Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200346344-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200344983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 135 và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 15:24:00 đến ngày 2020-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,582,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7035 100m3
2 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4415 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,0104 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,6358 100m3
5 Phá đá nền đường, rãnh thoát nước bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7994 100m3
6 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3496 100m3
7 Đào rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III * 90% máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2127 100m3
8 Đào rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp IV * 90% máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,687 100m3
9 Đánh cấp bằng đất cấp III *80% M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,415 100m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,32 m3
11 Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,66 m3
12 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9811 100m3
13 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,579 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm( Cấp phối mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1005 100m2
2 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm(Cấp phối tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 100m2
3 Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1127 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu <=15 cm, đất cấp III *10%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,526 m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu <=15 cm, đất cấp IV *10%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,328 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy, độ sâu <=15 cm, đất cấp III * 90%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8273 100m3
7 Đào khuôn đường bằng máy, độ sâu <=15 cm, đất cấp IV * 90%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6895 100m3
8 Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2671 100m3
9 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2071 100m3
10 Vận chuyển đá tận dụng về bãi tậpkết bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,215 100m3
11 Vận chuyển tiếp đát tận dụng về bãi tập kết cự ly 0.5 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,215 100m3
12 Xúc đá tận dụng tại bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,215 100m3
13 Vận chuyển đá tận dụng ra thi công mặt bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,215 100m3
14 Vận chuyển tiếp đá tận dụng ra thi công mặt cự ly 0.5km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,215 100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,374 m3
2 Đào móng cống, cấp IV *10% TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,92 m3
3 Đào móng cống, cấp III *90% M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3837 100m3
4 Đào móng cống, cấp IV *90% M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0628 100m3
5 Đào phá đá móng cống chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61 m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,75 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,54 m2
8 Đệm móng cống đá dăm + cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,75 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố,1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản d=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2285 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản d<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1889 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2584 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4598 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8444 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,52 m3
19 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 ống cống
20 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ống cống
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cống, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2166 100m2
23 Đắp đất sau mố + trên cống, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0603 100m3
24 ống cống thép đen thủy lợi D=0.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,34 m
25 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Công
E CẦU BẢN L=3,5M
1 Đào móng cầu đất cấp III *10% TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,302 m3
2 Đào móng cầu đất cấp IV *10% TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,325 m3
3 Đào móng cầu đất cấp III *90% M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8372 100m3
4 Đào móng cầu đất cấp IV *90% M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2093 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, tường cánh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,71 m3
6 Xây đá hộc, xây móng mố, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m3
7 Xây đá hộc, xây mố cầu cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,35 m3
8 Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 m3
9 Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,79 m3
10 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,98 m2
11 Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,84 m3
12 Láng gia cố lòng suối, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,75 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu , đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2593 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu , đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu , đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6036 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,93 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tay vịn, lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
22 Ván khuôn BT lót móng mố, móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2842 100m2
26 Ván khuôn cột lan can tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0753 100m2
27 Đào khơi dòng cấp III *10%TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,592 m3
28 Đào khơi dòng cấp IV *10%TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,388 m3
29 Đào khơi dòng cấp III *90% M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1433 100m3
30 Đào khơi dòng cấp III *90% M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2149 100m3
31 Đá ba thay bản dẫn đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4504 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->