Gói thầu: Số 1: Di dời tuyến đê bờ đông Rạch Ruộng thuộc xã Mỹ Lợi B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Số 1: Di dời tuyến đê bờ đông Rạch Ruộng thuộc xã Mỹ Lợi B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 16:02:00 đến ngày 2020-04-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,453,791,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | 1 | khoản |
| 2 | + Chi phí xây dựng lán trại | + Chi phí xây dựng lán trại | 1 | khoản |
| B | ĐẮP ĐÊ BẰNG ĐẤT KHAI THÁC ĐOẠN TỪ C0 ĐẾN C55 ( KM0+00 ĐẾN K2+750) | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <= 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <= 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 200,4631 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất đắp đê, ao mương kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Đào dời đất đắp đê, ao mương kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | 200,4631 | 100M3 |
| 3 | Đắp đê bằng máy ( trừ đầm 9T) | Đắp đê bằng máy ( trừ đầm 9T) | 151,5225 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất ao mương bằng máy | Đắp đất ao mương bằng máy | 35,8236 | 100M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 73,254 | 100M |
| 6 | Cừ tràm L = 4m ( phần đóng ngập) | Cừ tràm L = 4m ( phần đóng ngập) | 7.325,4 | M |
| 7 | Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập + giằng) | Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập + giằng) | 3.031,2 | M |
| 8 | Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | 0,0282 | Tấn |
| C | ĐẮP ĐÊ BẰNG CÁT TỪ C55 ĐẾN C89 ( KM2+750 ĐẾN K4+370,3) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | 17,316 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp nền đường bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,1832 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) | 64,0172 | 100 M3 |
| 4 | Cát nền | Cát nền | 7.810,0984 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) | Đắp cát công trình bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) | 64,0172 | 100M3 |
| 6 | Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | 9,1241 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất ao mương bằng máy | Đắp đất ao mương bằng máy | 8,5272 | 100M3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) | 8,5272 | 100 M3 |
| 9 | Cát nền | Cát nền | 1.040,3184 | M3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) | Đắp cát công trình bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) | 8,5272 | 100M3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 7,7978 | 100M |
| 12 | Cừ tràm L = 4m ( phần đóng ngập) | Cừ tràm L = 4m ( phần đóng ngập) | 779,78 | M |
| 13 | Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập + giằng) | Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập + giằng) | 841,18 | M |
| 14 | Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | 0,0138 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | 0,24 | 100M |
| 16 | Sà lan vận chuyển cơ giới bộ qua kênh | Sà lan vận chuyển cơ giới bộ qua kênh | 2 | Ca |
| 17 | Tàu kéo 150cv phục vụ kéo sà lan phục vụ cơ giới bộ qua kênh | Tàu kéo 150cv phục vụ kéo sà lan phục vụ cơ giới bộ qua kênh | 2 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi