Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200354251-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 395 - Quân khu 3 - Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20191086035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 14:56:00 đến ngày 2020-04-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,381,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TRUNG ĐOÀN 2 - NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào, đất cấp II 0,862 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công 9,578 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 9,443 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 12,147 m3
5 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,112 tấn
6 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm 1,367 tấn
7 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm 1,832 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,646 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 1,369 100m2
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 19,63 m3
11 Bê tông cổ cột, đá 1x2, cao <=4m, mác 200 1,472 m3
12 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 15,065 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,682 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,37 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,37 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,437 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công 0,315 m3
18 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 4,548 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 10,267 m3
20 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 0,999 m3
21 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 10,91 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng cổ ga 0,345 100m2
23 Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 1,717 m3
24 Thép mặt giằng rãnh tấm ghi gang (đơn giá hoàn thiện) 289,526 kg
25 Trát tường ga, rãnh, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 114,553 m2
26 Đánh màu ga rãnh 87,677 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 37,188 m2
28 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,228 tấn
29 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,185 100m2
30 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,565 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg 106 cái
32 Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng gang đúc 55 cái
33 Ghi chắn rác bằng thép không rỉ fi 8 (KT : 360x240) 3 cái
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,206 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,28 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,28 100m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,548 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,52 m2
39 Đắp cát nền móng công trình 3,839 m3
40 Nilong chống mất nước xi măng 37,385 m2
41 Bê tông hè, đá 1x2, mác 200 2,617 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 16,426 m2
43 Láng hè, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 30,789 m2
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,066 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 5,935 m3
46 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 95,862 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ụ chặn bánh xe 0,194 100m2
48 Sơn phản quang vệt bánh xe, sơn 3 lớp 210,96 m2
49 Làm khe co nền bê tông 93,72 m
50 Đánh mặt nền bê tông bằng máy 1 nhà
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,584 100m2
52 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m 0,268 tấn
53 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m 1,96 tấn
54 Bê tông cột đá 1x2, cao <=16m, mác 200 9,779 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,166 100m2
56 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m 0,276 tấn
57 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m 1,215 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 15,946 m3
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm 0,406 tấn
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,455 100m2
61 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,552 m3
62 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô 0,082 tấn
63 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ lanh tô 0,11 100m2
64 Bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,195 m3
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg 22 cái
66 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 87,984 m3
67 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,005 m3
68 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,409 m3
69 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,735 m3
70 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 0,425 m3
71 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp 0,357 tấn
72 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm chớp 0,272 100m2
73 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 3,499 m3
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 108 cái
75 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg 0,139 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg 0,139 tấn
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bệ đặt dụng cụ 0,014 100m2
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ đặt dụng cụ, đường kính <=10 mm 0,007 tấn
79 Bê tông bệ đặt dụng cụ, đá 1x2, mác 200 0,116 m3
80 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m 3,196 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép 3,196 tấn
82 Sản xuất giằng mái thép 0,183 tấn
83 Lắp dựng giằng thép 0,183 tấn
84 Bu lông M20x500 44 bộ
85 Bu lông M12 280 bộ
86 Bu lông M16 44 bộ
87 Tăng đơ D30 36 bộ
88 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 2,075 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép 2,075 tấn
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước 153,005 m2
91 Lợp mái tôn Austnam 11 sóng dày 0.4ly mạ nhôm kẽm , lớp PU dày 18ly (hoặc tương đương) 5,624 100m2
92 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm 54,6 m
93 Ke chống bão 560 cái
94 Nẹp chống bão mái tôn thép bản 50x3 mạ kẽm 256,13 kg
95 Máng nước bằng inox (hoàn thiện cả đai) 54,6 m
96 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 62,588 m2
97 Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 62,588 m2
98 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 474,462 m2
99 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) 30,6 m2
100 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 495,796 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ko sơn) 13,65 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 36,079 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 16,71 m2
104 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 95,896 m2
105 Trát bạo cửa, vữa XM mác 75 36,165 m2
106 Trát, lam ngang, vữa XM mác 75 144,18 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 153,96 m
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 21,051 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 4,235 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 58,179 m2
111 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 2,807 m2
112 Làm trần thạch cao ,khung xương Vĩnh Tường, tấm Boral dầy 9ly (hoặc tương đương) 59,352 m2
113 Bả bằng bột bả vào trần 59,352 m2
114 Sơn trần đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 59,352 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 706,085 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 552,775 m2
117 Hộp cửa cuốn bằng tấm aluminum (giá hoàn thiện cả khung xương) 99,396 m2
118 Cửa cuốn tấm liền (Austdoor hoặc tương đương) trọn bộ cả lắp đặt 219,45 m2
119 Khóa cửa cuốn, khóa ngang 12 bộ
120 Giằng chống bão cửa cuốn (thép hộp mạ kẽm) 550,953 kg
121 Bu lông M12 192 cái
122 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm,(DIMEX, lõi thép 1,2mm, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) 4,185 m2
123 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38mm,(DIMEX, lõi thép 1,2mm, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) 12,96 m2
124 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở lật, kính trắng an toàn 6,38mm, (DIMEX, lõi thép 1,2mm, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) 5,157 m2
125 Hoa Inox cửa sổ SUS304 (15x15x1,5) (giá hoàn thiện) 118,72 kg
126 Ống PVC thoát nước mái D90 0,556 100m
127 Cút PVC thoát nước mái D90 24 cái
128 Ống PVC thoát tràn D34 0,02 100m
129 Cầu chắn rác inox D110 8 cái
130 Côn thép 110/90 8 cái
131 Đai giữ ống INOX 32 cái
132 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,207 100m2
133 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 4,736 100m2
134 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 4,736 100m2
135 Tủ điện kim loại EMC12PL 1 cái
136 Tủ điện kim loại EMC6PL 2 cái
137 Tủ điện kim loại EMC4PL 1 cái
138 Aptomat 3 pha MCCB 3cực 32A-450V-10KA 1 cái
139 Aptomat 1 pha MCB 2 cực 25A-250V-6KA 3 cái
140 Aptomat 1 pha MCB 1 cực 25A-250V-6KA 3 cái
141 Aptomat 1 pha MCB 1 cực 20A-250V-6KA 3 cái
142 Aptomat 1 pha MCB 1 cực 10A-250V-6KA 8 cái
143 Đèn chống nổ R16-D200-40W 26 bộ
144 Phụ kiện treo đèn chống nổ 26 bộ
145 Đèn LED đôi 220V/2x21W-1,2m-250V 4 bộ
146 Quạt treo tường 50W - 250V 5 cái
147 Lắp đặt quạt thông gió 400X400 2 cái
148 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A-220V 12 cái
149 Lắp đặt công tắc đơn 6 cái
150 Lắp đặt công tắc đôi 3 cái
151 Mặt công tắc 1~2 lỗ 9 cái
152 Hạt công tắc 1 chiều 10A 12 hạt
153 Đế âm bắt ổ, công tắc 4"x2"x2" 20 cái
154 Cáp CU(4x6mm2) PVC/XLPE/DSTA/PVC 50 m
155 Dây CU(2x4mm2) PVC/PVC 80 m
156 Dây CU(2x2,5mm2) PVC/PVC 420 m
157 Dây CU(2x1,5mm2) PVC/PVC 110 m
158 Ống luồn dây PVC D16 đi ngầm 110 m
159 Ống luồn dây PVC D20 đi ngầm 420 m
160 Ống luồn dây PVC D25 đi ngầm 80 m
161 Đèn cao áp 250W-250V + cần đèn 2 cái
162 Lắp cần đèn 2 1 cần đèn
163 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m 2 1 chóa
164 Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4m 3 cọc
165 Cáp M(1x10mm2) tiếp dịa 8 m
166 Dây M(1x4mm2) tiếp dịa 80 m
167 Dây M(1x2,5mm2) tiếp dịa 420 m
168 Kiểm tra điện trở 1 lần
169 Hộp đo điện trở 200x200 1 hộp
170 Đào hào đặt dây tiếp địa 1,56 m3
171 Lấp đất hào tiếp địa 1,56 m3
172 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m 8 cái
173 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (chưa bao gồm giá kim thu sét) 8 cái
174 Chân sứ đế kim thu sét 8 cái
175 Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm 245 m
176 Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm 70 m
177 Chân đỡ D8, L=0,2m 245 cái
178 Cọc tiếp địa 63x63x6, H=2.5m 10 cọc
179 Bulong M10 4 cái
180 Ống nhựa uPVC D21 0,12 100m
181 Hộp đo điện trở 200x200 2 hộp
182 Kiểm tra điện trở 2 lần
183 Đào hào đặt dây tiếp địa 16,38 m3
184 Lấp đất hào tiếp địa 16,38 m3
185 Ống lạnh hàn nhiệt PPR D25, PN10 0,04 100m
186 Ống lạnh hàn nhiệt PPR D20, PN10 0,01 100m
187 Van khóa D25 1 cái
188 Lắp đặt tê nhựa D32x25 1 cái
189 Lắp đặt côn nhựa D25x20 2 cái
190 Lắp đặt cút nhựa D25 8 cái
191 Lắp đặt cút nhựa D20 2 cái
192 Cút ren trong D20 1 cái
193 Man đồng 1 cái
194 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,464 m3
195 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,144 m3
196 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,026 100m2
197 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,237 m3
198 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,148 m3
199 Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 1 chiếc
200 Sản xuất giá đỡ téc nước 0,207 tấn
201 Sơn thép giá đỡ téc 3 nước 10,674 m2
202 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - C2 0,02 100m
203 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D42 6 cái
204 Cao su non 1 cuộn
205 Chậu INOX đơn 1 bộ
206 Si phông chậu 1 bộ
207 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi 1 bộ
208 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,784 m3
209 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 0,194 m3
210 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,054 tấn
211 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan 0,02 100m2
212 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,508 m3
213 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 4 cái
214 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,746 m2
215 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,2 m2
216 Cửa kính khung inox 3,52 m2
217 Bản lề 16 bộ
218 Then cài 4 bộ
219 Chăn sợi 4 cái
220 Xẻng 8 cái
221 Xô múc nước 8 cái
222 Bộ tiêu lệnh chữa cháy 2 bộ
B HẠNG MỤC 2: TRUNG ĐOÀN 2 - DI CHUYỂN KHO XĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào, đất cấp II 0,138 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công 1,533 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 11,809 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,487 m3
5 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,227 tấn
6 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm 0,734 tấn
7 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm 0,286 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 0,366 100m2
10 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 4,14 m3
11 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 8,596 m3
12 Xây gạch dặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,903 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,141 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,13 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,13 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,133 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 8,331 m3
18 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 8,331 m3
19 Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 1,791 m3
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m 0,07 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m 0,25 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cột, trụ cao <=16m 0,049 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m 0,046 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4m 0,151 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,489 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,111 100m2
27 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô 0,022 tấn
28 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ lanh tô 0,025 100m2
29 Bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,258 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg 3 cái
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 28,181 m3
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m (tận dụng) 0,183 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép tận dụng 0,224 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước 26,264 m2
35 Tôn Austnam 11 sóng dày 0.4ly mạ nhôm kẽm, lớp PU dày 18ly (hoặc tương đương) 1,178 100m2
36 Tôn úp nóc 12,2 m
37 Ke chống bão 100 cái
38 Nẹp chống bão (tận dụng vật liệu cũ) 47,12 m
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 0,424 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 151,343 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 135,935 m2
42 Trát bạo cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,997 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 151,343 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 145,932 m2
45 Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt V50x50x4, sắt hộp 14x14 0,231 tấn
46 Lưới thép B40 mạ kẽm (khổ rộng 1.8m) 17,55 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt 17,55 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước 11,888 m2
49 Cửa đi sắt xếp (hoàn thiện) 7,5 m2
50 Lắp dựng cửa sắt xếp 7,5 m2
51 Tháo dỡ di chuyển téc dầu ra khỏi vị trí cũ 3 téc
52 Lắp đặt téc dầu vào vị trí mới, hoàn thiện để sử dụng 3 téc
53 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m 2 cái
54 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (chưa bao gồm giá kim thu sét) 2 cái
55 Chân sứ đế kim thu sét 2 cái
56 Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm 62 m
57 Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm 17 m
58 Ống nhựa uPVC D21 0,1 100m
59 Chân đỡ D8, L=0,2m 52 cái
60 Kiểm tra điện trở 2 lần
61 Tủ sắt 200x150 1 tủ
62 Đào hào đặt dây tiếp địa 3,9 m3
63 Lấp đất hào tiếp địa 3,9 m3
64 Mặt + đế âm chứa át 2 cực 1 cái
65 Aptomat 1 pha MCB 2 cực 10A-250V-6KA 1 cái
66 Đèn chống nổ R16-D200-40W 2 bộ
67 Dây CU(2x2,5mm2) PVC/PVC 55 m
68 Dây CU(1x2,5mm2) PVC/PVC 55 m
69 Ống luồn dây cứng D20 đi ngầm 25 m
70 Lắp đặt ống luồn dây HDPE 32/25 0,2 100m
71 Ống luồn dây HDPE 32/25 20 m
C HẠNG MỤC 3: TRUNG ĐOÀN 2 - SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,886 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,207 100m2
3 Bê tông nền đá 2x4, mác 200 135,72 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 9,24 m3
5 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 230 m
D HẠNG MỤC 4: TRUNG ĐOÀN 2 - CẦU RỬA XE, BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,599 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,633 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,235 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,656 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,052 100m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,132 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200( vỗ mặt, xẻ khe tạo nhám) 2,167 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,057 100m2
9 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 0,743 m3
10 Trát thành ga, rãnh, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 18,342 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 10,24 m2
12 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,004 tấn
13 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,002 100m2
14 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,034 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg 1 cái
16 Ghi chắn rác bằng thép không rỉ fi 8 (KT : 360x240) 1 cái
17 Ống PVC D315 Claas 2 thoát nước vào ga 0,008 100m
18 Ống PVC D160 claas 2 thoát nước vào rãnh ngoài nhà 0,056 100m
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,034 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,022 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,022 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,131 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II 1,452 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,269 m3
25 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,113 tấn
26 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm 0,071 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể 0,06 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 2,121 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,872 m3
30 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng bể, đường kính <=10mm 0,009 tấn
31 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng bể, đường kính >10mm 0,038 tấn
32 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan nắp bể nước, đường kính <=10mm 0,027 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng miệng bể 0,034 100m2
34 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể 0,04 100m2
35 Bê tông giằng miệng bể, đá 1x2, mác 250 0,298 m3
36 Bê tông đan nắp bể nước, đá 1x2, mác 250 0,59 m3
37 Trát thành ngoài bể, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 20,3 m2
38 Láng mặt bể có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 5,9 m2
39 Trát thành trong bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 16,585 m2
40 Đánh màu lớp trát 16,585 m2
41 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 100 8,364 m2
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,071 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,075 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,075 100m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,055 100m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công 0,611 m3
47 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,177 m3
48 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 0,6 m3
49 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa cát, chứa nước, vữa XM mác 75 2,61 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 23,52 m2
51 Trát tường ga, rãnh, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 8,624 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 1,921 m2
53 Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D32 0,67 100m
54 Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D25 0,3 100m
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 0,16 100m
56 Mối nối mềm D32 2 cái
57 Van 1 chiều D32 1 cái
58 Măng sông DN32 2 cái
59 Lắp đặt máy bơm tăng áp 1 cái
60 Hộp che máy bơm 1 cái
61 Van DN25 3 cái
62 Tê PE DN32/25 2 cái
63 Cút 90 PE DN32/25 1 cái
64 Cút 90 PE DN25 6 cái
65 Lắp đặt van phao D25 3 cái
E HẠNG MỤC 5: TRUNG ĐOÀN 8 - NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào, đất cấp II 0,905 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công 10,056 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 9,882 m3
4 Đóng cọc tre 2,5m/25c/m2 50,9 100m
5 Vét bùn đầu cọc 8,144 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc 8,144 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 12,82 m3
8 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,339 tấn
9 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm 1,437 tấn
10 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm 1,956 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,697 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 1,462 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 20,528 m3
14 Bê tông cổ cột, đá 1x2, cao <=4m, mác 250 1,583 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 16,074 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,714 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,39 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,39 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,46 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công 0,577 m3
21 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 4,542 m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 11,647 m3
23 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 1,74 m3
24 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 11,671 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng cổ ga, rãnh 0,364 100m2
26 Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 1,875 m3
27 Thép mặt giằng rãnh tấm ghi gang (đơn giá hoàn thiện) 289,865 kg
28 Trát tường ga, rãnh, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 113,217 m2
29 Đánh màu ga rãnh 113,217 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 42,625 m2
31 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,128 tấn
32 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,093 100m2
33 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,214 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg 52 cái
35 Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng gang đúc 55 cái
36 Ghi chắn rác bằng thép không rỉ fi 8 (KT : 360x240) 9 cái
37 Lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,119 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,392 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,392 100m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,548 m3
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,52 m2
42 Đắp cát nền móng công trình 4,376 m3
43 Nilong chống mất nước xi măng 48,125 m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 3,37 m3
45 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 16,426 m2
46 Láng hè, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 41,529 m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,989 100m3
48 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 90,654 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 5,327 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,194 100m2
51 Sơn phản quang vệt bánh xe, sơn 3 lớp 203,76 m2
52 Làm khe co nền bê tông 83,5 m
53 Đánh mặt nền bê tông bằng máy 1 ct
54 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m 0,294 tấn
55 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m 2,083 tấn
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,734 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 10,517 m3
58 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m 0,312 tấn
59 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m 1,297 tấn
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,296 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 17,004 m3
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm 0,318 tấn
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,467 100m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,672 m3
65 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô 0,076 tấn
66 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ lanh tô 0,12 100m2
67 Bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,172 m3
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg 2 cái
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg 20 cái
70 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 89,517 m3
71 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,409 m3
72 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,735 m3
73 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 2,138 m3
74 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp 0,322 tấn
75 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm chớp 0,272 100m2
76 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 3,499 m3
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 108 cái
78 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg 0,136 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg 0,136 tấn
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bệ đặt dụng cụ 0,014 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ đặt dụng cụ, đường kính <=10 mm 0,007 tấn
82 Bê tông bệ đặt dụng cụ, đá 1x2, mác 200 0,116 m3
83 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m 2,837 tấn
84 Lắp dựng vì kèo thép 2,837 tấn
85 Sản xuất giằng mái thép 0,122 tấn
86 Lắp dựng giằng thép 0,122 tấn
87 Bu lông M20x500 40 bộ
88 Bu lông M12 268 bộ
89 Bu lông M16 40 bộ
90 Tăng đơ D30 24 bộ
91 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 1,936 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép 1,936 tấn
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước 135,631 m2
94 Lợp mái tôn Austnam 11 sóng dày 0.4ly mạ nhôm kẽm , lớp PU dày 18ly (hoặc tương đương) 5,259 100m2
95 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm 53,1 m
96 Ke chống bão 525 cái
97 Nẹp chống bão mái tôn thép bản 50x3 mạ kẽm 223,113 kg
98 Máng nước bằng inox ( hoàn thiện cả đai) 53,1 m
99 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 0,767 m3
100 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 66,351 m2
101 Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 66,351 m2
102 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 577,015 m2
103 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) 25,308 m2
104 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 554,483 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ko sơn) 13,22 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 35,422 m2
107 Trát trần, vữa XM mác 75 17,151 m2
108 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 92,156 m2
109 Trát bạo cửa, vữa XM mác 75 36,165 m2
110 Trát, lam ngang, vữa XM mác 75 144,18 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 163,32 m
112 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 21,051 m2
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 4,235 m2
114 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 2,375 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 52,061 m2
116 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (hoặc tương đương) 53,268 m2
117 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 775,859 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 608,905 m2
119 Hộp che cửa cuốn bằng tấm Aluminum (giá hoàn thiện cả khung xương) 93,492 m2
120 Cửa cuốn tấm liền (Austdoor hoặc tương đương) trọn bộ cả lắp đặt 212,325 m2
121 Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiều 12 bộ
122 Giằng chống bão cửa cuốn 541,385 kg
123 Bu lông M12 192 cái
124 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm,(DIMEX, lõi thép 1,2mm, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) 4,185 m2
125 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38mm,(DIMEX, lõi thép 1,2mm, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) 12,96 m2
126 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở lật, kính trắng an toàn 6,38mm, (DIMEX, lõi thép 1,2mm, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) 5,157 m2
127 Hoa Inox cửa sổ SUS304 (15x15x1,5) (giá hoàn thiện) 118,72 kg
128 Ống PVC thoát nước mái D90 0,834 100m
129 Ống PVC thoát tràn D34 0,02 100m
130 Cút PVC thoát nước mái D90 36 cái
131 Cầu chắn rác inox D110 12 cái
132 Côn thép 110/90 12 cái
133 Đai giữ ống 36 cái
134 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 8,187 100m2
135 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 4,585 100m2
136 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 4,585 100m2
137 Tủ điện kim loại EMC12PL 1 cái
138 Tủ điện kim loại EMC6PL 1 cái
139 Tủ điện kim loại EMC4PL 3 cái
140 Aptomat 3 pha MCCB 3cực 32A-450V-10KA 1 cái
141 Aptomat 1 pha MCB 2 cực 25A-250V-6KA 4 cái
142 Aptomat 1 pha MCB 1 cực 25A-250V-6KA 4 cái
143 Aptomat 1 pha MCB 1 cực 20A-250V-6KA 5 cái
144 Aptomat 1 pha MCB 1 cực 10A-250V-6KA 9 cái
145 Đèn chống nổ R16-D200-40W 26 bộ
146 Phụ kiện treo đèn chống nổ 26 bộ
147 Đèn LED đôi 220V/2x21W-1,2m-250V 4 bộ
148 Quạt treo tường 50W - 250V 5 cái
149 Lắp đặt quạt thông gió 400X400 2 cái
150 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A-220V 12 cái
151 Lắp đặt công tắc đơn 6 cái
152 Lắp đặt công tắc đôi 3 cái
153 Mặt công tắc 1~3 lỗ 9 cái
154 Hạt công tắc 1 chiều 10A 12 hạt
155 Đế âm bắt ổ, công tắc 4"x2"x2" 21 cái
156 Cáp CU(4x6mm2) PVC/XLPE/DSTA/PVC 50 m
157 Cáp CU(2x4mm2) PVC/XLPE/DSTA/PVC 75 m
158 Dây CU(2x4mm2) PVC/PVC 70 m
159 Dây CU(2x2,5mm2) PVC/PVC 460 m
160 Dây CU(2x1,5mm2) PVC/PVC 110 m
161 Ống luồn dây PVC D16 đi ngầm 100 m
162 Ống luồn dây PVC D20 đi ngầm 420 m
163 Ống luồn dây PVC D25 đi ngầm 80 m
164 Ống luồn dây HDPE 40/30 75 m
165 Đèn cao áp 250W-250V + cần đèn 3 cái
166 Lắp cần đèn 3 1 cần đèn
167 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m 2 1 choá
168 Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4m 3 cọc
169 Cáp M(1x10mm2) tiếp địa 8 m
170 Dây M(1x4mm2) tiếp địa 110 m
171 Dây M(1x2,5mm2) tiếp địa 460 m
172 Kiểm tra điện trở 1 lần
173 Hộp đo điện trở 200x200 1 hộp
174 Đào hào đặt dây tiếp địa 7,8 m3
175 Lấp đất hào tiếp địa 7,8 m3
176 Kim thu sét đầu mạ kẽm D20, H=1,5m 9 cái
177 Chân sứ đế kim thu sét 9 cái
178 Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm 224 m
179 Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm 64 m
180 Chân đỡ D8, L=0,2m 208 cái
181 Cọc tiếp địa 63x63x6, H=2.5m 10 cọc
182 Bulong M10 4 cái
183 Que hàn 4 kg
184 Ống nhựa uPVC D21 0,16 100m
185 Hộp đo điện trở 200x200 2 hộp
186 Kiểm tra điện trở 2 lần
187 Đào hào đặt dây tiếp địa 15,6 m3
188 Lấp đất hào tiếp địa 15,6 m3
189 Ống lạnh hàn nhiệt PPR D25, PN10 0,04 100m
190 Ống lạnh hàn nhiệt PPR D20, PN10 0,01 100m
191 Van khóa D25 1 cái
192 Lắp đặt côn nhựa D25x20 2 cái
193 Lắp đặt cút nhựa D25 8 cái
194 Lắp đặt cút nhựa D20 2 cái
195 Cút ren trong D20 1 cái
196 Man đồng 1 cái
197 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,464 m3
198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,144 m3
199 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,026 100m2
200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,237 m3
201 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,148 m3
202 Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 1 bể
203 Sản xuất giá đỡ téc nước 0,207 tấn
204 Sơn thép giá đỡ téc 3 nước 10,674 m2
205 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - C2 0,02 100m
206 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D42 6 cái
207 Cao su non 1 cuộn
208 Chậu INOX đơn 1 bộ
209 Si phông chậu 1 bộ
210 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi 1 bộ
211 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,784 m3
212 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 0,194 m3
213 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,054 tấn
214 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan 0,02 100m2
215 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,508 m3
216 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 4 cái
217 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,746 m2
218 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,2 m2
219 Cửa kính khung inox 1,76 m2
220 Bản lề 16 bộ
221 Then cài 4 bộ
222 Chăn sợi 4 cái
223 Xẻng 8 cái
224 Xô múc nước 8 cái
225 Bộ tiêu lệnh chữa cháy 2 bộ
F HẠNG MỤC 6: TRUNG ĐOÀN 8 - CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát trụ cổng 22,9402 m2
2 Trát trụ cột, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 (bằng diện tích đục tẩy vữa) 22,94 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà 22,94 m2
4 Tháo dỡ cổng 10,258 m2
5 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp (30x30, 100x100) 0,0938 tấn
6 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép bản 0,0336 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước 11,31 m2
8 Lắp dựng cổng sắt 11,819 m2
9 Bánh xe sắt D50 2 cái
10 Bản lề 6 bộ
11 Khóa chốt cổng 1 bộ
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,5232 100m3
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II bằng thủ công 5,8129 m3
14 Đóng cọc tre 2,5m/25c/m2 26,6158 100m
15 Vét bùn đầu cọc 4,2585 m3
16 Cát đen phủ đầu cọc 4,2585 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,2585 m3
18 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 13,6146 m3
19 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,8306 m3
20 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4 m 0,1259 tấn
21 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4 m 0,1131 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường 0,3114 100m2
23 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 2,0975 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 16,0043 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 4,2079 m3
26 Trát trụ cột, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 52,624 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 320,0823 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 372,7063 m2
29 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg 0,1067 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg 0,106 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước 6,204 m2
32 Lắp đặt dây thép gai (9m/kg) 42,3867 kg
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,281 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,3426 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,3426 100m3
G HẠNG MỤC 7: TRUNG ĐOÀN 8 - SÂN BÊ TÔNG
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1319 100m2
2 Bê tông nền đá 2x4, mác 200 149,58 m3
3 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 272 m
H HẠNG MỤC 8: TRUNG ĐOÀN 8 - CẦU RỬA XE, BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông 8,1502 m2
2 Phun nước rửa sạch mặt nền đục nhám trước khi đổ BT 8,1502 m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0348 100m2
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 4,2282 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,48 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 16,6212 m2
7 Khía bay tạo rãnh nhám bám mặt nền 16,6212 m2
8 Lắp đặt máy bơm tăng áp dây đai (Nakawa 2.2KW hoặc tương đương) 1 cái
9 Hộp che máy bơm 1 cái
10 Phụ kiện đường ống, dây điện, attomat... 1
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,0775 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II, bằng thủ công 0,861 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,1772 m3
14 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 0,6001 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa cát, chứa nước, vữa XM mác 75 2,6106 m3
16 Trát tường ga, rãnh, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 12,752 m2
17 Đánh màu lớp trát tường bể phốt 12,752 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 3,2656 m2
I HẠNG MỤC 9: TRUNG ĐOÀN 8 - CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D32 1,21 100m
2 Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D25 0,03 100m
3 Van DN25 2 cái
4 Tê PE DN32/25 2 cái
5 Cút 90 PE DN32 3 cái
6 Cút 90 PE DN25 4 cái
7 Lắp đặt van phao D25 2 cái
8 Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp II 1,68 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,68 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,0168 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0168 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,5667 100m3
13 Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp II 5,889 m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 2,4 m3
15 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 12 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 12 mối nối
17 Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm (4 cái/đoạn ống) 48 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,536 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,0896 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0896 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->