Gói thầu: Trường Tiểu học Tân Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu học Tân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 12:22:00 đến ngày 2020-03-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,222,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 2,393 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,994 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSMT | 3,189 | 100m2 |
| 6 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Theo HSMT | 2,609 | 100m |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,116 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,636 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,956 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 29,639 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,957 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 2,393 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 10,698 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 24,161 | m3 |
| 15 | Láng nền xoa làm mặt | Theo HSMT | 138 | m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,857 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 5,678 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,672 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 16,969 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 9,99 | m3 |
| 21 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 10,17 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,374 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,065 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 1,819 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,607 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Theo HSMT | 0,1 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Theo HSMT | 0,709 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo HSMT | 0,279 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo HSMT | 1,448 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,11 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Theo HSMT | 0,714 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo HSMT | 0,667 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,173 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,807 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm | Theo HSMT | 0,43 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm | Theo HSMT | 1,379 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 1,137 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,137 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45li | Theo HSMT | 2,424 | 100m2 |
| 42 | Làm trần bằng tấm pfima 60x60cm + sơn nước (NC+VL) | Theo HSMT | 135,72 | m2 |
| 43 | Làm trần tole sóng nhiễn dày 0,3li (NC+VL) | Theo HSMT | 43,32 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HSMT | 1,883 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 11,76 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 49,14 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Theo HSMT | 3 | cái |
| 48 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa sắt | Theo HSMT | 42,319 | m2 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 53,46 | m2 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 228,876 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 93,17 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả Xi măng) có sơn | Theo HSMT | 17,16 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 không sơn | Theo HSMT | 13,44 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn | Theo HSMT | 7,22 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) không sơn | Theo HSMT | 145,322 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn | Theo HSMT | 114,18 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng ) không sơn | Theo HSMT | 40,53 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HSMT | 300,2 | m |
| 59 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,84 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 50,04 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 13,908 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 33,6 | m |
| 63 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 6,156 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSMT | 184,56 | m2 |
| 65 | ốp tường trụ, cột gạch ceramic 13x40cm | Theo HSMT | 12,264 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo HSMT | 49,66 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cotto 60x240mm | Theo HSMT | 5,936 | m2 |
| 68 | ốp tường trụ, cột đá chẻ 10x20cm | Theo HSMT | 16,87 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 116,028 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong | Theo HSMT | 228,876 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài | Theo HSMT | 93,17 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 24,38 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 114,18 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 93,17 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 228,876 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 138,56 | m2 |
| 77 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSMT | 50,04 | m2 |
| 78 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 80 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,327 | m3 |
| 81 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 1,152 | m3 |
| 82 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,358 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSMT | 0,033 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Theo HSMT | 0,004 | tấn |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 87 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 16,769 | m2 |
| 88 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSMT | 2,88 | m2 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 2,88 | m2 |
| 90 | Sản xuất thép nắp ga | Theo HSMT | 0,083 | tấn |
| 91 | Lắp dựng thép nắp ga | Theo HSMT | 0,083 | tấn |
| 92 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo HSMT | 36,192 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | Theo HSMT | 0,54 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=300mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HSMT | 0,391 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông | Theo HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 99 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x40W, máng đèn siêu mỏng có chóa phản quang sơn tĩnh điện, bóng led (Paragon) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đèn huỳnh quang đơn gắn nổi 1,2m, 1x40W gắn nổi sát trần, máng đèn siêu mỏng, bóng led (Paragon) | Theo HSMT | 30 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m, 1x80W không bộ điều tốc, Mỹ Phong | Theo HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, Sino | Theo HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, Sino | Theo HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ, Sino | Theo HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp ổ cắm điện đôi âm 3 chấu ( ổ cắm có dây tiếp đất ), Sino | Theo HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 4.5kA, Sino | Theo HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt RCCB 2P-40A, dòng rò 30mA, Sino | Theo HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P-20A, dòng cắt 4.5kA, Sino | Theo HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA, Sino | Theo HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 04 đường, SP/// SINO | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Kéo rải dây CV - 1x1,5mm2, cadivi | Theo HSMT | 630 | m |
| 112 | Kéo rải dây CV - 1x2,5mm2, cadivi | Theo HSMT | 90 | m |
| 113 | Kéo rải dây CV - 1x6mm2, cadivi ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Theo HSMT | 160 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm, Sino | Theo HSMT | 180 | m |
| 115 | Lắp đặt đế âm, Sino | Theo HSMT | 10 | hộp |
| 116 | Lắp đặt đế âm, SINO + mặt nạ cho MCB, Sino | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp tròn âm 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, Sino | Theo HSMT | 32 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối nối vuông 100x100x45, Sino | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 119 | Lắp đặt nối trơn các loại, Sino | Theo HSMT | 40 | cái |
| 120 | Lắp đặt khớp nối ren các loại, Sino | Theo HSMT | 18 | cái |
| 121 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng fi 14, L=2300 | Theo HSMT | 3 | cọc |
| 122 | Lắp ốc siết cáp U16 ( ốc xiế cáp đồng thao ) | Theo HSMT | 3 | con |
| 123 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 22mm2 ), VN | Theo HSMT | 15 | m |
| 124 | Móc treo quạt ( thép tròn fi 8 ) | Theo HSMT | 12 | cái |
| 125 | Vật tư phụ khác đủ thi công ( băng keo, keo dán ống, vít, tắc kê... ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng>1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo HSMT | 3,967 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 3 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Theo HSMT | 0,444 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 5,525 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 0,402 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,918 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 1,446 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,08 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,494 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 1,83 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,283 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 1,731 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,049 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | Theo HSMT | 0,063 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo HSMT | 0,083 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,123 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo HSMT | 0,041 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,004 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép nền đường kính<=10mm | Theo HSMT | 0,071 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,073 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,235 | tấn |
| 30 | Mua cửa đi khung nhôm kính | Theo HSMT | 7,19 | M2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 7,19 | m2 |
| 32 | Mua lam chữ Z (dài 1,1m) | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo HSMT | 6 | cái |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo HSMT | 1,68 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 | Theo HSMT | 0,713 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | Theo HSMT | 3,886 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Theo HSMT | 0,378 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo HSMT | 7,038 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo HSMT | 30,792 | m2 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo HSMT | 16,728 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo HSMT | 7,58 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo HSMT | 6,69 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo HSMT | 6,3 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo HSMT | 2,24 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo HSMT | 44,672 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Theo HSMT | 25,658 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HSMT | 38,85 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSMT | 11,258 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 0,122 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,122 | tấn |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 52 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo HSMT | 15,199 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 0,78 | m3 |
| 56 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 0,78 | m3 |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,78 | m3 |
| 58 | SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm | Theo HSMT | 0,031 | tấn |
| 59 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | Theo HSMT | 0,428 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 | Theo HSMT | 2,772 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo HSMT | 24,53 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Theo HSMT | 4,035 | m2 |
| 63 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,504 | m3 |
| 64 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,467 | m3 |
| 65 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSMT | 0,023 | tấn |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo HSMT | 0,065 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông | Theo HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông | Theo HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo HSMT | 0,165 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Theo HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Giảm nhựa PVC đk 27-21mm bằng măng sông | Theo HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Theo HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt răng ngoài fi21mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt răng trong fi21mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Theo HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi