Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200349480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 13:46:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,363,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NỘI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m³ |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m³ |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,742 | m³ |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,742 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,742 | m³ |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m³ |
| 9 | Công tác đổ bê tông gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m³ |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m² |
| 12 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m² |
| 13 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m² |
| 15 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m² |
| 16 | Thi công lắp dựng rèm lụa sân khấu ( màu xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m² |
| 17 | Thi công lắp dựng rèm lụa sân khấu ( màu vàng nhạt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m² |
| 18 | Thi công lắp tường gỗ CN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m² |
| 19 | Thi công lắp dựng thanh gỗ Ecowood | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m² |
| 20 | Thi công lắp dựng tấm CNC trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m² |
| 21 | Thay đèn Led 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 22 | Nẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 23 | Thi công lắp dựng cột sắt hộp 30x60x1.4 tăng tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Bàn chủ tịch + ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | SÂN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5232 | m³ |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,15 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,025 | m² |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3409 | m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1207 | 100m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8624 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8839 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2804 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2816 | m³ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6553 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,2244 | m² |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4432 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,8176 | m² |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6579 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,41 | m² |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6004 | m² |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | m³ |
| 20 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1643 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0821 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7252 | m³ |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,878 | m² |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,3 | m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,878 | m² |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,4 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,4 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m² |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | 100m² |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2331 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | m³ |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5437 | m³ |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,07 | m² |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5939 | m³ |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,19 | m² |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,26 | m² |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 44 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m² |
| 45 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Trồng cây sưa trắng cao >3,5m, đường kính >=12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 47 | Trồng cây osaka cao >3,5m, đường kính >=12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 48 | Trồng cây Sò đo cam cao >3,5m, đường kính >=12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 49 | Trồng cây hoa ngâu cao >0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 50 | Cây hoa dâm bụt, mẫu đơn cao 0,25-0,4m làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | cây |
| 51 | Thảm cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,5 | m² |
| 52 | Cây xanh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 53 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2 | m³ |
| 54 | Cổng từ Trung tâm văn hóa sang trụ sở UBND xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m² |
| 55 | Biển chữ Meca trung tâm văn hóa thể thao xã Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 56 | Mũi nhọn cắm trên thanh hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | cái |
| 57 | Dây mềm tưới nước cây mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 58 | Tháo dỡ cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi