Gói thầu: Nâng cấp đường đi Nghĩa trang, đường Nguyễn Thiếp và đường Võ Tá Sắt, thị trấn Thạch Hà theo đúng bản vẽ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200349740-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà,Tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Nâng cấp đường đi Nghĩa trang, đường Nguyễn Thiếp và đường Võ Tá Sắt, thị trấn Thạch Hà theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20200349599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Thạch Hà và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 17:00:00 đến ngày 2020-03-30 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,777,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào rãnh thoát nước, đất C2 Mô tả KT theo chương V 1,58 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,3 100m3
3 Đánh cấp nền đường, đất C2 Mô tả KT theo chương V 16,63 m3
4 Đánh cấp nền đường, đất C2 Mô tả KT theo chương V 3,16 100m3
5 Đào vét hữu cơ, bóc phong hóa, đất C1 Mô tả KT theo chương V 63,12 m3
6 Đào vét hữu cơ, bóc phong hóa, đất C1 Mô tả KT theo chương V 11,99 100m3
7 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 41,24 100m2
8 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 41,24 100m2
9 Đào khuôn đường, đất C2 Mô tả KT theo chương V 38,13 m3
10 Đào khuôn đường, đất C2 Mô tả KT theo chương V 7,25 100m3
11 Đắp nền đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả KT theo chương V 2,8 100m3
12 Đào phá dỡ đường tránh, đất C3 Mô tả KT theo chương V 2,24 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 3,33 100m3
14 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 63,31 100m3
15 Mua đất Mô tả KT theo chương V 8.189,25 m3
16 Vận chuyển đất đắp nền, cự ly 1km đầu, đất C3 Mô tả KT theo chương V 81,89 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km, đất C3 Mô tả KT theo chương V 81,89 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8.9 km, đất C3 Mô tả KT theo chương V 81,89 100m3
19 Vận chuyển đất C1 chở đi đổ cự ly 1km đầu 12,62 100m3
20 Vận chuyển đất C1 chở đi đổ cự ly 1km tiếp theo Mô tả KT theo chương V 12,62 100m3
21 Vận chuyển đất C2 chở đi đổ cự ly 1km đầu Mô tả KT theo chương V 18,62 100m3
22 Vận chuyển đất C2 chở đi đổ cự ly 1km tiếp theo Mô tả KT theo chương V 18,62 100m3
23 SX, LD biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả KT theo chương V 5 cái
24 SX, LD trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Mô tả KT theo chương V 1.296,68 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả KT theo chương V 9,73 100m3
3 Rải bạt xác rắn chống mất nước, ngăn cách Mô tả KT theo chương V 67,17 100m2
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 4,68 100m2
5 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 918,5 m
6 Làm khe giãn mặt đường bê tông 154 m
7 Rải thảm bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 1.55cm Mô tả KT theo chương V 44,86 100m2
8 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả KT theo chương V 50,39 100m2
C PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất C2 Mô tả KT theo chương V 25,54 m3
2 Đào móng cống, đất C2 Mô tả KT theo chương V 4,85 100m3
3 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 3,18 100m3
4 Làm lớp đá dăm khối giảm tải 2 đầu cống Mô tả KT theo chương V 16,76 m3
5 Bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 17,4 m3
6 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 71,35 m3
7 Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 63,63 m3
8 Bê tông mũ mố, lớp phủ, khớp nối đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 11,05 m3
9 Bê tông tấm bản, giằng chống, ống cống đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 12,86 m3
10 Cốt thép tấm bản, F<=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,98 tấn
11 Cốt thép tấm bản, F<=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,31 tấn
12 Cốt thép mũ cống, khớp nối F <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,19 tấn
13 Ván khuôn tấm bản cống, ống cống Mô tả KT theo chương V 0,61 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả KT theo chương V 1,78 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông tường thân cống, mũ mố Mô tả KT theo chương V 4,02 100m2
16 Lắp đặt giằng chống cống, Q<250kg Mô tả KT theo chương V 11 cái
17 Lắp đặt tấm bản cống, Q<1T Mô tả KT theo chương V 40 cái
18 Gia cố cọc tre móng cống Mô tả KT theo chương V 15,99 100m
D IV. HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả KT theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả KT theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->