Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336858-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 06:38:00 đến ngày 2020-03-27 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,979,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9663 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,3944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3668 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót dầm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3297 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 59,7412 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4291 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,6513 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,838 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5707 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3319 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4565 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1249 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,163 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2911 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7313 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,237 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6592 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,306 | m3 |
| 19 | Láng nền garaxe, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 248,4244 | m2 |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,5735 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7475 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6639 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0918 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6203 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,2846 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4471 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0955 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5951 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5194 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,315 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6214 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 97,6525 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,3494 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,4788 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3998 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0154 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0511 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0556 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3915 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5012 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7463 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3408 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3105 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1446 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56,6472 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 164,2187 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,1736 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9306 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5963 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5963 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 195,41 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,7506 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69 | m2 |
| 55 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 154,42 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72,352 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 130,488 | m2 |
| 58 | Dán ngói ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,189 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,647 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 683,0652 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.203,8815 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 413,558 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 408,6936 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.034,94 | m2 |
| 65 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 103,68 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.061,0731 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 683,085 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 655,1508 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,272 | m2 |
| 70 | Tay vịn lan can hành lang inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 236,9424 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6128 | m2 |
| 72 | Tay vịn lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,672 | kg |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,287 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,1672 | m2 |
| 75 | Tay vịn lan can dốc lên inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129,04 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,16 | m2 |
| 77 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,24 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,4 | m2 |
| 79 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6426 | m3 |
| 80 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0255 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6012 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,3003 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3482 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0218 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,022 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,7094 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,604 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 136,8 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69,5232 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,5 | m2 |
| 91 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,45 | m2 |
| 92 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 114 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,5 | m2 |
| 95 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,274 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4245 | m3 |
| 97 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,456 | m3 |
| 98 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,649 | m3 |
| 99 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0632 | 100m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,576 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,44 | m2 |
| 102 | Bông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3112 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1371 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2001 | tấn |
| 105 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65 | cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Công tắc 2 chiều cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10-30A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 30, loại chống dòng rò (RCCB) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT: 450x330x120 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp cài ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | hộp |
| 16 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: Led 1,2m-1x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: Led - 1,2m-1x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần Led D220x48-14W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 550 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện: Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 106 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.080 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 160 | m |
| 27 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55 | m |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cọc |
| 32 | Cọc đỡ dây chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 33 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,6 | m3 |
| 35 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,6 | m3 |
| 36 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | lần |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt, ĐK 32/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren ngoài hàn nhiệt, ĐK 20mm - 1/2''mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong hàn nhiệt, ĐK 20mm - 1/2''mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt, ĐK 32/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao, ĐK <=25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110/60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60/34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 60/60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,1609 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0249 | m3 |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6691 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,678 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,796 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,074 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0574 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi