Gói thầu: Gói thầu 01: Trường Tiểu học Tân Mỹ 1 và Trường Tiểu học Tân Mỹ 2; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Trường Tiểu học Tân Mỹ 1 và Trường Tiểu học Tân Mỹ 2; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200259672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 (Kết dư ngân sách năm trước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 15:07:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,106,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ 1 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8948 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,214 | m2 |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | lỗ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8948 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8948 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,874 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,2 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng trần nhựa chuyên dụng khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,92 | M2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt khung nhôm kính trắng dày 4,8mm (kể cả công lắp đặt và phù kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | M2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đèn Led áp trần kích thước 300x300x35mm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp ổ cắm điện loại đôi có nối đất thiết bị + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Mét |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện Composite kích thước 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Fi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 35 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Mét |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 37 | Cung cấp lắp đặt thép tròn ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | Tấn |
| 38 | Cung cấp lắp đặt thép la dày 02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | Tấn |
| 39 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 42 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện nhựa kính thước 200x125x58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 44 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,122 | m2 |
| 45 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,8556 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,3064 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,16 | m2 |
| 49 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lỗ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,67 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,67 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,678 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,484 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 59 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | 1m2 |
| 62 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đèn áp trần kích thước 300x300x35mm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần + Đimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp công tắc điện cầu thang + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp ổ cắm điện loại đôi có nối đất thiết bị + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P-6A + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-20A + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 75 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 76 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 77 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt tủ điện Composite kích thước 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 81 | Công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Mét |
| 84 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 85 | Cung cấp lắp đặt thép tròn ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | Tấn |
| 86 | Cung cấp lắp đặt thép la dày 02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | Tấn |
| 87 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 90 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2028 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,08 | m2 |
| 92 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,76 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,846 | m2 |
| 95 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | lỗ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 97 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2028 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,876 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,746 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,86 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,08 | M2 |
| 103 | Cung cấp lắp dựng lam gió khung nhôm kính trắng dày 4,8mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | M2 |
| 104 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 105 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đèn áp trần kích thước 300x300x35mm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần + Đimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp ổ cắm điện loại đôi có thiết bị nối đất + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt RCBO 2P-20/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt RCBO 2P-16/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 115 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 116 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 117 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 119 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 121 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 200x125x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện Composite kích thước 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Đk 16mm, dài 2,4m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 124 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 125 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 126 | Cung cấp lắp đặt thép tròn ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 127 | Cung cấp lắp đặt thép la dày 02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 128 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 131 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,37 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8475 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m2 |
| 135 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 137 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m2 |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2975 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,92 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | 1m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,322 | m2 |
| 144 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | m2 |
| 145 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,322 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MỸ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,954 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,96 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,619 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,573 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,68 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,976 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,24 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,256 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,24 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6712 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6712 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6712 | m2 |
| 16 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lỗ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,895 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,082 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,86 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,37 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,82 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552,902 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,23 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,135 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,135 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | M2 |
| 33 | Cung cấp khóa tay nắm tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,494 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,494 | 1m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,73 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung chuyên dụng khổ 300mm (kề cả công lắp dựng và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,73 | M2 |
| 38 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9376 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9376 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9376 | m2 |
| 41 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | lỗ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m |
| 43 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4247 | 100m2 |
| 47 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 48 | Lắp đèn Led áp trần có kích thước 300x300x30mm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đèn Led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần + Đimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp công tắc điện cầu thang + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp ổ cắm điện loại đôi có nối đất thiết bị + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt RCBO 2P-63A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 61 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 63 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 64 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 66 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện Composite kích thước 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện Composite kích thước 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Fi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 70 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 72 | Cung cấp lắp đặt thép tròn ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | Tấn |
| 73 | Cung cấp lắp đặt thép la dày 02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | Tấn |
| 74 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 77 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi