Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05: Sửa chữa lớn đường dây trung áp khu vực Thị trấn Hậu Nghĩa, Thị trấn Đức Hòa, xã Đức Hòa Thượng, xã Hòa Khánh Đông, xã Hựu Thạnh, xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 05: Sửa chữa lớn đường dây trung áp khu vực Thị trấn Hậu Nghĩa, Thị trấn Đức Hòa, xã Đức Hòa Thượng, xã Hòa Khánh Đông, xã Hựu Thạnh, xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 15:49:00 đến ngày 2020-04-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,774,613,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THAY MỚI, LẮP MỚI | |||
| 1 | Xà sắt XIND 2,4m (lắp mạch trên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 2 | Xà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 52 | Bộ |
| 3 | Xà sắt XIG.2-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 4 | Xà sắt XIG 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 5 | Xà sắt XIND 2,4m (lắp mạch dưới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 36 | Bộ |
| 6 | Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây AC.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 120 | Bộ |
| 7 | Sứ treo polymer + giáp níu dây ACXH.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 222 | Bộ |
| 8 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 114 | Bộ |
| 9 | Rải và căng dây AC.185/29mm2 (A cấp 44.985 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60,62 | Km |
| 10 | Rải và căng dây ACXH.240mm2 - 24kV (A cấp 16.479 m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16,156 | Km |
| 11 | Dây AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng đỡ dây trần) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 157 | Kg |
| 12 | Khoá néo dây AC.150 - 240 (5U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 400 | Cái |
| 13 | Giáp níu dây ACXH.240mm2-24kV + khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 78 | Bộ |
| 14 | Giáp buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.240mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 261 | Cái |
| 15 | Giáp buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.240mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 141 | Bộ |
| 16 | Kẹp ép WR875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 344 | Cái |
| 17 | Kẹp ép WR925 + compound (ép dây 240-300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 122 | Cái |
| 18 | Ống nối dây AC.185 - có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Ống |
| 19 | Ống nối dây AC.240 - có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Ống |
| 20 | Băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 61 | Cuộn |
| B | PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT phần. | 346 | Bộ |
| C | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây A.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT phần. | 60,62 | Km |
| 2 | Tháo thu hồi dây AC.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16,156 | Km |
| 3 | Tháo thu hồi khóa néo AC185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 400 | Cái |
| 4 | Tháo thu hồi khóa néo AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 78 | Cái |
| 5 | Tháo thu hồi xà sắt XIT 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi xà sắt XIT 1,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi xà sắt XIG 1,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi xà sắt XIG 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi xà composite XIT.1-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi xà composite XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 67 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi xà composite XIG.2-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi xà composite XIG 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 13 | Tháo thu hồi xà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Bộ |
| 14 | Tháo thu hồi xà sắt XIT.2-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Cái |
| 16 | Tháo thu hồi toppin lắp sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Cái |
| 17 | Tháo thu hồi boulon Ø16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 91 | Cái |
| 18 | Tháo thu hồi boulon Ø16x120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 155 | Cái |
| 19 | Tháo thu hồi boulon Ø16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 106 | Cái |
| 20 | Tháo thu hồi boulon VRS Ø16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 21 | Tháo thu hồi boulon Ø16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 148 | Cái |
| 22 | Tháo thu hồi boulon VRS Ø16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi