Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333977-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20200333754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 14:50:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,859,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở HỌC VIÊN CAI NGHIỆN BẮT BUỘC
B Phần tháo dỡ
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 gốc cây
2 Trồng lại 3 cây xoài ở vị trí mới trong khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
3 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 707,02 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,792 m3
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,92 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,416 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,174 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,642 m3
10 Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,208 100m3
11 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,208 100m3
C Phần móng
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,046 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,88 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,184 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,734 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,713 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,382 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,992 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,185 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,265 m3
D Phần thân
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,926 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,256 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,767 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,807 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,534 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,639 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,005 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,392 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,422 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,794 m3
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,021 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,021 tấn
E Phần hoàn thiện
1 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng (9x13x20)cm, chiều dầy >10cm, chiều cao <=4cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,878 m3
2 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng (9x13x20)cm, chiều dầy >10cm, chiều cao <=16cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,487 m3
3 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng (9x13x20)cm, chiều dầy >10cm, chiều cao <=4cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,079 m3
4 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,622 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,162 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,031 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,38 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,2 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,9 m2
10 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2 m
11 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2 m
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,382 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.095,291 m2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,96 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,96 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,048 100m2
17 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 m3
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,37 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,265 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,06 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,52 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
25 Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi KT 600x600mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
26 Sản xuất bộ cửa đi 1 cánh mở, quay, khung thép hộp 40x40mm dày 1,4mm, panel thép tấm dày 1,0mm ốp 2 mặt, khung ngoại thép hộp 40x80mm dày 1,2mm, toàn bộ cử sơn 3 nước - kèm theo phụ kiện như bản lề, chốt, khóa... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,267 m2
27 Sản xuất bộ cửa sổ 2 cánh mở, quay, khung thép hộp 40x40mm dày 1,4mm, panel thép tấm dày 1,0mm ốp 2 mặt, khung ngoại thép hộp 40x80mm dày 1,2mm, toàn bộ cử sơn 3 nước - kèm theo phụ kiện như bản lề, chốt, khóa... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,179 m2
28 Sản xuất bộ cửa sổ 1 cánh mở, lật, khung thép hộp 40x40mm dày 1,4mm, panel thép tấm dày 1,0mm ốp 2 mặt, khung ngoại thép hộp 40x80mm dày 1,2mm, toàn bộ cử sơn 3 nước - kèm theo phụ kiện như bản lề, chốt, khóa... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,294 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,74 m2
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,047 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,48 m2
32 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,48 m2
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,757 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,757 m3
35 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 m3
36 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng (9x13x20)cm, chiều dầy >10cm, chiều cao <=4cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,129 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,304 m2
38 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,71 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilte, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,304 m2
40 Đất màu đổ trong bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,448 m3
41 Trồng hoa trong bồn hoa (trồng hoa trang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
F Phần điện.
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
12 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
19 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
22 Kẹp siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Băng keo, ticke, cùm ống, đinh vít...và các vật liệu phụ khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
G Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
31 Lắp đặt bộ xả inox của lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi của lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
36 Keo, cao su non...và một số vật liệu khác kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
H Hầm tự hoại
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,645 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,331 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
10 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng (9x13x20)cm, chiều dầy >10cm, chiều cao <=4cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
I TƯỜNG RÀO PHÂN CÁCH ĐỐI TƯỢNG
J Phần móng
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,95 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,888 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,848 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100m3
K Phần thân
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,186 tấn
5 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,213 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,508 m2
8 Sản xuất và lắp đặt nắp chụp đầu bằng sắt hộp mũi mác, bao gồm sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
9 Sản xuất và lắp đặt bộ bánh xe cổng chính, đường kính D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Ỗ khóa cho cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
L Phần hoàn thiện
1 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng (9x13x20)cm, chiều dầy >10cm, chiều cao <=4cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,213 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,28 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2 m
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,68 m2
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,898 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
9 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng (9x13x20)cm, chiều dầy <=10cm, chiều cao <=4cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,233 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,775 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,298 m3
15 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,048 m2
17 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,048 m2
18 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,365 m3
20 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng (9x13x20)cm, chiều dầy <=10cm, chiều cao <=4cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,186 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,325 m2
22 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,168 m2
23 Đất màu đổ trong bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m3
24 Trồng hoa trong bồn hoa (trồng hoa trang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,65 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
26 Lắp đặt van khóa bằng nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
29 Tê 60 đầu giảm 27 (điểm đấu nối nước hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Tê D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
32 Ren ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
33 Lắp đặt béc tưới bồn hoa tự xoay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
34 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 m3
39 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,013 m2
41 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
42 Sản xuất và lắp dựng bộ lưới sân cầu lông, sân bóng chuyền, kèm theo bóng, vợt đánh cầu lông và một số vật liệu khác kèm theo... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m2
44 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m2
45 dọn dẹp bàn giao đưa công trình vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->