Gói thầu: Gói thầu 01: Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét; Hạng mục: Vỉa hè, hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét; Hạng mục: Vỉa hè, hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách năm trước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 14:33:00 đến ngày 2020-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GỜ BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2941 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | M3 |
| B | BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,49 | M2 |
| C | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,51 | M3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2557 | 100M3 |
| 4 | Lu lèn nền vỉa hè bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2139 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,55 | M3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 40x40x3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.106,93 | M2 |
| D | KHUÔN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | M2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | M2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,73 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng máy khoan cống tròn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | M3 |
| 4 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,71 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,87 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | M3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,61 | M3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,36 | M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hố ga, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | M3 |
| 16 | Ni lon lót đáy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5084 | 100M2 |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0455 | Tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | Tấn |
| 19 | Cung cấp thép tấm 3mm bọc quanh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | Tấn |
| 20 | Sản xuất thép tấm 3mm đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | Tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép neo và mốc khoen tấm đan) Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép neo và mốc khoen tấm đan) Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | Tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6383 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | M3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi