Gói thầu: Xây lắp và thiết bị thuộc Công trình: Nâng cấp, mở rộng nhà kho, sửa chữa hàng rào Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Thuận An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị thuộc Công trình: Nâng cấp, mở rộng nhà kho, sửa chữa hàng rào Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Thuận An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ cho đơn vị - Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 14:41:00 đến ngày 2020-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 838,139,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ KHO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7052 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,028 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,352 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,46 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,131 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,216 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,656 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0976 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4281 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7561 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4525 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4432 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5492 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4921 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19 (gạch cốt liệu bê tông), xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6275 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 (gạch cốt liệu bê tông), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9568 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung (gạch cốt liệu bê tông), xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,712 | m3 |
| 24 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo DG541_2018) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,2 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,9794 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,6334 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,61 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 273,6128 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,6334 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 163,9794 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5341 | tấn |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2532 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5341 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2532 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,6948 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2508 | 100m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,088 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,5 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,939 | m2 |
| 43 | Quét 2 nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,54 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,54 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,94 | m2 |
| 46 | SXLD trần nhựa tấm 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi nhôm XingFa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,556 | m2 |
| 48 | SXLD cửa sổ khung nhôm XingFa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 49 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 50 | SXLD lam nhôm XingFa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | m3 |
| 52 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 53 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8798 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2933 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 62 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1536 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,867 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6343 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,839 | m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,514 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,867 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4294 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,148 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | m3 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2522 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2296 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1924 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,292 | m3 |
| 101 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8064 | m3 |
| 102 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 103 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo DG541_2018) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,14 | m2 |
| 105 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157,64 | m |
| 108 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,16 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,912 | m2 |
| 110 | SXLD bảng tên ốp Aluminium khung xương thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,14 | m2 |
| 111 | SXLD chữ Inox 304 bảng tên | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,651 | m2 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 114 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9922 | tấn |
| 115 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9922 | tấn |
| 116 | Cung cấp bánh xe cổng sắt D100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,6575 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ 1000kg, cáp kéo cửa cổng chính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 120 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,846 | m3 |
| 121 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 122 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,712 | m3 |
| 123 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,842 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột ABC 5kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay MT3 (3kg) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 3 | Đèn thoát hiểm+ vật tư lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh, nội qui | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Kệ để bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được KL từ thiết kế (2,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi