Gói thầu: Gói thầu 01: Đường ĐH.65 (đoạn 1: Rau Cần - ĐH.69; đoạn 2: Hùng Nổi - Bờ Rào 1); Hạng mục: Nền và Mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Đường ĐH.65 (đoạn 1: Rau Cần - ĐH.69; đoạn 2: Hùng Nổi - Bờ Rào 1); Hạng mục: Nền và Mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 14:57:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,682,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5458 | 100m2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8735 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường BTXM, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5476 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,631 | m3 |
| 5 | Cung cấp nhựa đường chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,7469 | kg |
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bụi |
| 2 | Đào gốc cây đk <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 10 tấn/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8069 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5306 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát đặt trên trên xà lan (tổ hợp máy bơm cát 180CV): Cự ly L <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6742 | 100M3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T. Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6742 | 100m3 |
| 10 | Xây bó nền bằng gạch thẻ dày 20cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3191 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,091 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch 2 đầu miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 1 đoạn ống |
| 19 | Cung cấp cừ tràm đkngọn>=4,5cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.644 | m |
| 20 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,53 | 100m |
| 21 | Cung cấp mũ sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,6 | m2 |
| 22 | Cung cấp thép fi6 buộc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,522 | kg |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m2 |
| 26 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3781 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 29 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,232 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang. Biển tròn Þ 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển phản quang. Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, trụ đỡ sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi