Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + nhà tạm + đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200353428-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + nhà tạm + đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20200333550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 10:11:00 đến ngày 2020-04-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,528,843,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: >5cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 100m2
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3845 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0426 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (bao gồm vật liệu đất cấp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9746 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 (bao gồm vật liệu sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5777 100m3
6 Làm rãnh xương cá, chiều dài <=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,6724 100m2
8 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8362 100m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T đến vị trí tập kết (địa bàn xã Phan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4271 100m3
10 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
11 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
B HẠNG MỤC: CỐNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5936 100m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3271 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3271 100m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,88 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6376 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T đến vị trí tập kết (địa bàn xã Phan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5936 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->