Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa, xây mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai, nội dung cụ thể theo Quyết định số 152 QĐ-UBND ngày 15 01 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357055-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa, xây mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai, nội dung cụ thể theo Quyết định số 152 QĐ-UBND ngày 15 01 2020
Số hiệu KHLCNT 20200336242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường đường D9
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 10:22:00 đến ngày 2020-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,101,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC THÁO DỠ
B THÁO DỠ XƯỞNG THỰC HÀNH HÀN
1 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo Chương V của HSYC 73,39 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo Chương V của HSYC 22,468 m3
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo Chương V của HSYC 662,4 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Theo Chương V của HSYC 4,812 tấn
5 Tháo dỡ cửa Theo Chương V của HSYC 113,832 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo Chương V của HSYC 195,87 m3
C THÁO DỠ CĂN TIN LỚP HỌC
1 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo Chương V của HSYC 5,34 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo Chương V của HSYC 353,65 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo Chương V của HSYC 66,6 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo Chương V của HSYC 2,604 tấn
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo Chương V của HSYC 5,34 m3
D THÁO DỠ XƯỞNG THỰC HÀNH DÂY CHUYỀN NƯỚC
1 Tháo dỡ mái tôn hiện hữu Theo Chương V của HSYC 28,64 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép hiện hữu Theo Chương V của HSYC 1,348 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo Chương V của HSYC 97,2 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo Chương V của HSYC 21,36 m2
5 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo Chương V của HSYC 17,448 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo Chương V của HSYC 17,448 m3
E THÁO DỠ THÁP NƯỚC CAO 19.2M
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng bằng búa căn Theo Chương V của HSYC 23,078 m3
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=50m Theo Chương V của HSYC 3,436 100m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo Chương V của HSYC 23,078 m3
F THÁO DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO PHÍA LỚP HỌC
1 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo Chương V của HSYC 54,403 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo Chương V của HSYC 13,568 m3
3 Tháo dỡ hàng rào song sắt Theo Chương V của HSYC 275,405 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo Chương V của HSYC 13,39 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo Chương V của HSYC 67,971 m3
G THÁO DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO PHÍA KTX
1 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo Chương V của HSYC 32,806 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo Chương V của HSYC 8,002 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo Chương V của HSYC 27,05 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo Chương V của HSYC 10,1 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo Chương V của HSYC 40,024 m3
H THÁO DỠ BỂ NƯỚC NGẦM (PHẦN DIỆN TÍCH DI DỜI)
1 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo Chương V của HSYC 25 m
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng bằng búa căn Theo Chương V của HSYC 12,044 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo Chương V của HSYC 12,044 m3
I THÁO DỠ NHÀ XE KTX
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo Chương V của HSYC 0,748 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V của HSYC 1,627 tấn
3 Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn (tận dụng lợp lại) Theo Chương V của HSYC 1,44 100m2
J HẠNG MỤC CẢI TẠO
K CẢI TẠO BỂ NƯỚC NGẦM
1 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo Chương V của HSYC 5,75 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,04 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 1,073 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo Chương V của HSYC 0,475 100m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của HSYC 52,5 m2
6 Quét Flinkote chống thấm phần diện tích cải tạo Theo Chương V của HSYC 52,5 m2
L XÂY MỚI TƯỜNG RÀO PHÍA LỚP HỌC
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm Theo Chương V của HSYC 3,868 100m
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của HSYC 0,706 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V của HSYC 0,561 100m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của HSYC 2,838 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của HSYC 5,54 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của HSYC 5,084 m3
7 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của HSYC 8,508 m3
8 Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của HSYC 2,664 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V của HSYC 0,067 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V của HSYC 0,984 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,189 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,734 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,188 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,711 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,219 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo Chương V của HSYC 0,457 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo Chương V của HSYC 1,359 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Theo Chương V của HSYC 0,851 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng Theo Chương V của HSYC 0,4 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của HSYC 12,395 m3
21 Xây ốp cột gạch bê tông 8x8x18chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của HSYC 14,448 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của HSYC 275,444 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của HSYC 236,5 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của HSYC 97,75 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của HSYC 249,4 m
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo Chương V của HSYC 166,93 m2
27 Sửa chữa song rào+cửa sắt hiện hữu (tận dụng tháo dỡ) Theo Chương V của HSYC 259,2 m2
28 Lắp dựng song rào, cửa sắt hiện hữu Theo Chương V của HSYC 259,2 m2
29 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V của HSYC 275,444 m2
30 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo Chương V của HSYC 334,25 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của HSYC 609,694 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V của HSYC 166,93 m2
M XÂY MỚI TƯỜNG RÀO PHÍA KÝ TÚC XÁ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Theo Chương V của HSYC 178,2 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo Chương V của HSYC 5,247 m2
3 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V của HSYC 178,2 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của HSYC 178,2 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V của HSYC 5,247 m2
6 Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm Theo Chương V của HSYC 2,771 100m
7 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của HSYC 0,462 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V của HSYC 0,391 100m3
9 Cung cấp đá mi nâng nền Theo Chương V của HSYC 6,122 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của HSYC 2,046 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của HSYC 7,51 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của HSYC 3,844 m3
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của HSYC 6,214 m3
14 Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của HSYC 1,947 m3
15 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của HSYC 5,378 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V của HSYC 0,048 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V của HSYC 0,681 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,131 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,397 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,136 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,522 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,165 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo Chương V của HSYC 0,401 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo Chương V của HSYC 0,768 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Theo Chương V của HSYC 0,622 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng Theo Chương V của HSYC 0,293 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của HSYC 12,654 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của HSYC 14,02 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của HSYC 444,756 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của HSYC 65,72 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của HSYC 51,78 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo Chương V của HSYC 34,86 m2
33 Sửa chữa cửa sắt hiện hữu Theo Chương V của HSYC 17,43 m2
34 CCLD chông rào tiện nhọn Theo Chương V của HSYC 103,56 m
35 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V của HSYC 444,756 m2
36 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo Chương V của HSYC 169,28 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của HSYC 614,036 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V của HSYC 51,284 m2
N DI DỜI NHÀ XE KTX
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm Theo Chương V của HSYC 0,582 100m
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo Chương V của HSYC 2,856 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo Chương V của HSYC 0,234 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V của HSYC 0,164 100m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của HSYC 1,428 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của HSYC 3,744 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của HSYC 1,872 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của HSYC 0,96 m3
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của HSYC 14,24 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V của HSYC 0,124 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V của HSYC 0,322 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,018 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của HSYC 0,117 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo Chương V của HSYC 0,086 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo Chương V của HSYC 0,158 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Theo Chương V của HSYC 0,096 100m2
17 Lắp dựng cột thép Theo Chương V của HSYC 0,748 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo Chương V của HSYC 1,088 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của HSYC 0,539 tấn
20 Lợp mái bằng tole hiện hữu Theo Chương V của HSYC 1,44 100m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V của HSYC 54,711 m2
O CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 200m, đk=32mm Theo Chương V của HSYC 1,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 150m, đk=40mm Theo Chương V của HSYC 0,65 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đk ống=50mm Theo Chương V của HSYC 5 100m
4 CCLD bơm tăng áp, công suất P=200W Theo Chương V của HSYC 4 bộ
5 CCLD bơm chìm, công suất P=2Hp Theo Chương V của HSYC 1 bộ
6 Lắp đặt van phao cơ đường kính 32mm Theo Chương V của HSYC 7 Cái
7 Lắp đặt bồn inox dung tích 2m3 Theo Chương V của HSYC 4 Bể
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo Chương V của HSYC 0,021 100m2
9 Bê tông bệ bồn nước đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của HSYC 1,8 m3
10 CCLD tủ điện+dây điện Theo Chương V của HSYC 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->