Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200354853-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200235916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách năm 2019-2020, nguồn kinh phí không thường xuyên của bậc học mầm non.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 11:26:00 đến ngày 2020-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,980,744,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục thi công
B SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TRẺ
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường =< 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
5 Cắt nền gạch, tường gạch để tháo dỡ cục bộ tường, nền (cắt theo join nền cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,6 m
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
10 Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, phễu thu, vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
11 Bơm khí áp lực thổi nước đọng đường ống cấp, thoát nước cũ nhà vệ sinh lầu WC3; WC4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 phòng
12 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đk>70mm, chiều sâu khoan=<30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 lỗ
13 Xây cột trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
15 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm, chiều dày tường <=30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
16 Công tác đổ bê tông gia cố sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
17 Phụ gia platocrate N chống thấm cho BT nền wc 1,4 lít /m3 bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 lít
18 Chống thấm cho các vị trí ống thoát nước giáp với sàn bê tông nhà vệ sinh lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 vị trí
19 Lát nền, sàn gạch 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
20 Ốp tường, trụ cột gạch 20x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m2
21 Chi phí sửa chữa cửa pano nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
22 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chia ô 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,26 m2
23 Vê sinh chà lại join nền của WC lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,26 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,46 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,63 m2
26 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,46 m2
27 Bả bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,63 m2
28 Xả giấy nhám tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,46 m2
29 Xả giấy nhám trần còn lại (phần không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,63 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,18 m2
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
32 Trừ tận dụng lại xí bệt giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V -2
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
34 Trừ tận dụng lại lavabo giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V -2 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa xả sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
39 Lắp đặt phễu thu Ø50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø21mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø42mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø90mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø114mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 100m
46 Lắp đặt cút nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
47 Lắp đặt Tê nhựa Ø21mm hai đầu ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
48 Lắp đặt cút nhựa Ø27mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa giảm Ø27/21 mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø42mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø60mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát Ø60/42 mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát Ø90/60 mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø90mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø114mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
56 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát Ø114mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
57 Cung cấp dây cấp mềm L=800 hai đầu bu lông D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
58 Pát treo ống nhựa bằng sắt tráng kẽm (tắc kê nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
59 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,04 m2
60 Bả bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,04 m2
61 Xả giấy nhám 50% Trần còn lại (phần trần không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,04 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,08 m2
63 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,53 m2
64 Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, phễu thu, vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
65 Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,03 m2
66 Lắp đặt vòi rửa xả sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
67 Lắp đặt phễu thu Ø50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø21mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
70 Lắp đặt cút nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt cút nhựa Ø60mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
73 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,323 m2
74 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,323 m2
75 Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,323 m2
76 Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245,204 m2
77 Sơn mỹ thuật trang trí bao gồm, đông vật, thực vật, thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,782 m2
78 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
80 Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
82 Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch KT 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,475 m2
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,475 m2
85 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,241 m2
86 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,241 m2
87 Phá dỡ xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,568 m2
88 Láng nền sàn có đánh màu d=3cmM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,568 m2
89 Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1,5 lít / 1m2 vữa láng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,352 lít
90 Quét sikaroof memberrane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,568 m2
91 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường =< 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø90mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
93 Nối ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Xây cột trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,789 m2
96 Khoan thành sê nô để gắn ống thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 vị trí
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
98 Chống thấm các đầu ống thoát sê nô bằng vòng ngăn nước, rót vữa không co sikagroud Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 vị trí
99 Cung cấp quả cầu chăn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
100 Nhân Công di dời bàn ghế, thiết bị và vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
101 Vận chuyển các loại phế thải, bốc xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,351 m3
102 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,552 m3
103 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,208 m3
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,217 100m2
C SỮA CHỮA KHỐI MẪU GIÁO A
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường =< 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,574 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,601 m3
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
5 Cắt nền gạch, tường gạch để tháo dỡ cục bộ tường, nền (cắt theo join nền cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,65 m
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
10 Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, phễu thu, vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
11 Bơm khí áp lực thổi nước đọng đường ống cấp, thoát nước cũ nhà vệ sinh WC8; WC9; W10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 phòng
12 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đk>70mm, chiều sâu khoan=<30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 lỗ
13 Xây cột trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,574 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,475 m2
15 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm, chiều dày tường <=30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
16 Công tác đổ bê tông gia cố sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,601 m3
17 Phụ gia platocrate N chống thấm cho BT nền wc 1,4 lít /m3 bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,841 lít
18 Chống thấm cho các vị trí ống thoát nước giáp với sàn bê tông nhà vệ sinh lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 vị trí
19 Lát nền, sàn gạch 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
20 Ốp tường, trụ cột gạch 20x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,95 m2
21 Chi phí sửa chữa cửa nhôm Đ5 tầng trệt và lầu 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
22 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chia ô 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,79 m2
23 Vệ sinh chà lại join nền WC lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,79 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,09 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,895 m2
26 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,09 m2
27 Bả bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,895 m2
28 Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,09 m2
29 Xả giấy nhám 50% trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,895 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,97 m2
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
32 Trừ tận dụng lại xí bệt giáo viên (cả phụ kiện cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V -3 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
34 Trừ tận dụng lại lavabo giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V -3 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa xả sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
39 Lắp đặt phễu thu Ø50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø21mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø42mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø90mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø114mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
46 Lắp đặt cút nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
47 Lắp đặt Tê nhựa Ø21mm hai đầu ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
48 Lắp đặt cút nhựa Ø27mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa giảm Ø27/21 mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø42mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø60mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát Ø60/42 mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát Ø90/60 mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø90mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø114mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát Ø114mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
57 Cung cấp dây cấp mềm L=800, hai đầu bu lông D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
58 Pát treo ống nhựa bằng sắt tráng kẽm (tắc kê nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
59 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,05 m2
60 Bả bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,05 m2
61 Xả giấy nhám 50% Trần còn lại (phần trần không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,05 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,1 m2
63 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,975 m2
64 Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, phễu thu, vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
65 Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,665 m2
66 Lắp đặt vòi rửa xả sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
67 Lắp đặt phễu thu Ø50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø21mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
70 Lắp đặt cút nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Lắp đặt cút nhựa Ø60mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.396,936 m2
74 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.396,936 m2
75 Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.396,935 m2
76 Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.473,165 m2
77 Sơn mỹ thuật trang trí bao gồm, đông vật, thực vật, thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,485 m2
78 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
79 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
80 Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
82 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,303 m2
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,303 m2
84 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,797 m2
85 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,797 m2
86 Phá dỡ xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,158 m2
87 Láng nền sàn có đánh màu d=3cmM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,158 m2
88 Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1,5 lít / 1m2 vữa láng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,737 lít
89 Quét sikaroof memberrane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,158 m2
90 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường =< 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,269 m3
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø90mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m
92 Nối ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
93 Xây cột trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,269 m3
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, ều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,551 m2
95 Khoan thành sê nô để gắn ống thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 vị trí
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
97 Chống thấm các đầu ống thoát sê nô bằng vòng ngăn nước, rót vữa không co sikagroud Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 vị trí
98 Cung cấp quả cầu chăn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
99 Nhân Công di dời bàn ghế, thiết bị và vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
100 Vận chuyển các loại phế thải, bốc xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,271 m3
101 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,578 m3
102 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,312 m3
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,605 100m2
D SỬA CHỮA KHỐI MẪU GIÁO B VÀ NĂNG KHIẾU
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Chi phí sửa chữa cửa nhôm Đ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,43 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,93 m2
7 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,43 m2
8 Bả bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,93 m2
9 Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,43 m2
10 Xả giấy nhám 50% trần còn lại (phần không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,93 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,72 m2
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa xả sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa Ø21mm hai đầu ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Cung cấp dây cấp mềm L=800 hai đầu bulong ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Phá dỡ lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
21 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,33 m2
23 Bả bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,33 m2
24 Xả giấy nhám 50% Trần còn lại (phần trần không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,33 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,66 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,325 m2
27 Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, phễu thu, vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
28 Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,325 m2
29 Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,75 m2
30 Lắp đặt vòi rửa xả sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
31 Lắp đặt phễu thu Ø50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø21mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
34 Lắp đặt cút nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Lắp đặt tê nhựa Ø21mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa Ø60mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Sơn mỹ thuật trang trí bao gồm, đông vật, thực vật, thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,625 m2
38 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733,71 m2
42 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733,71 m2
43 Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733,71 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.358,055 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,863 m2
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,863 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,217 m2
48 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,217 m2
49 Phá dỡ xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,144 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu d=3cmM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,144 m2
51 Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1,5 lít / 1m2 vữa láng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,216 lít
52 Quét sikaroof memberrane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,144 m2
53 Khoan thành sê nô để gắn ống thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 vị trí
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
55 Chống thấm các đầu ống thoát sê nô bằng vòng ngăn nước, rót vữa không co sikagroud Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 vị trí
56 Cung cấp quả cầu chăn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
57 Nhân Công di dời bàn ghế, thiết bị và vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
58 Vận chuyển các loại phế thải, bốc xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,584 m3
59 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,584 m3
60 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,336 m3
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,259 100m2
E SỬA CHỮA KHỐI VĂN PHÒNG + KHO, BẾP, HÀNG RÀO, BỒN CÂY
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,985 m2
2 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,985 m2
3 Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,985 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,66 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,71 m2
6 Sơn mỹ thuật trang trí bao gồm, đông vật, thực vật, thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
7 Xử lý vết nứt sàn BT bằng phương pháp bơm keo epoxy áp lực cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m
8 Căng lưới thép gia cố vết nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,68 m2
9 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,68 m2
10 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,22 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu d=3cmM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,22 m2
12 Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1,5 lít / 1m2 vữa láng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,83 lít
13 Quét sikaroof memberrane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,22 m2
14 Khoan thành sê nô để gắn ống thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 vị trí
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
16 Chống thấm các đầu ống thoát sê nô bằng vòng ngăn nước, rót vữa không co sikagroud Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 vị trí
17 Cung cấp quả cầu chăn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
18 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,78 m2
19 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chia ô 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,78 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,399 m2
21 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,399 m2
22 Nhân Công di dời bàn ghế, thiết bị và vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808 100m2
24 Vận chuyển các loại phế thải, bốc xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,595 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,595 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,38 m3
27 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,86 m2
28 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chia ô 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,86 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,657 m2
30 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,657 m2
31 Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,656 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,312 m2
33 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu d=3cmM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5 m2
35 Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1,5 lít / 1m2 vữa láng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,75 lít
36 Quét sikaroof memberrane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5 m2
37 Khoan thành sê nô để gắn ống thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 vị trí
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
39 Chống thấm các đầu ống thoát sê nô bằng vòng ngăn nước, rót vữa không co sikagroud Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 vị trí
40 Cung cấp quả cầu chăn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường =< 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 m3
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
43 SXLĐ cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Ø<=10 h<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
44 SXLD ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tọ liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
45 Xây tường gạch ống 8x8x19 M75 d<=30cm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 m3
46 Trát tường ngoài d=1,5cm M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,516 m2
47 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,29 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,29 m2
49 Cung cấp cửa kính khung nhôm lùa hệ 93, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m2
50 Cung Cấp cửa khung inox 304, lưới ngăn ruồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m2
52 Cắt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 m
53 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 m3
54 Đào móng cột, hố kiểm tra đất cấp III,r<=1m sâu<=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,818 m3
55 Bê tông lót móngđá 4x6 M100 R<=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659 m3
56 Bê tông móngđá 1x2 M200 R<=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,064 m3
57 Bê tông nềnđá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
58 Bê tông nềnđá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
59 SXLĐ cốt thép móng Ø<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
60 SXLĐ cốt thép móng Ø<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
61 SXLD ván khuôn gỗ móng cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
62 Đắp đất nền móng công trình,K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,818 m3
63 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 M75 d<=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,303 m3
64 Trát tường ngoài d=1,5cm M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
65 Lát nền, sàn gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,384 m2
66 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
68 Bu lông fi 16, l=600, mác 5.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
69 SX vì kèo thép hình khẩu độ18-24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 tấn
70 SX cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
71 SX xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 tấn
72 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ<=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,229 m2
76 Bu lông fi 16, L=200, mác 5.6 liên kết kèo với sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
77 Lợp mái, che tuờng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 100m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø90mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ø90mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
81 Quả cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 quả
82 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,687 m2
83 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,687 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,79 m2
85 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,79 m2
86 Xả giấy nhám 50% tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,79 m2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,58 m2
88 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,585 m2
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,312 m2
90 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,756 m2
91 Nhân Công lắp lại Đèn, quạt trên trần khối văn phòng, và kho bếp sau khi làm mới trần thạch cao (sử dụng lại đèn, quạt cũ); Nhân công nhóm 2 bậc 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 công
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m2
93 Vận chuyển các loại phế thải, bốc xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,514 m3
94 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,514 m3
95 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,056 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->