Gói thầu: Gói thầu số 4: Nâng cấp mặt bằng khuôn viên các cống T10, cống Tân Kiên, cống kênh C; Thay mới cửa cống T10 và các cống AH4, AH6, AH14 bằng thép không gỉ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc Công ty TNHH MTV quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Nâng cấp mặt bằng khuôn viên các cống T10, cống Tân Kiên, cống kênh C; Thay mới cửa cống T10 và các cống AH4, AH6, AH14 bằng thép không gỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190723864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 08:02:00 đến ngày 2020-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,699,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Nâng cấp mặt bằng cống kênh C | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan bê tông cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 43,8 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,241 | m3 |
| 3 | Đóng 2 hàng cừ tràm khoàng cách giữa 2 cây = 0,3 m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,983 | 100m |
| 4 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,747 | m3 |
| 5 | Bê tông đà giằng M200, đá 1x2 (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,996 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,272 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,872 | m3 |
| 8 | Trát tường, chiều dày 1,5 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,62 | m2 |
| 9 | Bê tông cột lan can, M200, đá 1x2 (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,721 | m3 |
| 10 | Cốt thép D<= 10 đà giằng, cột lan can, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,49 | tấn |
| 11 | Sơn trụ lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 12 | San lấp khuôn viên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt lan can thép ống mạ kẽm Ø 34 dày 1,6 mm bằng phương pháp hàn ( TL: 1,26kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 14 | Đào móng Cống D30 bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 15 | Ống cống BTCT M300 đúc sẵn H30 (L=4m) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | md |
| 16 | Gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Xây hố ga tường gạch ống, vữa M75 (trong khuôn viên Cụm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 18 | Cát lót phía nhà QL và phía kênh C | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 20 | Bê tông thượng, hạ lưu cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 21 | Bu lông ø14 neo tai cống, L=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Bu lông ø14, L=35 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Ván làm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | m3 |
| 24 | Đắp đất thân cống (bằng máy đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| C | Nâng cấp mặt bằng cống T10 | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan bê tông cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 85,735 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 28,488 | m3 |
| 3 | Đóng 2 hàng cừ tràm khoàng cách giữa 2 cây = 0,3 m | Theo hồ sơ thiết kế | 24,362 | 100m |
| 4 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,376 | m3 |
| 5 | Bê tông đà giằng M200, đá 1x2 (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,835 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,696 | m3 |
| 7 | Đất cấp phối (đất chọn lọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp phối bờ tường (đất chọn lọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 56,32 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch ống, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,983 | m3 |
| 11 | Trát tường, chiều dày 1,5 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,75 | m2 |
| 12 | Bê tông cột lan can, M200, đá 1x2 (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,541 | m3 |
| 13 | Cốt thép D<= 10 đà giằng, cột lan can, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,458 | tấn |
| 14 | Sơn trụ lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1 | m2 |
| 15 | San lấp khuôn viên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,87 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt lan can thép ống mạ kẽm Ø 34 dày 1,6 mm bằng phương pháp hàn ( TL: 1,26kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 17 | Xây tường chống tràn phía thượng lưu và tường ngăn bằng gạch ống, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,146 | m3 |
| 18 | Trát tường chống tràn phía thượng lưu và tường ngăn, chiều dày 1,5 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,28 | m2 |
| D | Nâng cấp mặt bằng cống Tân Kiên | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan bê tông cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 94,5 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 29,31 | m3 |
| 3 | Đóng 2 hàng cừ tràm khoàng cách giữa 2 cây = 0,3 m | Theo hồ sơ thiết kế | 26,55 | 100m |
| 4 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,77 | m3 |
| 5 | Bê tông đà giằng M200, đá 1x2 (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,36 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,124 | m3 |
| 7 | Đất cấp phối (đất chọn lọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp phối bờ tường (đất chọn lọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch ống, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,771 | m3 |
| 11 | Trát tường, chiều dày 1,5 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 301,304 | m2 |
| 12 | Bê tông cột lan can, M200, đá 1x2 (cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 13 | Cốt thép D<= 10 đà giằng, cột lan can, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,816 | tấn |
| 14 | Sơn trụ lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,04 | m2 |
| 15 | San lấp khuôn viên | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt lan can thép ống mạ kẽm Ø 34 dày 1,6 mm bằng phương pháp hàn ( TL: 1,6kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,401 | tấn |
| 17 | Bê tông đà giằng chân mái bảo vệ mố và dốc cầu, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,768 | m3 |
| 18 | Bê tông mái bảo vệ mố và dốc cầu, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,754 | m2 |
| 19 | Cốt thép D<= 10 đà giằng, mái. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,735 | tấn |
| E | Thay mới cửa cống AH4 kích thước BxH =(1,59 x 3,70)m | |||
| 1 | Tháo dở cửa van cũ (dàn thép dưới nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | tấn |
| 2 | Vận chuyển về kho cự ly 10 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | tấn/km |
| 3 | Sản xuất cửa van thép sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,804 | tấn |
| 4 | Kín nước đầu cửa (cao su tấm d = 10) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | m |
| 5 | Kín nước khung - khe (cao su tấm d = 8) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,56 | m |
| 6 | Kín nước khung - cửa (cao su tấm d = 8) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,89 | m |
| 7 | Kín nước đáy cửa (cao su đặc dạng Ω) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,385 | m |
| 8 | Vận chuyển ra công trường cự ly 40 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,804 | tấn/km |
| 9 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 1,804 | tấn |
| 10 | Sản xuất phai thép SUS 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,467 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ra công trường cự ly 40 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,467 | tấn/km |
| 12 | Lắp đặt thử phai | Theo hồ sơ thiết kế | 0,467 | tấn |
| F | Thay mới cửa cống AH6 kích thước BxH =(2,19 x 3,70)m | |||
| 1 | Tháo dở cửa van cũ (dàn thép dưới nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển về kho cự ly 10 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấn/km |
| 3 | Sản xuất cửa van thép sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | tấn |
| 4 | Kín nước đầu cửa (cao su tấm d = 10) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | m |
| 5 | Kín nước khung - khe (cao su tấm d = 8) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,56 | m |
| 6 | Kín nước khung - cửa (cao su tấm d = 8) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,89 | m |
| 7 | Kín nước đáy cửa (cao su đặc dạng Ω) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,003 | m |
| 8 | Vận chuyển ra công trường cự ly 40 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | tấn/km |
| 9 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | tấn |
| 10 | Sản xuất phai thép SUS 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,642 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ra công trường cự ly 40 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,642 | tấn/km |
| 12 | Lắp đặt thử phai | Theo hồ sơ thiết kế | 0,642 | tấn |
| G | Thay mới cửa cống AH14 kích thước BxH =(5,3 x 4,43)m | |||
| 1 | Tháo dở cửa van cũ (dàn thép dưới nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | tấn |
| 2 | Vận chuyển về kho cự ly 20 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | tấn/km |
| 3 | Sản xuất cửa van thép sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | tấn |
| 4 | Kín nước đầu cửa (joang cu tỏi Ø40) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9 | m |
| 5 | Kín nước khung - khe (cao su tấm d = 10) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Kín nước khung - cửa (cao su tấm d = 10) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 7 | Kín nước đáy cửa (cao su đặc dạng Ω) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m |
| 8 | Vận chuyển ra công trường cự ly 40 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | tấn/km |
| 9 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | tấn |
| H | Thay mới cửa cống T10 kích thước BxH =(5.3 x 4,43)m | |||
| 1 | Tháo dở cửa van cũ (dàn thép dưới nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | tấn |
| 2 | Vận chuyển về kho cự ly 20 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | tấn/km |
| 3 | Sản xuất cửa van thép sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | tấn |
| 4 | Kín nước đầu cửa (joang cu tỏi Ø40) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9 | m |
| 5 | Kín nước khung - khe (cao su tấm d = 10) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Kín nước khung - cửa (cao su tấm d = 10) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 7 | Kín nước đáy cửa (cao su đặc dạng Ω) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m |
| 8 | Vận chuyển ra công trường cự ly 40 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | tấn/km |
| 9 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi