,675 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 14,675 | m2 |
| 37 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,76 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 21,6 | m |
| 39 | Sản xuất khung biển tên | Theo quy định hiện hành | 0,053 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung biển tên | Theo quy định hiện hành | 0,053 | tấn |
| 41 | Tôn ốp biển | Theo quy định hiện hành | 7,56 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 12,396 | m2 |
| 43 | Kẻ biển tên chợ | Theo quy định hiện hành | 1 | Biển |
| 44 | San nền | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 45 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 42,3 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,725 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,771 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,725 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,725 | 100m3 |
| 50 | Rãnh nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,26 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 89,565 | m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 4,649 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 16,739 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 16,71 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,402 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 3,569 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,694 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,756 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 1,26 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 337 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 99 | cái |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 19,25 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,1 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 87,3 | m2 |
| 66 | Quét nước ximăng 2 nước thành rãnh xây | Theo quy định hiện hành | 87,3 | m2 |
| 67 | Hàng rào thép, hàng rào gạch | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 68 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,144 | m3 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,335 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,064 | m3 |
| 71 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,584 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,089 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,363 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,096 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,037 | tấn |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,671 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,683 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 32,354 | m2 |
| 79 | Thép hộp làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 194,948 | kg |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33 | m |
| 81 | Sản xuất hàng rào hoa thép (tính VL phụ) | Theo quy định hiện hành | 0,195 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo quy định hiện hành | 22,275 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 22,275 | m2 |
| 84 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 35,119 | m3 |
| 85 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,42 | m3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,719 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,792 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,093 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,067 | tấn |
| 90 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,567 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,644 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,3 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 5,346 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,324 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,717 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,084 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài (trát 1 phía bên chợ), dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 165,205 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,856 | m2 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,325 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất từ đào rãnh, đào hàng rào cự ly TB 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 120,12 | m3 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 171,9 | m2 |
| 103 | Nhân công vệ sinh để quét vôi | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 104 | Trát vá tường hàng rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10 | m2 |
| 105 | Sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 106 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,75 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,158 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,158 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 48,9 | m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 180,5 | m3 |
| 111 | Cắt khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 370 | m |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định hiện hành | 0,85 | 100m2 |
| 113 | Tấm đan qua đường - Xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 114 | Dỡ tấm đan cũ | Theo quy định hiện hành | 22 | tấm |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Theo quy định hiện hành | 4,62 | m3 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,112 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,095 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,274 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,168 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,282 | 100m2 |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,189 | tấn |
| 123 | Phá dỡ công trình cũ, thu dọn, vận chuyển đổ đi (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi