Gói thầu: Trường Tiểu học Tân Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327668-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Trường Tiểu học Tân Thành
Số hiệu KHLCNT 20200315667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 12:22:00 đến ngày 2020-03-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,222,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,57 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,383 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 2,393 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,994 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSMT 3,189 100m2
6 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I Theo HSMT 2,609 100m
7 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,116 m3
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 3,636 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 3,956 m3
10 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 29,639 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,957 m3
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSMT 2,393 m3
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 10,698 m3
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 24,161 m3
15 Láng nền xoa làm mặt Theo HSMT 138 m2
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,857 m3
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 5,678 m3
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,672 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 16,969 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 9,99 m3
21 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 10,17 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,496 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,374 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 2,065 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 1,819 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo HSMT 0,544 100m2
27 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,607 tấn
28 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Theo HSMT 0,1 tấn
29 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Theo HSMT 0,709 tấn
30 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo HSMT 0,279 tấn
31 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo HSMT 1,448 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,11 tấn
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo HSMT 0,714 tấn
34 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Theo HSMT 0,667 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,173 tấn
36 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,807 tấn
37 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm Theo HSMT 0,43 tấn
38 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm Theo HSMT 1,379 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 1,137 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,137 tấn
41 Lợp mái, che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45li Theo HSMT 2,424 100m2
42 Làm trần bằng tấm pfima 60x60cm + sơn nước (NC+VL) Theo HSMT 135,72 m2
43 Làm trần tole sóng nhiễn dày 0,3li (NC+VL) Theo HSMT 43,32 m2
44 Sản xuất cửa thép, cổng thép Theo HSMT 1,883 tấn
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 11,76 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 49,14 m2
47 Lắp đặt ổ khóa cửa Theo HSMT 3 cái
48 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa sắt Theo HSMT 42,319 m2
49 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 53,46 m2
50 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 228,876 m2
51 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 93,17 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả Xi măng) có sơn Theo HSMT 17,16 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 không sơn Theo HSMT 13,44 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn Theo HSMT 7,22 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) không sơn Theo HSMT 145,322 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn Theo HSMT 114,18 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng ) không sơn Theo HSMT 40,53 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HSMT 300,2 m
59 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,84 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 50,04 m2
61 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 13,908 m2
62 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 33,6 m
63 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 6,156 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HSMT 184,56 m2
65 ốp tường trụ, cột gạch ceramic 13x40cm Theo HSMT 12,264 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Theo HSMT 49,66 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cotto 60x240mm Theo HSMT 5,936 m2
68 ốp tường trụ, cột đá chẻ 10x20cm Theo HSMT 16,87 m2
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 116,028 m2
70 Bả bằng bột bả Kova vào tường trong Theo HSMT 228,876 m2
71 Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài Theo HSMT 93,17 m2
72 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Theo HSMT 24,38 m2
73 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Theo HSMT 114,18 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 93,17 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 228,876 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 138,56 m2
77 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSMT 50,04 m2
78 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,15 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,066 100m3
80 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 4,327 m3
81 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 1,152 m3
82 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,358 m3
83 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,018 100m2
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSMT 0,033 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Theo HSMT 0,004 tấn
86 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo HSMT 8 cái
87 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 16,769 m2
88 Quét nước ximăng 2 nước Theo HSMT 2,88 m2
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 2,88 m2
90 Sản xuất thép nắp ga Theo HSMT 0,083 tấn
91 Lắp dựng thép nắp ga Theo HSMT 0,083 tấn
92 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo HSMT 36,192 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,331 100m3
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm Theo HSMT 0,54 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=300mm Theo HSMT 0,2 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HSMT 0,391 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông Theo HSMT 8 cái
98 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Theo HSMT 8 Cái
99 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x40W, máng đèn siêu mỏng có chóa phản quang sơn tĩnh điện, bóng led (Paragon) Theo HSMT 6 bộ
100 Lắp đèn huỳnh quang đơn gắn nổi 1,2m, 1x40W gắn nổi sát trần, máng đèn siêu mỏng, bóng led (Paragon) Theo HSMT 30 bộ
101 Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m, 1x80W không bộ điều tốc, Mỹ Phong Theo HSMT 12 cái
102 Lắp hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, Sino Theo HSMT 1 cái
103 Lắp năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, Sino Theo HSMT 3 cái
104 Lắp bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ, Sino Theo HSMT 3 cái
105 Lắp ổ cắm điện đôi âm 3 chấu ( ổ cắm có dây tiếp đất ), Sino Theo HSMT 6 cái
106 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 4.5kA, Sino Theo HSMT 1 cái
107 Lắp đặt RCCB 2P-40A, dòng rò 30mA, Sino Theo HSMT 1 cái
108 Lắp đặt MCB 2P-20A, dòng cắt 4.5kA, Sino Theo HSMT 3 cái
109 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA, Sino Theo HSMT 1 cái
110 Lắp đặt tủ điện 04 đường, SP/// SINO Theo HSMT 1 hộp
111 Kéo rải dây CV - 1x1,5mm2, cadivi Theo HSMT 630 m
112 Kéo rải dây CV - 1x2,5mm2, cadivi Theo HSMT 90 m
113 Kéo rải dây CV - 1x6mm2, cadivi ( cáp dự kiến cấp nguồn ) Theo HSMT 160 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm, Sino Theo HSMT 180 m
115 Lắp đặt đế âm, Sino Theo HSMT 10 hộp
116 Lắp đặt đế âm, SINO + mặt nạ cho MCB, Sino Theo HSMT 3 hộp
117 Lắp đặt hộp tròn âm 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, Sino Theo HSMT 32 hộp
118 Lắp đặt hộp nối nối vuông 100x100x45, Sino Theo HSMT 4 hộp
119 Lắp đặt nối trơn các loại, Sino Theo HSMT 40 cái
120 Lắp đặt khớp nối ren các loại, Sino Theo HSMT 18 cái
121 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng fi 14, L=2300 Theo HSMT 3 cọc
122 Lắp ốc siết cáp U16 ( ốc xiế cáp đồng thao ) Theo HSMT 3 con
123 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 22mm2 ), VN Theo HSMT 15 m
124 Móc treo quạt ( thép tròn fi 8 ) Theo HSMT 12 cái
125 Vật tư phụ khác đủ thi công ( băng keo, keo dán ống, vít, tắc kê... ) Theo HSMT 1 bộ
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng>1m,sâu >1m, đất cấp I Theo HSMT 3,967 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo HSMT 0,026 100m3
3 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I Theo HSMT 0,444 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 5,525 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSMT 0,402 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,918 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,058 100m2
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSMT 0,166 100m2
9 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo HSMT 1,446 m3
10 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,08 m3
11 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,494 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,141 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo HSMT 1,83 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,283 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,257 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,012 100m2
17 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 1,731 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo HSMT 0,101 100m2
19 SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm Theo HSMT 0,013 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,049 tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m Theo HSMT 0,013 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m Theo HSMT 0,063 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo HSMT 0,083 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,123 tấn
25 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Theo HSMT 0,041 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,004 tấn
27 SXLD cốt thép nền đường kính<=10mm Theo HSMT 0,071 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,073 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,235 tấn
30 Mua cửa đi khung nhôm kính Theo HSMT 7,19 M2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 7,19 m2
32 Mua lam chữ Z (dài 1,1m) Theo HSMT 6 Cái
33 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo HSMT 6 cái
34 Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 Theo HSMT 1,68 m2
35 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 Theo HSMT 0,713 m3
36 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 Theo HSMT 3,886 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Theo HSMT 0,378 m3
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo HSMT 7,038 m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo HSMT 30,792 m2
40 Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo HSMT 16,728 m2
41 Trát xà dầm vữa M75 Theo HSMT 7,58 m2
42 Trát xà dầm vữa M75 Theo HSMT 6,69 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo HSMT 6,3 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo HSMT 2,24 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Theo HSMT 44,672 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Theo HSMT 25,658 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HSMT 38,85 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSMT 11,258 m2
49 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 0,122 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,122 tấn
51 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo HSMT 0,01 tấn
52 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSMT 0,288 100m2
53 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Theo HSMT 15,199 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo HSMT 0,052 100m3
55 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 0,78 m3
56 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSMT 0,78 m3
57 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,78 m3
58 SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm Theo HSMT 0,031 tấn
59 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 Theo HSMT 0,428 m3
60 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 Theo HSMT 2,772 m3
61 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo HSMT 24,53 m2
62 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Theo HSMT 4,035 m2
63 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,504 m3
64 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,467 m3
65 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSMT 0,023 tấn
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo HSMT 0,05 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo HSMT 0,065 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo HSMT 0,03 100m
69 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông Theo HSMT 3 cái
70 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HSMT 1 Cái
71 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HSMT 2 Cái
72 Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông Theo HSMT 2 cái
73 Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HSMT 3 Cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo HSMT 0,165 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo HSMT 0,04 100m
76 Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông Theo HSMT 3 cái
77 Lắp đặt Giảm nhựa PVC đk 27-21mm bằng măng sông Theo HSMT 5 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông Theo HSMT 3 cái
79 Lắp đặt răng ngoài fi21mm Theo HSMT 3 cái
80 Lắp đặt răng trong fi21mm Theo HSMT 1 cái
81 Lắp đặt van nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông Theo HSMT 1 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 1 bộ
83 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Theo HSMT 3 bộ
84 Lắp đặt phễu thu D100 Theo HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->