Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200353509-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200341066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận cấp bổ sung về trường Mầm non Bình Chiểu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 14:16:00 đến ngày 2020-03-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 859,788,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CƠ SỞ 1: XÂY LẠI TƯỜNG RÀO MẶT CHÍNH VÀ THAY HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,676 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,42 m2
3 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III (Xà bần, rác thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Xà bần, rác thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,676 m3
6 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,76 m2
7 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7 1m2
8 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7 m2
9 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 1m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 m2
11 Sơn cửa panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,44 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,76 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (tháo dỡ dây điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.900 m
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
18 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
20 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,8 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640 m
23 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
24 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 hộp
25 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 hộp
26 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
27 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
28 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
29 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
30 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
31 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
32 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 cái
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
36 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
37 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,379 100m2
B CƠ SỞ 2: CẢI TẠO NÂNG MÁI VÀ SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH, BẾP ĂN
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,78 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,334 tấn
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m2
7 Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,546 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 100 m2
11 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III (Xà bần, rác thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,971 m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Xà bần, rác thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống (4x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,443 m3
14 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,86 m2
15 Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,273 m3
16 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,273 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,73 m2
18 Ốp tường bằng gạch 20x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,6 m2
19 Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,73 m2
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,334 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,334 tấn
22 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,03 m2
23 XSLĐ máng xối tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3 m
24 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,78 m2
25 Cung cấp cửa khung nhôm kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,14 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,14 m2
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
30 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
34 SXLĐ khung inox 304 kệ bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
35 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
37 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
39 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,831 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->