Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200353864-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2020 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200321145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 13:29:00 đến ngày 2020-04-02 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,294,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Bón phân cây hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 kg
2 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
3 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
4 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,991 1m3
5 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
6 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
7 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
8 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
9 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
10 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
11 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
12 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,894 m3
13 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách<200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
14 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
15 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
16 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
17 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách<200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
18 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
19 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
20 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,868 m3
21 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
22 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
23 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
24 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
25 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
26 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
27 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
28 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,877 m3
29 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
30 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
31 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
32 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,661 m3
33 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
34 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
35 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
36 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,965 m3
37 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
38 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
39 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
40 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
41 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
42 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
43 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
44 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,877 m3
45 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
46 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
47 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
48 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
49 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
50 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
51 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
52 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
53 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
54 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
55 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
56 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
57 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
58 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
59 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
60 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,894 m3
61 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
62 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
63 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
64 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,661 m3
65 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
66 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
67 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
68 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,877 m3
69 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
70 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
71 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
72 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,877 m3
73 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
74 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
75 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
76 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,894 m3
77 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
78 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
79 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
80 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 m3
81 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
82 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
83 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
84 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
85 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
86 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,224 m3
87 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
88 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,313 m3
89 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
90 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
91 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
92 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,842 m3
93 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
94 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
95 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
96 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,938 m3
97 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
98 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
99 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
100 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,859 m3
101 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
102 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
103 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
104 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,921 m3
105 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
106 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
107 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
108 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,938 m3
109 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
110 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
111 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
112 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,789 m3
113 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây
114 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
115 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
116 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,211 m3
117 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
118 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
119 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
120 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 m3
121 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
122 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
123 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
124 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,101 m3
125 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
126 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
127 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
128 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 m3
129 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
130 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
131 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
132 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 m3
133 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
134 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,451 m3
135 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
136 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,996 m3
137 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
138 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
139 Khung thép ống mạ kẽm giàn hoa giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,56 kg
140 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 giàn
141 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
142 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
143 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,978 m3
144 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 khóm
145 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 m3
146 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
147 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,407 m3
148 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách< 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
149 Đào hố trồng cây-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
150 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
151 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
152 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
153 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m3
154 Vận chuyển cây vào vị trí trồng, khoảng cách <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
B PHẦN CÂY XANH
1 Trồng, chăm sóc cây Sa la. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 23-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
2 Trồng, chăm sóc cây Sang. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 23-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
3 Trồng, chăm sóc cây Sang. Chiều cao 4,5-5m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
4 Trồng, chăm sóc cây Giáng Hương. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 23-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
5 Trồng, chăm sóc cây Giáng Hương. Chiều cao 4,5-5m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
6 Trồng, chăm sóc cây Nhội. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 23-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
7 Trồng, chăm sóc cây Nhội. Chiều cao 4,5-5m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
8 Trồng, chăm sóc cây Bồ Đề. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 23-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
9 Trồng, chăm sóc cây Bồ Đề. Chiều cao 4,5-5m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
10 Trồng, chăm sóc cây Chẹo. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 23-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
11 Trồng, chăm sóc cây Chẹo. Chiều cao 4,5-5m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
12 Trồng, chăm sóc cây Tường Vi (3 cây/khóm). Chiều cao 2,5-3m. Đướng kính gốc 10-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khóm
13 Trồng, chăm sóc cây Xà Cừ. Chiều cao 4-5m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
14 Trồng, chăm sóc cây Lộc Vừng. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 23-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
15 Trồng, chăm sóc cây Lộc Vừng. Chiều cao 4-5m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
16 Trồng, chăm sóc cây Đa. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 40-50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
17 Trồng, chăm sóc cây Vú Sữa. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
18 Trồng, chăm sóc cây Lát Hoa. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
19 Trồng, chăm sóc cây Bàng Đài Loan. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 13-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
20 Trồng, chăm sóc cây Đại Hoa Đỏ. Chiều cao 3-3,5m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
21 Trồng, chăm sóc cây Xoài. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 23-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
22 Trồng, chăm sóc cây Bằng Lăng Ổi. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 23-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
23 Trồng, chăm sóc cây Bằng Lăng Ổi. Chiều cao 4-5m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
24 Trồng, chăm sóc cây Sấu. Chiều cao 4-5m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
25 Trồng, chăm sóc cây Sao Đen. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
26 Trồng, chăm sóc cây Vàng Anh. Chiều cao 3-4m, Đường kính gốc 13-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
27 Trồng, chăm sóc cây Osaka hoa đỏ. Chiều cao 3,5-4m, Đường kính gốc 13-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
28 Trồng, chăm sóc cây Long não. Chiều cao 5-6m, Đường kính gốc 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây
29 Trồng, chăm sóc cây Hồng Lộc. Chiều cao 1,5-2m, Đường kính gốc 4-6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
30 Trồng, chăm sóc cây Mộc Cổ. Chiều cao 2-2,5m, Đường kính gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
31 Trồng, chăm sóc cây Mộc Cổ. Chiều cao 1,5-2m, Đường kính gốc 4-6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
32 Trồng, chăm sóc cây Hải Đường cổ. Chiều cao 2-2,5m, Đường kính gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
33 Trồng, chăm sóc cây Mẫu đơn thân gỗ (3 cây/khóm). Tán 0,3-0,5m, cao vút ngọn 0,8-1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 khóm
34 Trồng, chăm sóc Giàn hoa giấy (4 cây/giàn). Tán 0,3-0,5m, cao vút ngọn 0,6-0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cây
35 Trồng, chăm sóc khóm Tường Vi (chụm 3 cây). Chiều cao 2-2,5m, Đường kính gốc 4-6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 khóm
36 Trồng, chăm sóc cây hoa Tóc Tiên (B=0,25m, 10 cây/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
37 Trồng, chăm sóc cây Mẫu Đơn (B=0,3m, 10 cây/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
38 Trồng, chăm sóc cỏ Lan Chi Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->