Gói thầu: Xây lắp và thiết bị thuộc Công trình: Nâng cấp, mở rộng nhà kho, sửa chữa hàng rào Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Thuận An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200354530-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị thuộc Công trình: Nâng cấp, mở rộng nhà kho, sửa chữa hàng rào Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Thuận An
Số hiệu KHLCNT 20200329520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ cho đơn vị - Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 14:41:00 đến ngày 2020-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 838,139,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ KHO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7052 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,266 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,028 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,352 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,5 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,46 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,131 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,216 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,656 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,0976 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1301 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0891 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4281 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1193 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7561 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4525 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4432 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5492 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4921 100m2
21 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19 (gạch cốt liệu bê tông), xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6275 m3
22 Xây gạch ống không nung 8x8x19 (gạch cốt liệu bê tông), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9568 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19 không nung (gạch cốt liệu bê tông), xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,712 m3
24 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo DG541_2018) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,2 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 191,9794 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 109,6334 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,61 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,2 m
29 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 273,6128 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 109,6334 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 163,9794 m2
32 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5341 tấn
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2532 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5341 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2532 tấn
36 Cung cấp, lắp đặt bu lông D16 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55,6948 m2
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2508 100m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,088 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,4 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 112,5 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,939 m2
43 Quét 2 nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55,54 m2
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55,54 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,94 m2
46 SXLD trần nhựa tấm 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90 m2
47 SXLD cửa đi nhôm XingFa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,556 m2
48 SXLD cửa sổ khung nhôm XingFa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,92 m2
49 SXLD khung bảo vệ cửa sổ inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,92 m2
50 SXLD lam nhôm XingFa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,1 m2
51 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,682 m3
52 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,364 m3
53 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,364 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,226 m3
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,341 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8798 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2933 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,144 m3
62 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1536 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 m3
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0033 tấn
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0156 100m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
70 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
71 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99 m
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 178 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 92 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
83 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,867 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6343 m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,839 m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,432 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,514 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,867 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4294 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,148 m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,538 m3
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0566 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0382 tấn
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2522 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0601 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,184 tấn
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0456 100m2
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2296 100m2
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1924 100m2
100 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,292 m3
101 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8064 m3
102 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
103 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo DG541_2018) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,08 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo DG541_2018) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,14 m2
105 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,52 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,52 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 157,64 m
108 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,16 m2
109 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,912 m2
110 SXLD bảng tên ốp Aluminium khung xương thép hộp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,14 m2
111 SXLD chữ Inox 304 bảng tên Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,651 m2
112 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,228 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,228 m3
114 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9922 tấn
115 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9922 tấn
116 Cung cấp bánh xe cổng sắt D100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
117 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,6575 m2
118 Cung cấp, lắp đặt mô tơ 1000kg, cáp kéo cửa cổng chính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
119 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,64 m2
120 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,846 m3
121 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,284 m3
122 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,712 m3
123 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,842 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,492 m3
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bình bột ABC 5kg Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Bình
2 Bình chữa cháy xách tay MT3 (3kg) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Bình
3 Đèn thoát hiểm+ vật tư lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Bảng tiêu lệnh, nội qui Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
5 Kệ để bình chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được KL từ thiết kế (2,5%) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 gói
2 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1%) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->