Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 395 - Quân khu 3 - Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191086035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 14:56:00 đến ngày 2020-04-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,381,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: TRUNG ĐOÀN 2 - NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,862 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công | 9,578 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 9,443 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 12,147 | m3 | |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | 0,112 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | 1,367 | tấn | |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | 1,832 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,646 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 1,369 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | 19,63 | m3 | |
| 11 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, cao <=4m, mác 200 | 1,472 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | 15,065 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,682 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,37 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,37 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,437 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công | 0,315 | m3 | |
| 18 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 4,548 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 10,267 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 0,999 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,91 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng cổ ga | 0,345 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 1,717 | m3 | |
| 24 | Thép mặt giằng rãnh tấm ghi gang (đơn giá hoàn thiện) | 289,526 | kg | |
| 25 | Trát tường ga, rãnh, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 114,553 | m2 | |
| 26 | Đánh màu ga rãnh | 87,677 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 37,188 | m2 | |
| 28 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,228 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,185 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,565 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | 106 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng gang đúc | 55 | cái | |
| 33 | Ghi chắn rác bằng thép không rỉ fi 8 (KT : 360x240) | 3 | cái | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,206 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,28 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,28 | 100m3 | |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,548 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 | |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | 3,839 | m3 | |
| 40 | Nilong chống mất nước xi măng | 37,385 | m2 | |
| 41 | Bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | 2,617 | m3 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 16,426 | m2 | |
| 43 | Láng hè, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | 30,789 | m2 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,066 | 100m3 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 5,935 | m3 | |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | 95,862 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ụ chặn bánh xe | 0,194 | 100m2 | |
| 48 | Sơn phản quang vệt bánh xe, sơn 3 lớp | 210,96 | m2 | |
| 49 | Làm khe co nền bê tông | 93,72 | m | |
| 50 | Đánh mặt nền bê tông bằng máy | 1 | nhà | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,584 | 100m2 | |
| 52 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m | 0,268 | tấn | |
| 53 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m | 1,96 | tấn | |
| 54 | Bê tông cột đá 1x2, cao <=16m, mác 200 | 9,779 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,166 | 100m2 | |
| 56 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m | 0,276 | tấn | |
| 57 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m | 1,215 | tấn | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | 15,946 | m3 | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | 0,406 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,455 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,552 | m3 | |
| 62 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | 0,082 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ lanh tô | 0,11 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,195 | m3 | |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | 22 | cái | |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 87,984 | m3 | |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,005 | m3 | |
| 68 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,409 | m3 | |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,735 | m3 | |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 0,425 | m3 | |
| 71 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp | 0,357 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm chớp | 0,272 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 | 3,499 | m3 | |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 108 | cái | |
| 75 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | 0,139 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | 0,139 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bệ đặt dụng cụ | 0,014 | 100m2 | |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ đặt dụng cụ, đường kính <=10 mm | 0,007 | tấn | |
| 79 | Bê tông bệ đặt dụng cụ, đá 1x2, mác 200 | 0,116 | m3 | |
| 80 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | 3,196 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép | 3,196 | tấn | |
| 82 | Sản xuất giằng mái thép | 0,183 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng giằng thép | 0,183 | tấn | |
| 84 | Bu lông M20x500 | 44 | bộ | |
| 85 | Bu lông M12 | 280 | bộ | |
| 86 | Bu lông M16 | 44 | bộ | |
| 87 | Tăng đơ D30 | 36 | bộ | |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 2,075 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,075 | tấn | |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 153,005 | m2 | |
| 91 | Lợp mái tôn Austnam 11 sóng dày 0.4ly mạ nhôm kẽm , lớp PU dày 18ly (hoặc tương đương) | 5,624 | 100m2 | |
| 92 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | 54,6 | m | |
| 93 | Ke chống bão | 560 | cái | |
| 94 | Nẹp chống bão mái tôn thép bản 50x3 mạ kẽm | 256,13 | kg | |
| 95 | Máng nước bằng inox (hoàn thiện cả đai) | 54,6 | m | |
| 96 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 62,588 | m2 | |
| 97 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 62,588 | m2 | |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 474,462 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | 30,6 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 495,796 | m2 | |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ko sơn) | 13,65 | m2 | |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 36,079 | m2 | |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,71 | m2 | |
| 104 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 95,896 | m2 | |
| 105 | Trát bạo cửa, vữa XM mác 75 | 36,165 | m2 | |
| 106 | Trát, lam ngang, vữa XM mác 75 | 144,18 | m2 | |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 153,96 | m | |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 21,051 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,235 | m2 | |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 58,179 | m2 | |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 2,807 | m2 | |
| 112 | Làm trần thạch cao ,khung xương Vĩnh Tường, tấm Boral dầy 9ly (hoặc tương đương) | 59,352 | m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào trần | 59,352 | m2 | |
| 114 | Sơn trần đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,352 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 706,085 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 552,775 | m2 | |
| 117 | Hộp cửa cuốn bằng tấm aluminum (giá hoàn thiện cả khung xương) | 99,396 | m2 | |
| 118 | Cửa cuốn tấm liền (Austdoor hoặc tương đương) trọn bộ cả lắp đặt | 219,45 | m2 | |
| 119 | Khóa cửa cuốn, khóa ngang | 12 | bộ | |
| 120 | Giằng chống bão cửa cuốn (thép hộp mạ kẽm) | 550,953 | kg | |
| 121 | Bu lông M12 | 192 | cái | |
| 122 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm,(DIMEX, lõi thép 1,2mm, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | 4,185 | m2 | |
| 123 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38mm,(DIMEX, lõi thép 1,2mm, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | 12,96 | m2 | |
| 124 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở lật, kính trắng an toàn 6,38mm, (DIMEX, lõi thép 1,2mm, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | 5,157 | m2 | |
| 125 | Hoa Inox cửa sổ SUS304 (15x15x1,5) (giá hoàn thiện) | 118,72 | kg | |
| 126 | Ống PVC thoát nước mái D90 | 0,556 | 100m | |
| 127 | Cút PVC thoát nước mái D90 | 24 | cái | |
| 128 | Ống PVC thoát tràn D34 | 0,02 | 100m | |
| 129 | Cầu chắn rác inox D110 | 8 | cái | |
| 130 | Côn thép 110/90 | 8 | cái | |
| 131 | Đai giữ ống INOX | 32 | cái | |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,207 | 100m2 | |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,736 | 100m2 | |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 4,736 | 100m2 | |
| 135 | Tủ điện kim loại EMC12PL | 1 | cái | |
| 136 | Tủ điện kim loại EMC6PL | 2 | cái | |
| 137 | Tủ điện kim loại EMC4PL | 1 | cái | |
| 138 | Aptomat 3 pha MCCB 3cực 32A-450V-10KA | 1 | cái | |
| 139 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực 25A-250V-6KA | 3 | cái | |
| 140 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 25A-250V-6KA | 3 | cái | |
| 141 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 20A-250V-6KA | 3 | cái | |
| 142 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 10A-250V-6KA | 8 | cái | |
| 143 | Đèn chống nổ R16-D200-40W | 26 | bộ | |
| 144 | Phụ kiện treo đèn chống nổ | 26 | bộ | |
| 145 | Đèn LED đôi 220V/2x21W-1,2m-250V | 4 | bộ | |
| 146 | Quạt treo tường 50W - 250V | 5 | cái | |
| 147 | Lắp đặt quạt thông gió 400X400 | 2 | cái | |
| 148 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A-220V | 12 | cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt công tắc đôi | 3 | cái | |
| 151 | Mặt công tắc 1~2 lỗ | 9 | cái | |
| 152 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | 12 | hạt | |
| 153 | Đế âm bắt ổ, công tắc 4"x2"x2" | 20 | cái | |
| 154 | Cáp CU(4x6mm2) PVC/XLPE/DSTA/PVC | 50 | m | |
| 155 | Dây CU(2x4mm2) PVC/PVC | 80 | m | |
| 156 | Dây CU(2x2,5mm2) PVC/PVC | 420 | m | |
| 157 | Dây CU(2x1,5mm2) PVC/PVC | 110 | m | |
| 158 | Ống luồn dây PVC D16 đi ngầm | 110 | m | |
| 159 | Ống luồn dây PVC D20 đi ngầm | 420 | m | |
| 160 | Ống luồn dây PVC D25 đi ngầm | 80 | m | |
| 161 | Đèn cao áp 250W-250V + cần đèn | 2 | cái | |
| 162 | Lắp cần đèn | 2 | 1 cần đèn | |
| 163 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | 2 | 1 chóa | |
| 164 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4m | 3 | cọc | |
| 165 | Cáp M(1x10mm2) tiếp dịa | 8 | m | |
| 166 | Dây M(1x4mm2) tiếp dịa | 80 | m | |
| 167 | Dây M(1x2,5mm2) tiếp dịa | 420 | m | |
| 168 | Kiểm tra điện trở | 1 | lần | |
| 169 | Hộp đo điện trở 200x200 | 1 | hộp | |
| 170 | Đào hào đặt dây tiếp địa | 1,56 | m3 | |
| 171 | Lấp đất hào tiếp địa | 1,56 | m3 | |
| 172 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 8 | cái | |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (chưa bao gồm giá kim thu sét) | 8 | cái | |
| 174 | Chân sứ đế kim thu sét | 8 | cái | |
| 175 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | 245 | m | |
| 176 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | 70 | m | |
| 177 | Chân đỡ D8, L=0,2m | 245 | cái | |
| 178 | Cọc tiếp địa 63x63x6, H=2.5m | 10 | cọc | |
| 179 | Bulong M10 | 4 | cái | |
| 180 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,12 | 100m | |
| 181 | Hộp đo điện trở 200x200 | 2 | hộp | |
| 182 | Kiểm tra điện trở | 2 | lần | |
| 183 | Đào hào đặt dây tiếp địa | 16,38 | m3 | |
| 184 | Lấp đất hào tiếp địa | 16,38 | m3 | |
| 185 | Ống lạnh hàn nhiệt PPR D25, PN10 | 0,04 | 100m | |
| 186 | Ống lạnh hàn nhiệt PPR D20, PN10 | 0,01 | 100m | |
| 187 | Van khóa D25 | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa D32x25 | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa D25x20 | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa D25 | 8 | cái | |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa D20 | 2 | cái | |
| 192 | Cút ren trong D20 | 1 | cái | |
| 193 | Man đồng | 1 | cái | |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,464 | m3 | |
| 195 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,144 | m3 | |
| 196 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,237 | m3 | |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,148 | m3 | |
| 199 | Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | 1 | chiếc | |
| 200 | Sản xuất giá đỡ téc nước | 0,207 | tấn | |
| 201 | Sơn thép giá đỡ téc 3 nước | 10,674 | m2 | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - C2 | 0,02 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D42 | 6 | cái | |
| 204 | Cao su non | 1 | cuộn | |
| 205 | Chậu INOX đơn | 1 | bộ | |
| 206 | Si phông chậu | 1 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 208 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,784 | m3 | |
| 209 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | 0,194 | m3 | |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,054 | tấn | |
| 211 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,02 | 100m2 | |
| 212 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,508 | m3 | |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 4 | cái | |
| 214 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,746 | m2 | |
| 215 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 216 | Cửa kính khung inox | 3,52 | m2 | |
| 217 | Bản lề | 16 | bộ | |
| 218 | Then cài | 4 | bộ | |
| 219 | Chăn sợi | 4 | cái | |
| 220 | Xẻng | 8 | cái | |
| 221 | Xô múc nước | 8 | cái | |
| 222 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC 2: TRUNG ĐOÀN 2 - DI CHUYỂN KHO XĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,138 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công | 1,533 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 11,809 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,487 | m3 | |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | 0,227 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | 0,734 | tấn | |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | 0,286 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 0,366 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | 4,14 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | 8,596 | m3 | |
| 12 | Xây gạch dặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,903 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,141 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,13 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,13 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,133 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | 8,331 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | 8,331 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 | 1,791 | m3 | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m | 0,07 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m | 0,25 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cột, trụ cao <=16m | 0,049 | tấn | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m | 0,046 | tấn | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4m | 0,151 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,489 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,111 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | 0,022 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ lanh tô | 0,025 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,258 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | 3 | cái | |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 28,181 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m (tận dụng) | 0,183 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng | 0,224 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 26,264 | m2 | |
| 35 | Tôn Austnam 11 sóng dày 0.4ly mạ nhôm kẽm, lớp PU dày 18ly (hoặc tương đương) | 1,178 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc | 12,2 | m | |
| 37 | Ke chống bão | 100 | cái | |
| 38 | Nẹp chống bão (tận dụng vật liệu cũ) | 47,12 | m | |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 0,424 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 151,343 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 135,935 | m2 | |
| 42 | Trát bạo cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,997 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,343 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,932 | m2 | |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt V50x50x4, sắt hộp 14x14 | 0,231 | tấn | |
| 46 | Lưới thép B40 mạ kẽm (khổ rộng 1.8m) | 17,55 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | 17,55 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 11,888 | m2 | |
| 49 | Cửa đi sắt xếp (hoàn thiện) | 7,5 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 7,5 | m2 | |
| 51 | Tháo dỡ di chuyển téc dầu ra khỏi vị trí cũ | 3 | téc | |
| 52 | Lắp đặt téc dầu vào vị trí mới, hoàn thiện để sử dụng | 3 | téc | |
| 53 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (chưa bao gồm giá kim thu sét) | 2 | cái | |
| 55 | Chân sứ đế kim thu sét | 2 | cái | |
| 56 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | 62 | m | |
| 57 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | 17 | m | |
| 58 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,1 | 100m | |
| 59 | Chân đỡ D8, L=0,2m | 52 | cái | |
| 60 | Kiểm tra điện trở | 2 | lần | |
| 61 | Tủ sắt 200x150 | 1 | tủ | |
| 62 | Đào hào đặt dây tiếp địa | 3,9 | m3 | |
| 63 | Lấp đất hào tiếp địa | 3,9 | m3 | |
| 64 | Mặt + đế âm chứa át 2 cực | 1 | cái | |
| 65 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực 10A-250V-6KA | 1 | cái | |
| 66 | Đèn chống nổ R16-D200-40W | 2 | bộ | |
| 67 | Dây CU(2x2,5mm2) PVC/PVC | 55 | m | |
| 68 | Dây CU(1x2,5mm2) PVC/PVC | 55 | m | |
| 69 | Ống luồn dây cứng D20 đi ngầm | 25 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE 32/25 | 0,2 | 100m | |
| 71 | Ống luồn dây HDPE 32/25 | 20 | m | |
| C | HẠNG MỤC 3: TRUNG ĐOÀN 2 - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,886 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,207 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | 135,72 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,24 | m3 | |
| 5 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 230 | m | |
| D | HẠNG MỤC 4: TRUNG ĐOÀN 2 - CẦU RỬA XE, BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 5,599 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,633 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,235 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,656 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,132 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200( vỗ mặt, xẻ khe tạo nhám) | 2,167 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,057 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 0,743 | m3 | |
| 10 | Trát thành ga, rãnh, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 18,342 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 10,24 | m2 | |
| 12 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,004 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,002 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,034 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | 1 | cái | |
| 16 | Ghi chắn rác bằng thép không rỉ fi 8 (KT : 360x240) | 1 | cái | |
| 17 | Ống PVC D315 Claas 2 thoát nước vào ga | 0,008 | 100m | |
| 18 | Ống PVC D160 claas 2 thoát nước vào rãnh ngoài nhà | 0,056 | 100m | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,034 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,022 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,022 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,131 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | 1,452 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,269 | m3 | |
| 25 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | 0,113 | tấn | |
| 26 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | 0,071 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | 0,06 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,121 | m3 | |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,872 | m3 | |
| 30 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng bể, đường kính <=10mm | 0,009 | tấn | |
| 31 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng bể, đường kính >10mm | 0,038 | tấn | |
| 32 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan nắp bể nước, đường kính <=10mm | 0,027 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng miệng bể | 0,034 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | 0,04 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông giằng miệng bể, đá 1x2, mác 250 | 0,298 | m3 | |
| 36 | Bê tông đan nắp bể nước, đá 1x2, mác 250 | 0,59 | m3 | |
| 37 | Trát thành ngoài bể, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | 20,3 | m2 | |
| 38 | Láng mặt bể có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 5,9 | m2 | |
| 39 | Trát thành trong bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 16,585 | m2 | |
| 40 | Đánh màu lớp trát | 16,585 | m2 | |
| 41 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | 8,364 | m2 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,071 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,075 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,075 | 100m3 | |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,055 | 100m3 | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công | 0,611 | m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,177 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,6 | m3 | |
| 49 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa cát, chứa nước, vữa XM mác 75 | 2,61 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,52 | m2 | |
| 51 | Trát tường ga, rãnh, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 8,624 | m2 | |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 1,921 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D32 | 0,67 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D25 | 0,3 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | 0,16 | 100m | |
| 56 | Mối nối mềm D32 | 2 | cái | |
| 57 | Van 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 58 | Măng sông DN32 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 60 | Hộp che máy bơm | 1 | cái | |
| 61 | Van DN25 | 3 | cái | |
| 62 | Tê PE DN32/25 | 2 | cái | |
| 63 | Cút 90 PE DN32/25 | 1 | cái | |
| 64 | Cút 90 PE DN25 | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van phao D25 | 3 | cái | |
| E | HẠNG MỤC 5: TRUNG ĐOÀN 8 - NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,905 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công | 10,056 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 9,882 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre 2,5m/25c/m2 | 50,9 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 8,144 | m3 | |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | 8,144 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 12,82 | m3 | |
| 8 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | 0,339 | tấn | |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | 1,437 | tấn | |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | 1,956 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,697 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 1,462 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 20,528 | m3 | |
| 14 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, cao <=4m, mác 250 | 1,583 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 16,074 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,714 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,39 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,39 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,46 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công | 0,577 | m3 | |
| 21 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 4,542 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 11,647 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 1,74 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,671 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng cổ ga, rãnh | 0,364 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 1,875 | m3 | |
| 27 | Thép mặt giằng rãnh tấm ghi gang (đơn giá hoàn thiện) | 289,865 | kg | |
| 28 | Trát tường ga, rãnh, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 113,217 | m2 | |
| 29 | Đánh màu ga rãnh | 113,217 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 42,625 | m2 | |
| 31 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,128 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,093 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,214 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | 52 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng gang đúc | 55 | cái | |
| 36 | Ghi chắn rác bằng thép không rỉ fi 8 (KT : 360x240) | 9 | cái | |
| 37 | Lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,119 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,392 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,392 | 100m3 | |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,548 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 | |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | 4,376 | m3 | |
| 43 | Nilong chống mất nước xi măng | 48,125 | m2 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | 3,37 | m3 | |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 16,426 | m2 | |
| 46 | Láng hè, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | 41,529 | m2 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,989 | 100m3 | |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | 90,654 | m3 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 5,327 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,194 | 100m2 | |
| 51 | Sơn phản quang vệt bánh xe, sơn 3 lớp | 203,76 | m2 | |
| 52 | Làm khe co nền bê tông | 83,5 | m | |
| 53 | Đánh mặt nền bê tông bằng máy | 1 | ct | |
| 54 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m | 0,294 | tấn | |
| 55 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m | 2,083 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,734 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 10,517 | m3 | |
| 58 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m | 0,312 | tấn | |
| 59 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m | 1,297 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,296 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 17,004 | m3 | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | 0,318 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,467 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,672 | m3 | |
| 65 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | 0,076 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ lanh tô | 0,12 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,172 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | 2 | cái | |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | 20 | cái | |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 89,517 | m3 | |
| 71 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,409 | m3 | |
| 72 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,735 | m3 | |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 2,138 | m3 | |
| 74 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp | 0,322 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm chớp | 0,272 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 | 3,499 | m3 | |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 108 | cái | |
| 78 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | 0,136 | tấn | |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | 0,136 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bệ đặt dụng cụ | 0,014 | 100m2 | |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ đặt dụng cụ, đường kính <=10 mm | 0,007 | tấn | |
| 82 | Bê tông bệ đặt dụng cụ, đá 1x2, mác 200 | 0,116 | m3 | |
| 83 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | 2,837 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép | 2,837 | tấn | |
| 85 | Sản xuất giằng mái thép | 0,122 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng giằng thép | 0,122 | tấn | |
| 87 | Bu lông M20x500 | 40 | bộ | |
| 88 | Bu lông M12 | 268 | bộ | |
| 89 | Bu lông M16 | 40 | bộ | |
| 90 | Tăng đơ D30 | 24 | bộ | |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 1,936 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,936 | tấn | |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 135,631 | m2 | |
| 94 | Lợp mái tôn Austnam 11 sóng dày 0.4ly mạ nhôm kẽm , lớp PU dày 18ly (hoặc tương đương) | 5,259 | 100m2 | |
| 95 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | 53,1 | m | |
| 96 | Ke chống bão | 525 | cái | |
| 97 | Nẹp chống bão mái tôn thép bản 50x3 mạ kẽm | 223,113 | kg | |
| 98 | Máng nước bằng inox ( hoàn thiện cả đai) | 53,1 | m | |
| 99 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 0,767 | m3 | |
| 100 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 66,351 | m2 | |
| 101 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | 66,351 | m2 | |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 577,015 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | 25,308 | m2 | |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 554,483 | m2 | |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ko sơn) | 13,22 | m2 | |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 35,422 | m2 | |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,151 | m2 | |
| 108 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 92,156 | m2 | |
| 109 | Trát bạo cửa, vữa XM mác 75 | 36,165 | m2 | |
| 110 | Trát, lam ngang, vữa XM mác 75 | 144,18 | m2 | |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 163,32 | m | |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 21,051 | m2 | |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,235 | m2 | |
| 114 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 2,375 | m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 52,061 | m2 | |
| 116 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (hoặc tương đương) | 53,268 | m2 | |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 775,859 | m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 608,905 | m2 | |
| 119 | Hộp che cửa cuốn bằng tấm Aluminum (giá hoàn thiện cả khung xương) | 93,492 | m2 | |
| 120 | Cửa cuốn tấm liền (Austdoor hoặc tương đương) trọn bộ cả lắp đặt | 212,325 | m2 | |
| 121 | Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiều | 12 | bộ | |
| 122 | Giằng chống bão cửa cuốn | 541,385 | kg | |
| 123 | Bu lông M12 | 192 | cái | |
| 124 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm,(DIMEX, lõi thép 1,2mm, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | 4,185 | m2 | |
| 125 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38mm,(DIMEX, lõi thép 1,2mm, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | 12,96 | m2 | |
| 126 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở lật, kính trắng an toàn 6,38mm, (DIMEX, lõi thép 1,2mm, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | 5,157 | m2 | |
| 127 | Hoa Inox cửa sổ SUS304 (15x15x1,5) (giá hoàn thiện) | 118,72 | kg | |
| 128 | Ống PVC thoát nước mái D90 | 0,834 | 100m | |
| 129 | Ống PVC thoát tràn D34 | 0,02 | 100m | |
| 130 | Cút PVC thoát nước mái D90 | 36 | cái | |
| 131 | Cầu chắn rác inox D110 | 12 | cái | |
| 132 | Côn thép 110/90 | 12 | cái | |
| 133 | Đai giữ ống | 36 | cái | |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,187 | 100m2 | |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,585 | 100m2 | |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 4,585 | 100m2 | |
| 137 | Tủ điện kim loại EMC12PL | 1 | cái | |
| 138 | Tủ điện kim loại EMC6PL | 1 | cái | |
| 139 | Tủ điện kim loại EMC4PL | 3 | cái | |
| 140 | Aptomat 3 pha MCCB 3cực 32A-450V-10KA | 1 | cái | |
| 141 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực 25A-250V-6KA | 4 | cái | |
| 142 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 25A-250V-6KA | 4 | cái | |
| 143 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 20A-250V-6KA | 5 | cái | |
| 144 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 10A-250V-6KA | 9 | cái | |
| 145 | Đèn chống nổ R16-D200-40W | 26 | bộ | |
| 146 | Phụ kiện treo đèn chống nổ | 26 | bộ | |
| 147 | Đèn LED đôi 220V/2x21W-1,2m-250V | 4 | bộ | |
| 148 | Quạt treo tường 50W - 250V | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt quạt thông gió 400X400 | 2 | cái | |
| 150 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A-220V | 12 | cái | |
| 151 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 152 | Lắp đặt công tắc đôi | 3 | cái | |
| 153 | Mặt công tắc 1~3 lỗ | 9 | cái | |
| 154 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | 12 | hạt | |
| 155 | Đế âm bắt ổ, công tắc 4"x2"x2" | 21 | cái | |
| 156 | Cáp CU(4x6mm2) PVC/XLPE/DSTA/PVC | 50 | m | |
| 157 | Cáp CU(2x4mm2) PVC/XLPE/DSTA/PVC | 75 | m | |
| 158 | Dây CU(2x4mm2) PVC/PVC | 70 | m | |
| 159 | Dây CU(2x2,5mm2) PVC/PVC | 460 | m | |
| 160 | Dây CU(2x1,5mm2) PVC/PVC | 110 | m | |
| 161 | Ống luồn dây PVC D16 đi ngầm | 100 | m | |
| 162 | Ống luồn dây PVC D20 đi ngầm | 420 | m | |
| 163 | Ống luồn dây PVC D25 đi ngầm | 80 | m | |
| 164 | Ống luồn dây HDPE 40/30 | 75 | m | |
| 165 | Đèn cao áp 250W-250V + cần đèn | 3 | cái | |
| 166 | Lắp cần đèn | 3 | 1 cần đèn | |
| 167 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m | 2 | 1 choá | |
| 168 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4m | 3 | cọc | |
| 169 | Cáp M(1x10mm2) tiếp địa | 8 | m | |
| 170 | Dây M(1x4mm2) tiếp địa | 110 | m | |
| 171 | Dây M(1x2,5mm2) tiếp địa | 460 | m | |
| 172 | Kiểm tra điện trở | 1 | lần | |
| 173 | Hộp đo điện trở 200x200 | 1 | hộp | |
| 174 | Đào hào đặt dây tiếp địa | 7,8 | m3 | |
| 175 | Lấp đất hào tiếp địa | 7,8 | m3 | |
| 176 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D20, H=1,5m | 9 | cái | |
| 177 | Chân sứ đế kim thu sét | 9 | cái | |
| 178 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | 224 | m | |
| 179 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | 64 | m | |
| 180 | Chân đỡ D8, L=0,2m | 208 | cái | |
| 181 | Cọc tiếp địa 63x63x6, H=2.5m | 10 | cọc | |
| 182 | Bulong M10 | 4 | cái | |
| 183 | Que hàn | 4 | kg | |
| 184 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,16 | 100m | |
| 185 | Hộp đo điện trở 200x200 | 2 | hộp | |
| 186 | Kiểm tra điện trở | 2 | lần | |
| 187 | Đào hào đặt dây tiếp địa | 15,6 | m3 | |
| 188 | Lấp đất hào tiếp địa | 15,6 | m3 | |
| 189 | Ống lạnh hàn nhiệt PPR D25, PN10 | 0,04 | 100m | |
| 190 | Ống lạnh hàn nhiệt PPR D20, PN10 | 0,01 | 100m | |
| 191 | Van khóa D25 | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa D25x20 | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa D25 | 8 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa D20 | 2 | cái | |
| 195 | Cút ren trong D20 | 1 | cái | |
| 196 | Man đồng | 1 | cái | |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,464 | m3 | |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,144 | m3 | |
| 199 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,237 | m3 | |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,148 | m3 | |
| 202 | Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | 1 | bể | |
| 203 | Sản xuất giá đỡ téc nước | 0,207 | tấn | |
| 204 | Sơn thép giá đỡ téc 3 nước | 10,674 | m2 | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - C2 | 0,02 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D42 | 6 | cái | |
| 207 | Cao su non | 1 | cuộn | |
| 208 | Chậu INOX đơn | 1 | bộ | |
| 209 | Si phông chậu | 1 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 211 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,784 | m3 | |
| 212 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | 0,194 | m3 | |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,054 | tấn | |
| 214 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,02 | 100m2 | |
| 215 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,508 | m3 | |
| 216 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 4 | cái | |
| 217 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,746 | m2 | |
| 218 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 219 | Cửa kính khung inox | 1,76 | m2 | |
| 220 | Bản lề | 16 | bộ | |
| 221 | Then cài | 4 | bộ | |
| 222 | Chăn sợi | 4 | cái | |
| 223 | Xẻng | 8 | cái | |
| 224 | Xô múc nước | 8 | cái | |
| 225 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC 6: TRUNG ĐOÀN 8 - CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | 22,9402 | m2 | |
| 2 | Trát trụ cột, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 (bằng diện tích đục tẩy vữa) | 22,94 | m2 | |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 22,94 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cổng | 10,258 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp (30x30, 100x100) | 0,0938 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép bản | 0,0336 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 11,31 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cổng sắt | 11,819 | m2 | |
| 9 | Bánh xe sắt D50 | 2 | cái | |
| 10 | Bản lề | 6 | bộ | |
| 11 | Khóa chốt cổng | 1 | bộ | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,5232 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II bằng thủ công | 5,8129 | m3 | |
| 14 | Đóng cọc tre 2,5m/25c/m2 | 26,6158 | 100m | |
| 15 | Vét bùn đầu cọc | 4,2585 | m3 | |
| 16 | Cát đen phủ đầu cọc | 4,2585 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,2585 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,6146 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,8306 | m3 | |
| 20 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4 m | 0,1259 | tấn | |
| 21 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4 m | 0,1131 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | 0,3114 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 2,0975 | m3 | |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 16,0043 | m3 | |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,2079 | m3 | |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | 52,624 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 320,0823 | m2 | |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 372,7063 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | 0,1067 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | 0,106 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 6,204 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt dây thép gai (9m/kg) | 42,3867 | kg | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,281 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,3426 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3426 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC 7: TRUNG ĐOÀN 8 - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,1319 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | 149,58 | m3 | |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 272 | m | |
| H | HẠNG MỤC 8: TRUNG ĐOÀN 8 - CẦU RỬA XE, BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | 8,1502 | m2 | |
| 2 | Phun nước rửa sạch mặt nền đục nhám trước khi đổ BT | 8,1502 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0348 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 4,2282 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,48 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | 16,6212 | m2 | |
| 7 | Khía bay tạo rãnh nhám bám mặt nền | 16,6212 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt máy bơm tăng áp dây đai (Nakawa 2.2KW hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 9 | Hộp che máy bơm | 1 | cái | |
| 10 | Phụ kiện đường ống, dây điện, attomat... | 1 | ||
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,0775 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công | 0,861 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,1772 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,6001 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa cát, chứa nước, vữa XM mác 75 | 2,6106 | m3 | |
| 16 | Trát tường ga, rãnh, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 12,752 | m2 | |
| 17 | Đánh màu lớp trát tường bể phốt | 12,752 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 3,2656 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC 9: TRUNG ĐOÀN 8 - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D32 | 1,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D25 | 0,03 | 100m | |
| 3 | Van DN25 | 2 | cái | |
| 4 | Tê PE DN32/25 | 2 | cái | |
| 5 | Cút 90 PE DN32 | 3 | cái | |
| 6 | Cút 90 PE DN25 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van phao D25 | 2 | cái | |
| 8 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp II | 1,68 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,68 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,0168 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0168 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,5667 | 100m3 | |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp II | 5,889 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 | 2,4 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 12 | đoạn ống | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 12 | mối nối | |
| 17 | Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm (4 cái/đoạn ống) | 48 | cái | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,536 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,0896 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0896 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi