Gói thầu: Gói thầu 01: Đường đale Cái Nính; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351332-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Đường đale Cái Nính; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng
Số hiệu KHLCNT 20200326445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương hỗ trợ thị trấn Lấp Vò đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 14:32:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,040,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào xúc đất để đắp l hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4844 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7236 100M3
3 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát đặt trên trên xà lan (tổ hợp máy bơm cát 180CV): Cự ly L <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1825 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1825 100M3
B CỐNG D100, L 14M VÀ 2 CỐNG L=10M
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4374 Tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8212 100M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2519 M3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5708 M2
7 Phá dỡ tường xây gạch 2 đầu miệng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 M3
8 Lắp đặt cống Đk 1000mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 Đoạn
9 Cung thép hình, thép tấm làm cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 Tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép hình cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 Tấn
11 Cung cấp gỗ làm cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 M3
12 Cung cấp thép bản lề cửa cống 2 Bộ
13 Lắp dựng cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 M2
14 Cung cấp bu long D12, D14, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C GIA CỐ
1 Cung cấp bạch đàn đk ngọn>=10cm; L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 M
2 Cung cấp cừ tràm đkngọn>=4,5cm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.070 M
3 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0925 100M
4 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,775 100M
5 Cung cấp mũ dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,6 M2
6 Cung cấp thép fi6 buộc cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,522 Kg
D CỌC TIÊU - BIỂN BÁO:
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 Tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 100M2
4 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100M2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 M3
6 Trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
7 Sơn cọc tiêu 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 M2
8 Cung cấp biển phản quang tròn Þ 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Cung cấp ống STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Trụ
11 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng thông lưu - trụ đỡ sắt ống Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
E MẶT ĐƯỜNG
1 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4399 100M2
2 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9163 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường BTXM, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1044 Tấn
4 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,356 M3
5 Cung cấp nhựa đường chèn khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,1888 Kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->