Gói thầu: Xây dựng 08 Phòng học lầu Trường THTHCS Phú Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337550-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 08 Phòng học lầu Trường THTHCS Phú Trung
Số hiệu KHLCNT 20200308470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sử dụng đất năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 09:24:00 đến ngày 2020-03-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,075,022,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,3922 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 26,58 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 25,9335 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả theo chương V 2,2856 100m3
5 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 63,1735 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 20,889 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 2,5985 100m3
8 Mua đất để đắp nền nhà Mô tả theo chương V 196,6765 m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,9668 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 43,185 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo chương V 37,1841 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,536 100m2
13 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 5,1028 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,6922 100m2
15 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả theo chương V 0,0998 tấn
16 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả theo chương V 2,318 tấn
17 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Mô tả theo chương V 0,6126 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả theo chương V 8,48 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,3616 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả theo chương V 10,336 m3
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,7216 100m2
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Mô tả theo chương V 0,4094 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Mô tả theo chương V 2,6002 tấn
24 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m Mô tả theo chương V 1,5626 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 14,667 m3
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,5591 100m2
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,2756 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 1,7128 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 24,0125 m3
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 2,978 100m2
31 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,4455 tấn
32 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả theo chương V 2,5846 tấn
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m Mô tả theo chương V 1,2852 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 26,4144 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 3,2624 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,507 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 2,9123 tấn
38 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m Mô tả theo chương V 0,8508 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Sàn lầu 1) Mô tả theo chương V 37,358 m3
40 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 1 Mô tả theo chương V 3,742 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Sàn sê nô mái) Mô tả theo chương V 31,663 m3
42 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 3,9235 100m2
43 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Mô tả theo chương V 6,3433 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 5,7084 m3
45 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,5706 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,2138 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,7625 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 8,143 m3
49 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 1,2739 100m2
50 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m Mô tả theo chương V 0,5335 tấn
51 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m Mô tả theo chương V 0,4081 tấn
52 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 14,236 m3
53 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,216 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Mô tả theo chương V 4,752 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 73,162 m3
56 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả theo chương V 8,9336 m3
57 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 134,0806 m3
58 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,819 m3
59 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (chân bó nền nhà, hộp ghen, bồn hoa) Mô tả theo chương V 53,75 m2
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả theo chương V 1.105,03 m2
61 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả theo chương V 1.256,44 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả theo chương V 149,556 m2
63 Trát xà dầm có bả lắp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 Mô tả theo chương V 551,479 m2
64 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 766,55 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 835,21 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (Ốp len chân tường, bục giảng, hành lang, lối lên cầu thang) Mô tả theo chương V 56,76 m2
67 Láng granitô cầu thang, bậc cấp, mặt trên lan can tầng trệt Mô tả theo chương V 75,732 m2
68 Dán nẹp Inox chống trượt bậc cấp cầu thang Mô tả theo chương V 64,8 m
69 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Mô tả theo chương V 46,08 m2
70 Đắp phào kép vữa M75 Mô tả theo chương V 216,09 m
71 Đắp phào đơn vữa M75 Mô tả theo chương V 683,6 m
72 Trát gờ chỉ vữa M75 (chỉ giọt nước, gioăng âm 20mm trang trí) Mô tả theo chương V 327,8 m
73 Đắp trang trí logo ngành giáo dục "GD" Mô tả theo chương V 1 cái
74 Đắp ụ nối trang trí lan can lầu 1 Mô tả theo chương V 32 cái
75 Bả matít vào tường Mô tả theo chương V 1.761,496 m2
76 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 1.467,585 m2
77 Sơn cao cấp dầm,trần cột,tường trong nhà đã 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 2.179,125 m2
78 Sơn cao cấp dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 1.049,956 m2
79 Lợp mái ngói 10-13 v/m2 (ngói tráng men), cao <=16 m Mô tả theo chương V 5,5484 100m2
80 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô (Trừ Khối lượng và nhân công theo định mức) Mô tả theo chương V 1,6756 m3
81 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo chương V 7,8568 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép (sắt tráng kẽm) Mô tả theo chương V 7,8568 tấn
83 SX cửa đi khung sắt (có chốt âm trong cánh cửa, tai khóa) Mô tả theo chương V 70,8 m2
84 SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt móc cửa, tay nắm cửa) Mô tả theo chương V 127,68 m2
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 360,32 m2
86 SXLD kính trắng dày 5ly Mô tả theo chương V 184,32 m2
87 SX Vách kính khung sắt hộp (chưa bao gồm kính) Mô tả theo chương V 17,1 m2
88 SXLD kính cường lực dày 8ly Mô tả theo chương V 17,1 m2
89 SXLD vách kính cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10mm Mô tả theo chương V 11,7 M2
90 Lắp gioăng cao su giữ kính Mô tả theo chương V 998,4 m
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 227,28 m2
92 Khóa cửa móc treo solex, Việt Tiệp Mô tả theo chương V 16 bộ
93 SXLD tay vịn lan can hành lang Inox D60 Mô tả theo chương V 24,8 m
94 SXLD Lan can cầu thang sắt Mô tả theo chương V 18,09 m2
95 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 18,09 m2
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 18,09 m2
97 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mm Mô tả theo chương V 48,83 m2
98 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột gạch 80x180mm Mô tả theo chương V 55,074 m2
99 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo chương V 17,8227 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 5,4591 100m2
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng phản xạ) Mô tả theo chương V 16 bộ
102 Cần treo máng đèn bảng bằng Inox Mô tả theo chương V 16 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng treo) Mô tả theo chương V 88 bộ
104 Ty treo và ống PVC treo máng đèn trần nhà Mô tả theo chương V 88 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Đèn LED) Mô tả theo chương V 21 bộ
106 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả theo chương V 32 cái
107 Lắp đặt Dimmer quạt 2 hạt + đế PVC Mô tả theo chương V 16 cái
108 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo chương V 9 cái
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả theo chương V 9 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo chương V 24 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả theo chương V 1 cái
114 Tủ điện âm tường 200x265x58 và 200x125*58 Mô tả theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Mô tả theo chương V 10 hộp
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 1.880 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 800 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả theo chương V 260 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả theo chương V 100 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả theo chương V 650 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả theo chương V 280 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả theo chương V 60 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn xoắn TFPE D40/30 Mô tả theo chương V 100 m
124 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả theo chương V 10 cọc
125 Kéo dải Cáp thoát sét đồng trần 14mm2 Mô tả theo chương V 40 m
126 Băng vải cảnh báo cáp ngầm Mô tả theo chương V 100 m
127 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 12,9 m3
128 Cát lót đệm đường ống cảnh báo cáp ngầm Mô tả theo chương V 3 m3
129 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,129 100m3
130 Phụ kiện: Băng keo cách điện, tacke PVC, Vít... Mô tả theo chương V 1 hệ
131 Hóa chất giảm điện trở Mô tả theo chương V 3 bao
132 Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động (h=5m, Rbv=65m, bảo vệ cấp III) Mô tả theo chương V 1 kim
133 Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5m Mô tả theo chương V 1 trụ
134 Giá đỡ trụ Mô tả theo chương V 1 bộ
135 Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D18 Mô tả theo chương V 1 cọc
136 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Mô tả theo chương V 70 m
137 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 20 m
138 Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại Mô tả theo chương V 1 cái
139 Co, ốc, vít và phụ kiện khác Mô tả theo chương V 1
140 Cáp neo 8mm2 Mô tả theo chương V 24 m
141 Khoan giếng tiếp địa chiều sâu 30m Mô tả theo chương V 1 giếng
142 Kệ để bình PCCC Mô tả theo chương V 6 Cái
143 Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg Mô tả theo chương V 6 bình
144 Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg Mô tả theo chương V 6 bình
145 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 6 bộ
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả theo chương V 1,6 100m
147 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Mô tả theo chương V 18 cái
148 Quả cầu chắn rác Inox Mô tả theo chương V 18 cái
149 Lu lèn lại mặt sân bê tông Mô tả theo chương V 4,2 100m2
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 42 m3
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 25,2 m3
152 Cắt khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày đường cắt 5cm Mô tả theo chương V 5,6 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->