Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa, xây mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai, nội dung cụ thể theo Quyết định số 152 QĐ-UBND ngày 15 01 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa, xây mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai, nội dung cụ thể theo Quyết định số 152 QĐ-UBND ngày 15 01 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường đường D9 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 10:22:00 đến ngày 2020-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,101,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC THÁO DỠ | |||
| B | THÁO DỠ XƯỞNG THỰC HÀNH HÀN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V của HSYC | 73,39 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V của HSYC | 22,468 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo Chương V của HSYC | 662,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Theo Chương V của HSYC | 4,812 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V của HSYC | 113,832 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo Chương V của HSYC | 195,87 | m3 |
| C | THÁO DỠ CĂN TIN LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V của HSYC | 5,34 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 353,65 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V của HSYC | 66,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 2,604 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo Chương V của HSYC | 5,34 | m3 |
| D | THÁO DỠ XƯỞNG THỰC HÀNH DÂY CHUYỀN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Theo Chương V của HSYC | 28,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép hiện hữu | Theo Chương V của HSYC | 1,348 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của HSYC | 97,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V của HSYC | 21,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V của HSYC | 17,448 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo Chương V của HSYC | 17,448 | m3 |
| E | THÁO DỠ THÁP NƯỚC CAO 19.2M | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng bằng búa căn | Theo Chương V của HSYC | 23,078 | m3 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=50m | Theo Chương V của HSYC | 3,436 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo Chương V của HSYC | 23,078 | m3 |
| F | THÁO DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO PHÍA LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V của HSYC | 54,403 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V của HSYC | 13,568 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo Chương V của HSYC | 275,405 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V của HSYC | 13,39 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo Chương V của HSYC | 67,971 | m3 |
| G | THÁO DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO PHÍA KTX | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V của HSYC | 32,806 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V của HSYC | 8,002 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo Chương V của HSYC | 27,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V của HSYC | 10,1 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo Chương V của HSYC | 40,024 | m3 |
| H | THÁO DỠ BỂ NƯỚC NGẦM (PHẦN DIỆN TÍCH DI DỜI) | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo Chương V của HSYC | 25 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng bằng búa căn | Theo Chương V của HSYC | 12,044 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo Chương V của HSYC | 12,044 | m3 |
| I | THÁO DỠ NHÀ XE KTX | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Chương V của HSYC | 0,748 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V của HSYC | 1,627 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn (tận dụng lợp lại) | Theo Chương V của HSYC | 1,44 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| K | CẢI TẠO BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo Chương V của HSYC | 5,75 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,04 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 1,073 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo Chương V của HSYC | 0,475 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSYC | 52,5 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm phần diện tích cải tạo | Theo Chương V của HSYC | 52,5 | m2 |
| L | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO PHÍA LỚP HỌC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm | Theo Chương V của HSYC | 3,868 | 100m |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của HSYC | 0,706 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V của HSYC | 0,561 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của HSYC | 2,838 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của HSYC | 5,54 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của HSYC | 5,084 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của HSYC | 8,508 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của HSYC | 2,664 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V của HSYC | 0,067 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V của HSYC | 0,984 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,189 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,734 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,188 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,711 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,219 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V của HSYC | 0,457 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo Chương V của HSYC | 1,359 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V của HSYC | 0,851 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo Chương V của HSYC | 0,4 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSYC | 12,395 | m3 |
| 21 | Xây ốp cột gạch bê tông 8x8x18chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSYC | 14,448 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSYC | 275,444 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSYC | 236,5 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSYC | 97,75 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSYC | 249,4 | m |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo Chương V của HSYC | 166,93 | m2 |
| 27 | Sửa chữa song rào+cửa sắt hiện hữu (tận dụng tháo dỡ) | Theo Chương V của HSYC | 259,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng song rào, cửa sắt hiện hữu | Theo Chương V của HSYC | 259,2 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V của HSYC | 275,444 | m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của HSYC | 334,25 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSYC | 609,694 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V của HSYC | 166,93 | m2 |
| M | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO PHÍA KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo Chương V của HSYC | 178,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo Chương V của HSYC | 5,247 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V của HSYC | 178,2 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSYC | 178,2 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V của HSYC | 5,247 | m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm | Theo Chương V của HSYC | 2,771 | 100m |
| 7 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của HSYC | 0,462 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V của HSYC | 0,391 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đá mi nâng nền | Theo Chương V của HSYC | 6,122 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của HSYC | 2,046 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của HSYC | 7,51 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của HSYC | 3,844 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của HSYC | 6,214 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của HSYC | 1,947 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của HSYC | 5,378 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V của HSYC | 0,048 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V của HSYC | 0,681 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,131 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,397 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,136 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,522 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,165 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V của HSYC | 0,401 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo Chương V của HSYC | 0,768 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V của HSYC | 0,622 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo Chương V của HSYC | 0,293 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSYC | 12,654 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSYC | 14,02 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSYC | 444,756 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSYC | 65,72 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của HSYC | 51,78 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo Chương V của HSYC | 34,86 | m2 |
| 33 | Sửa chữa cửa sắt hiện hữu | Theo Chương V của HSYC | 17,43 | m2 |
| 34 | CCLD chông rào tiện nhọn | Theo Chương V của HSYC | 103,56 | m |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V của HSYC | 444,756 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của HSYC | 169,28 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSYC | 614,036 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V của HSYC | 51,284 | m2 |
| N | DI DỜI NHÀ XE KTX | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm | Theo Chương V của HSYC | 0,582 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V của HSYC | 2,856 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V của HSYC | 0,234 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V của HSYC | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của HSYC | 1,428 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của HSYC | 3,744 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của HSYC | 1,872 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của HSYC | 0,96 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của HSYC | 14,24 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V của HSYC | 0,124 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V của HSYC | 0,322 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,018 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của HSYC | 0,117 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V của HSYC | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo Chương V của HSYC | 0,158 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V của HSYC | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V của HSYC | 0,748 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Chương V của HSYC | 1,088 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của HSYC | 0,539 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tole hiện hữu | Theo Chương V của HSYC | 1,44 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V của HSYC | 54,711 | m2 |
| O | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 200m, đk=32mm | Theo Chương V của HSYC | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 150m, đk=40mm | Theo Chương V của HSYC | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đk ống=50mm | Theo Chương V của HSYC | 5 | 100m |
| 4 | CCLD bơm tăng áp, công suất P=200W | Theo Chương V của HSYC | 4 | bộ |
| 5 | CCLD bơm chìm, công suất P=2Hp | Theo Chương V của HSYC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 32mm | Theo Chương V của HSYC | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bồn inox dung tích 2m3 | Theo Chương V của HSYC | 4 | Bể |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V của HSYC | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bệ bồn nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của HSYC | 1,8 | m3 |
| 10 | CCLD tủ điện+dây điện | Theo Chương V của HSYC | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi