Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ( xây lắp + chi phí hạng mục chung + dự phòng 10%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352038-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình: Sửa chữa các công trình giao thông trên địa bàn huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ( xây lắp + chi phí hạng mục chung + dự phòng 10%)
Số hiệu KHLCNT 20200256722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 14:28:00 đến ngày 2020-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,392,352,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường Yên Trường đi Yên Thái ( tuyến chính)
1 Đào san đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3108 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3108 100m3
3 Đào khuôn đường đất cấp III bằng máy (móng chân đường) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2893 100m3
4 Đắp đá thải nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8902 100m3
5 Mua đất đá thải (tận dụng 28,93m3) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 460,094 m3
6 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,2461 100m2
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,627 100m2
8 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,627 100m2
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm (Lớp tăng cường 10cm và lớp bù vênh 4cm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,6191 100m2
10 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 ( phần vuốt nối đường ngang dân sinh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9549 100m2
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9549 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 ( phần xử lý mặt đường hu hỏng ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6354 100m2
13 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6354 100m2
14 Đào rãnh bằng máy đào, đất C3 (đào móng kênh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,5532 100m3
15 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5724 100m3
16 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 (tận dụng đắp đê quai tuyến qua hồ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9808 100m3
17 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 ( rãnh thường đổ tại chỗ ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,92 m3
18 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 239,78 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,9015 tấn
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,0914 100m2
21 Bê tông tấm đan M200 đúc sẵn ( tấm đan L1) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,7 m3
22 Cốt thép tấm đan D<=10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,108 tấn
23 Cốt thép tấm đan D>10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,7098 tấn
24 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6674 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 888 cái
26 Làm lớp đá dăm đệm ( rãnh chịu lực tại chỗ ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,12 m3
27 Bê tông thân rãnh M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,78 m3
28 Cốt thép rãnh D<=10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7363 tấn
29 Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước đổ tại chỗ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2038 100m2
30 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 ( tấm đan L2 ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,04 m3
31 Cốt thép tấm đan D<=10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6883 tấn
32 Cốt thép tấm đan D>10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4115 tấn
33 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3334 100m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64 cái
35 Bê tông phủ mặt M250 dày 6cm ( bê tông bảo vệ rãnh chịu lực đường ngang ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,07 m3
36 Cắt bê tông mặt đường ( hoàn trả và vuốt nối đường ngang ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64 m
37 Bê tông mặt đường M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,52 m3
38 Đá dăm đệm dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4 m3
39 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2304 100m2
40 Làm lớp đá dăm đệm ( hố thu nước) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9 m3
41 Bê tông hố thu M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,02 m3
42 Cốt thép hố thu D<10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4191 tấn
43 Ván khuôn hố thu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0962 100m2
44 Cốt thép lưới chắn rác, ĐK <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1981 tấn
45 Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,61 m3
46 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6691 100m2
47 Bê tông lót móng M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,42 m3
48 Lắp đặt bó vỉa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 824 m
B Hạng mục 2: Tuyến đường qua Sông Cựu Mã Giang đi QL47B
1 Đào san đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,1902 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,1902 100m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1732 100m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,173 100m3
5 Đắp đá thải nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95. Hệ số đá thải theo dự án Lramp là 1,2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,6648 100m3
6 Mua đất đá thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.266,484 m3
7 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,2631 100m2
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,1565 100m2
9 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,1565 100m2
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12 cm (Lớp tăng cường 10cm và lớp bù vênh 2cm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1066 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (gờ chắn bánh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,52 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (gờ chắn bánh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,368 100m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (đào chân khay) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2661 100m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả chân khay) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6296 100m3
15 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6365 100m3
16 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 (tuyến kè L-170m) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,2805 m3
17 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,397 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7116 tấn
19 Rải đá dăm lót Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90,1 m3
20 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,75 m3
21 Xây mái dốc thẳng đá hộc, VXM M100, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 191,25 m3
22 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,503 100m2
23 Ống Nhựa D21 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,19 100m
24 Đắp đá 1x2 tầng lọc ngược K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3374 100m3
25 Đắp cát tầng lọc ngược Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6177 100m3
26 Đắp đá thải nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95. Hệ số đá thải theo dự án Lramp là 1,2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,835 100m3
27 Mua đất đá thải (tận dụng 389.08m3) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.594,42 m3
28 Đắp đất sét tận dụng đất đào móng chân khay (chèn chống thấm đê quai) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 113,1 m3
29 Phên nứa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 292,5 m2
30 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,7 100m
31 Bơm nước để thi công - Máy bơm nước 200m3/h (14kW) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,75 ca
32 Phá đê quai bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,9935 100m3
33 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,9935 100m3
34 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0623 100m3
35 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0187 100m3
36 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0436 100m3
37 Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,49 m3
38 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0417 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,97 m3
40 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0514 100m2
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5 m, đk ống D500mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 1 đoạn ống
42 Mua đế cống D500 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 m
43 Lắp đặt đế cống D500 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
44 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,88 m3
45 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,5125 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->