Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình xử lý nước lợ công suất 1.000 m3 ngày
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình xử lý nước lợ công suất 1.000 m3 ngày |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 15:25:00 đến ngày 2020-04-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,495,955,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ XÂY DỰNG BỂ CHỨA | |||
| 1 | Công tác san gạt mặt bằng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công tác |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót, đá 2x4 mác 100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 300 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch chắn trong bể thu nước | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 7 | Trát tường chắn trong bể thu nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D200 dưới nền đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D200 đi nổi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN110 xả kiệt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Cung cấp, gia công, lắp đặt côn inox D300*200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt côn inox D200*100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bích rỗng inox D200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bích rỗng inox D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bích thép đặc D200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, gia công, lắp đặt tê inox D200*200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cút inox D200 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cút inox D100 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cút HDPE DN110 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt BU HDPE DN110 kèm bích rỗng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt điểm lấy nước đo clo | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | điểm |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt van bướm ty chìm D200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt van bướm BB D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt van phao D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Sản xuất, gia công, lắp đặt cửa thăm thép 900x900x3mm (bao gồm cả khóa) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Sản xuất, gia công, lắp đặt thang thép lên bể | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Sản xuất, gia công, lắp đặt thang thép xuống bể | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG HDPE DN110, HDPE DN75 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN110 và phụ tùng nằm dưới nền đất cấp 3 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN110 và phụ tùng nằm dưới nền đất cấp 3, tuyến đào kết cấu đá núi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN110 và phụ tùng nằm dưới nền đất cấp 3, tuyến đào kết cấu đá núi, có tấm đan bê tông bảo vệ ống | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt BE PE DN110 kèm bích rỗng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt côn PE DN110*63 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút PE DN110 45 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút PE DN110 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê PE DN110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Xây dựng hố đồng hồ D50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hố |
| 10 | Thi công điểm đấu J1, J2, J5, J6 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Điểm |
| 11 | Thi công hộp xả khí D25 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN75 và phụ tùng nằm dưới nền đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.523 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN75 và phụ tùng nằm dưới nền đất, có tấm đan bê tông bảo vệ ống | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN75 và phụ tùng qua cống thoát nước | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt BE PE DN110 kèm bích rỗng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt côn PE DN110*75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút PE DN75 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| C | Tủ điện tổng và cáp điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3P-63A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P-40A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng RJ45 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đăng ký, lắp đặt mạng internet | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV 3*95+1*15mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV 3*16+1*10mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV 3*10+1*6mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp quang Single mode 4 lõi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển mức nước dạng thanh (bao gồm cả dây dẫn) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | Tủ điện tại các giếng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 600*700*300 tôn dày 2mm, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng quang | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng quang | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển PLC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt module vào tương tự | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt module 8DI/8DO | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn DC 24V | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bộ hiển thị mức nước | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển bơm 5,5kW | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3P-63A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3P-10A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1P-20A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn có đèn báo | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt contactor 3P-9A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 380VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 24VDC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV 4x4mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV 4x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển 12x1mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện đồng hồ 2x1mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cảm biến mức điện tử (bao gồm cả dây dẫn) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | Tủ điện châm gia ven | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 950*800*400 tôn dày 3mm, đáy dày 6mm sơn tĩnh điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm định lượng điện tử | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV 2x1mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây điều khiển 2x1mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt aptomat chống dòng rò 1P-16A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ chia tín hiệu đồng hồ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cột điện chiếu sáng 8m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống chiếu sáng phòng trực | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí 9000 BTU 1 chiều inverter | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máy vi tính + màn hình | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Lắp đặt nối đất an toàn | |||
| 1 | Lắp đặt nối đất an toàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| H | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO, PHÒNG TRỰC | |||
| 1 | Xây dựng móng, giằng, tường hàng rào | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tường rào lưới thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,35 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột trái đào | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng trụ cổng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cổng thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển hiệu | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bể septic tự hoại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt container phòng trực | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi