Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352890-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200350352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-22 20:41:00 đến ngày 2020-03-30 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,370,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đất cấp III Theo Mục II Chương V 8,6513 100m3
2 Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đất cấp III Theo Mục II Chương V 45,533 m3
3 Vận chuyển đất thải đi đổ đất cấp III Theo Mục II Chương V 9,3556 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 6,4313 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 33,849 m3
6 Đắp đất trả mương, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 0,9702 100m3
7 Mua đất để đắp Theo Mục II Chương V 874,62 m3
8 Vận chuyển đất đắp, phạm vi 1km đầu, đất cấp III Theo Mục II Chương V 8,7462 100m3
9 Vận chuyển cự ly 6km tiếp , đất cấp III Theo Mục II Chương V 8,7462 100m3/1km
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Đoạn từ K0 đến cọc P2) Theo Mục II Chương V 28,4229 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/h Theo Mục II Chương V 4,7239 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu Theo Mục II Chương V 4,7239 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo Theo Mục II Chương V 4,7239 100tấn
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường; TCN 1,5 kg/ m2 Theo Mục II Chương V 28,4229 100m2
15 Móng CPĐD loại I, dày 15cm Theo Mục II Chương V 0,6915 100m3
16 Móng CPĐD loại II, dày 20cm Theo Mục II Chương V 0,922 100m3
17 Cày xới mặt đường nhựa cũ Theo Mục II Chương V 29,7743 100m2
18 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Mục II Chương V 29,7743 100m2
19 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 (đoạn từ cọc P2 đến cọc 21) Theo Mục II Chương V 3,6841 100m2
20 Tưới lớp thấm bám mặt đường; TCN 1,5kg/m2 Theo Mục II Chương V 3,6841 100m2
21 Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm Theo Mục II Chương V 0,4421 100m3
22 Bù vênh đường cũ bằng CPDD loại I Theo Mục II Chương V 1,129 100m3
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đá dăm đệm móng Rãnh vỉa hè Theo Mục II Chương V 36,34 m3
2 Bê tông móng rãnh mác 150 Theo Mục II Chương V 36,34 m3
3 Ván khuôn, ván khuôn rãnh Theo Mục II Chương V 0,616 100m2
4 Xây rãnh gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 Theo Mục II Chương V 81,31 m3
5 Trát mặt trong lòng rãnh, dày 2,0cm, vữa XM mác75 Theo Mục II Chương V 369,6 m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II Chương V 21,56 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V 2,464 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 22,2 m3
9 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo Mục II Chương V 2,3562 tấn
10 Ván khuôn tấm đan rãnh thường Theo Mục II Chương V 1,0718 100m2
11 Lắp dựng tấm đan nắp rãnh thường Theo Mục II Chương V 308 cái
12 Đá dăm đệm móng Rãnh chịu lực Theo Mục II Chương V 3,65 m3
13 Bê tông móng, thân rãnh mác 200 Theo Mục II Chương V 9,82 m3
14 Ván khuôn thân móng, thân rãnh Theo Mục II Chương V 0,551 100m2
15 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II Chương V 3,22 m3
16 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V 0,348 100m2
17 Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Theo Mục II Chương V 0,138 tấn
18 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 3,92 m3
19 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,2688 tấn
20 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Theo Mục II Chương V 0,37 tấn
21 Ván khuôn tấm đan Rãnh chịu lực Theo Mục II Chương V 0,1653 100m2
22 Lắp dựng tấm đan nắp Rãnh chịu lực Theo Mục II Chương V 29 cái
23 Đá dăm đệm móng hố ga Theo Mục II Chương V 2,34 m3
24 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo Mục II Chương V 2,34 m3
25 Ván khuôn hố ga Theo Mục II Chương V 0,0642 100m2
26 Xây hố ga gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 Theo Mục II Chương V 7,45 m3
27 Trát mặt trong lòng hố ga, dày 2,0cm, vữa XM mác75 Theo Mục II Chương V 26,75 m2
28 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II Chương V 1,48 m3
29 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V 0,1795 100m2
30 Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Theo Mục II Chương V 0,0983 tấn
31 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II Chương V 1,14 m3
32 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo Mục II Chương V 0,1634 tấn
33 Ván khuôn tấm đan hố ga Theo Mục II Chương V 0,0449 100m2
34 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo Mục II Chương V 11 cái
35 Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 Theo Mục II Chương V 1,63 m3
36 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II Chương V 1,57 m3
37 Ván khuôn hố thu Theo Mục II Chương V 0,203 100m2
38 Lưới chắn rác bằng composite ( Cửa thu nước ) Theo Mục II Chương V 11
39 Viên bó vỉa hố trồng cây KT (120x200x1200)mm Theo Mục II Chương V 104 viên
40 Lớp vữa đệm dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo Mục II Chương V 25,63 m2
41 Bê tông lót móng hố trồng cây , đá 4x6, mác 100 Theo Mục II Chương V 2,62 m3
42 Xây gạch khóa hè vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 1,81 m3
43 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 8,22 m2
44 Bê tông đệm, mác 100 Theo Mục II Chương V 1,2 m3
45 Ván khuôn Khóa hè Theo Mục II Chương V 0,0747 100m2
46 Lát đá xẻ lát vỉa hè màu xanh xám, KT 40x40x4cm Theo Mục II Chương V 1.479 m2
47 Lớp đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V 1.479 m2
48 Đệm cát gia cố xi măng 6% dày 5cm Theo Mục II Chương V 0,7395 100m3
49 Nilon tái sinh lót nền bê tông via hè Theo Mục II Chương V 1.058 m2
50 Bê tông vỉa hè, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 105,8 m3
51 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II Chương V 26,76 m3
52 Ván khuôn móng, thân bó vỉa Theo Mục II Chương V 3,3447 100m2
53 Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V 158,11 m2
54 Bê tông đệm, mác 100 Theo Mục II Chương V 18,85 m3
55 Lắp đặt bó vỉa thẳng nặng <=250kg Theo Mục II Chương V 563 cái
56 Lắp đặt bó vỉa cong nặng <=50kg Theo Mục II Chương V 115 cái
57 Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200# Theo Mục II Chương V 9,12 m3
58 Ván khuôn móng, thân bó vỉa Theo Mục II Chương V 0,9122 100m2
59 Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V 182,44 m2
60 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo Mục II Chương V 1.014 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->