Gói thầu: Xây dựng 08 Phòng học lầu Trường THTHCS Phú Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 Phòng học lầu Trường THTHCS Phú Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 09:24:00 đến ngày 2020-03-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,075,022,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,3922 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 26,58 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 25,9335 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 2,2856 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 63,1735 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 20,889 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,5985 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 196,6765 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,9668 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 43,185 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 37,1841 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5,1028 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,6922 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả theo chương V | 2,318 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,6126 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả theo chương V | 8,48 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,3616 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,336 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,7216 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 0,4094 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 2,6002 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 1,5626 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 14,667 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,5591 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,2756 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 1,7128 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 24,0125 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,978 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,4455 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 2,5846 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 1,2852 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 26,4144 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,2624 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,507 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 2,9123 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 0,8508 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Sàn lầu 1) | Mô tả theo chương V | 37,358 | m3 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 1 | Mô tả theo chương V | 3,742 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Sàn sê nô mái) | Mô tả theo chương V | 31,663 | m3 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 3,9235 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 6,3433 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,7084 | m3 |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,5706 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,7625 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 8,143 | m3 |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,2739 | 100m2 |
| 50 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 0,5335 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 0,4081 | tấn |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,236 | m3 |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,216 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Mô tả theo chương V | 4,752 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 73,162 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả theo chương V | 8,9336 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 134,0806 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,819 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (chân bó nền nhà, hộp ghen, bồn hoa) | Mô tả theo chương V | 53,75 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 1.105,03 | m2 |
| 61 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 1.256,44 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 149,556 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm có bả lắp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Mô tả theo chương V | 551,479 | m2 |
| 64 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 766,55 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 835,21 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (Ốp len chân tường, bục giảng, hành lang, lối lên cầu thang) | Mô tả theo chương V | 56,76 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp, mặt trên lan can tầng trệt | Mô tả theo chương V | 75,732 | m2 |
| 68 | Dán nẹp Inox chống trượt bậc cấp cầu thang | Mô tả theo chương V | 64,8 | m |
| 69 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 46,08 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép vữa M75 | Mô tả theo chương V | 216,09 | m |
| 71 | Đắp phào đơn vữa M75 | Mô tả theo chương V | 683,6 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ vữa M75 (chỉ giọt nước, gioăng âm 20mm trang trí) | Mô tả theo chương V | 327,8 | m |
| 73 | Đắp trang trí logo ngành giáo dục "GD" | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Đắp ụ nối trang trí lan can lầu 1 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 75 | Bả matít vào tường | Mô tả theo chương V | 1.761,496 | m2 |
| 76 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 1.467,585 | m2 |
| 77 | Sơn cao cấp dầm,trần cột,tường trong nhà đã 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 2.179,125 | m2 |
| 78 | Sơn cao cấp dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 1.049,956 | m2 |
| 79 | Lợp mái ngói 10-13 v/m2 (ngói tráng men), cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 5,5484 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô (Trừ Khối lượng và nhân công theo định mức) | Mô tả theo chương V | 1,6756 | m3 |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 7,8568 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép (sắt tráng kẽm) | Mô tả theo chương V | 7,8568 | tấn |
| 83 | SX cửa đi khung sắt (có chốt âm trong cánh cửa, tai khóa) | Mô tả theo chương V | 70,8 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt móc cửa, tay nắm cửa) | Mô tả theo chương V | 127,68 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 360,32 | m2 |
| 86 | SXLD kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 184,32 | m2 |
| 87 | SX Vách kính khung sắt hộp (chưa bao gồm kính) | Mô tả theo chương V | 17,1 | m2 |
| 88 | SXLD kính cường lực dày 8ly | Mô tả theo chương V | 17,1 | m2 |
| 89 | SXLD vách kính cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo chương V | 11,7 | M2 |
| 90 | Lắp gioăng cao su giữ kính | Mô tả theo chương V | 998,4 | m |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 227,28 | m2 |
| 92 | Khóa cửa móc treo solex, Việt Tiệp | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 93 | SXLD tay vịn lan can hành lang Inox D60 | Mô tả theo chương V | 24,8 | m |
| 94 | SXLD Lan can cầu thang sắt | Mô tả theo chương V | 18,09 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 18,09 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 18,09 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mm | Mô tả theo chương V | 48,83 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột gạch 80x180mm | Mô tả theo chương V | 55,074 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 17,8227 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 5,4591 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng phản xạ) | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 102 | Cần treo máng đèn bảng bằng Inox | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng treo) | Mô tả theo chương V | 88 | bộ |
| 104 | Ty treo và ống PVC treo máng đèn trần nhà | Mô tả theo chương V | 88 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Đèn LED) | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt Dimmer quạt 2 hạt + đế PVC | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Tủ điện âm tường 200x265x58 và 200x125*58 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.880 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 800 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 260 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả theo chương V | 650 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả theo chương V | 280 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn xoắn TFPE D40/30 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 124 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V | 10 | cọc |
| 125 | Kéo dải Cáp thoát sét đồng trần 14mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 126 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 127 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 12,9 | m3 |
| 128 | Cát lót đệm đường ống cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 3 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 130 | Phụ kiện: Băng keo cách điện, tacke PVC, Vít... | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 131 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo chương V | 3 | bao |
| 132 | Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động (h=5m, Rbv=65m, bảo vệ cấp III) | Mô tả theo chương V | 1 | kim |
| 133 | Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5m | Mô tả theo chương V | 1 | trụ |
| 134 | Giá đỡ trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D18 | Mô tả theo chương V | 1 | cọc |
| 136 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 140 | Cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 141 | Khoan giếng tiếp địa chiều sâu 30m | Mô tả theo chương V | 1 | giếng |
| 142 | Kệ để bình PCCC | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 143 | Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 144 | Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 145 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo chương V | 1,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 148 | Quả cầu chắn rác Inox | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 149 | Lu lèn lại mặt sân bê tông | Mô tả theo chương V | 4,2 | 100m2 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 42 | m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 25,2 | m3 |
| 152 | Cắt khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày đường cắt 5cm | Mô tả theo chương V | 5,6 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi