Gói thầu: Xây lắp (Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200339760-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Chi phí xây dựng + Chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 15:20:00 đến ngày 2020-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,676,750,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đảm bảo đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của công nhân viên công trình và đáp ứng điều kiện về bãi tập kết xe máy thiết bị, vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo thiết kế và quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 58,208 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 58,208 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 58,208 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 58,208 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,644 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,113 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13,757 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13,757 | 100tấn |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14,552 | 100m3 |
| 10 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD tại bãi trữ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | ca |
| 11 | Trộn CPĐD bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20,664 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20,664 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <=1km | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 206,64 | 10m3/km |
| C | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 29,586 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25,36 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 29,104 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 21,922 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi đỏ đắp nền đường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6.177,711 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 53,758 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 53,758 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 53,758 | 100m3 |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 237,66 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| E | PHẦN BÓ VỈA - DÃY PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,56 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 77,307 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 26,615 | m3 |
| F | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13,758 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao >50 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,86 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 91,72 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 231,992 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2.319,92 | m2 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp cây Cẩm Lai đường kính gốc 10cm-12cm, cao 4m đến 5m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 52 | cây |
| 2 | Cung cấp cây Sanh 5 tầng (đường kính gốc từ 10cm-12cm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 40 | cây |
| 3 | Cung cấp cây Cau Vua (đường kính 35-45cm, cao>6m) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | cây |
| 4 | Cung cấp cây Ác Ó | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 58,25 | m2 |
| 5 | Cung cấp Cỏ Nhung | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 197,74 | m2 |
| 6 | Cung cấp ống Bi BTCT trồng cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 52 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 52 | cái |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 76,797 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,768 | 100m3 |
| 10 | Phóng hố trồng cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 116 | hố |
| 11 | Đào đất hố trồng cây xanh | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 139,514 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 116 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 116 | cây |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,56 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp phân bò trồng cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 23,357 | m3 |
| 16 | Cung cấp sơ dừa trồng cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,6 | m3 |
| 17 | Cung cấp tro trấu | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,28 | m3 |
| 18 | Cung cấp phân hóa học DAP | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 141,599 | kg |
| 19 | Cung cấp vi sinh | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 141,599 | kg |
| 20 | Thuốc kích thích ra rễ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 116 | chai |
| 21 | Thuốc kích thích ra chồi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 116 | chai |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 116 | cây |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,56 | 100m2 |
| H | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp ống cống rung ép D600 vỉa hè | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 192 | m |
| 2 | Cung cấp ống cống rung ép D800 vỉa hè | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 143 | m |
| 3 | Cung cấp ống cống rung ép D1000 băng đường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 23 | m |
| 4 | Cung cấp ống cống rung ép D1000 vỉa hè | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | m |
| 5 | Cung cấp gối công D600 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 96 | cái |
| 6 | Cung cấp gối cống D800 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 73,5 | cái |
| 7 | Cung cấp gối cống D1000 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp Joant cống D600 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38 | cái |
| 9 | Cung cấp Joant cống D800 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 29,75 | cái |
| 10 | Cung cấp Joant cống D100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 93 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,45 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13,179 | m3 |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,41 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,067 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,428 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,581 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,158 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 47,314 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,741 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,216 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,616 | tấn |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 64,96 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 23,838 | m3 |
| 3 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 28,397 | 100viên |
| 4 | Đắp đất đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20,676 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,443 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,802 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,49 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,562 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,243 | 100m |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ trụ điện đến TĐK cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,743 | 100m |
| 3 | Đánh số cột thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,9 | 10 cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | 1 bảng |
| 5 | Làm đầu coss ép 10mm đấu dây cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 36 | đ.cáp |
| 6 | Làm đầu coss ép 5mm đấu dây cáp lên đèn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 54 | đ.cáp |
| 7 | Làm tiếp địa D16 cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | bộ |
| 8 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,375 | 40m |
| 10 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cột đèn mạ kẽm bằng máy, cột thép, cột gang <=10m. Cột đèn chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn Φ60 mạ kẽm, chiều dài cần đèn ≤2,8m, Cần đèn đôi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cần |
| 14 | Lắp cần đèn Φ60 mạ kẽm, chiều dài cần đèn ≤2,8m, Cần đèn ba | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cần |
| 15 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Bộ đèn LED 150W 3 cấp độ) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 26 | chóa |
| 16 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,86 | 100m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt Domino đấu dây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 26 | cái |
| 19 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động trọn bộ, tiết giảm điện năng (300x600x800) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | chuyến |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện cho tủ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi