Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 16:14:00 đến ngày 2020-04-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 01 tầng 02 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9479 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,392 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5158 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4388 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5767 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4772 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6557 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0412 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0496 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7759 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4071 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6594 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8659 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6768 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8788 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3207 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,621 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1018 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9494 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,671 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7487 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1711 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8997 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3033 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2126 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9567 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5265 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0494 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3727 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,886 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,604 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,594 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8492 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,424 | m2 |
| 43 | Quét Sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,664 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1468 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,6984 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,04 | m |
| 47 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,4492 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,3292 | m2 |
| 50 | Thép hình xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.293,7805 | kg |
| 51 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,2 | kg |
| 52 | Thép neo liên kết fi14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,881 | kg |
| 53 | Bu lông M14, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3988 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3988 | tấn |
| 56 | Thang sắt thăm mái fi18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,991 | kg |
| 57 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 58 | Nắp cửa thăm mái + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5159 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5625 | 100m2 |
| 61 | Tấm úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,56 | m |
| 62 | Lan can sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,0326 | kg |
| 63 | Vít nở fi6, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt (Bắt vít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,654 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,5092 | kg |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | m2 |
| 67 | Khuôn cửa thép khuôn đơn (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,52 | m |
| 68 | Khuôn cửa thép khuôn đơn (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,52 | m |
| 69 | Cửa đi khung thép sơn tĩnh điện pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,624 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 71 | Khóa cửa D1 + chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Khóa cửa quả đấm D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6651 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1038 | m3 |
| 75 | Láng hè không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,34 | m2 |
| 76 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1365 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3556 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,2944 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,0794 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,344 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường 240x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,793 | m2 |
| 82 | Mặt chậu rửa bằng đá ( bao gồm cả giá đỡ + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Làm vách ngăn nhẹ chịu nước khu WC dày 18mm + Phụ kiện vách ngăn bằng inox 304 (bao gồm: 7 chân vách + 4 bản lề +2 tay nắm + 2 khóa cửa + 16 ke góc + 2 móc) + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,436 | m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có máng chống lóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn lốp trần tròn (40W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 108 | Chống sét tủ điện tổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x4, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 110 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 111 | Đắp rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 112 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 116 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 119 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 122 | Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 123 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 127 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi gật gù chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 156 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 158 | Móc giữ ống d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Móc giữ ống d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 180 | Rọ chắn rác inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | Ống lồng UPVC D90, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 182 | Hộp giảm tốc UPVC KT220x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 184 | Đai thép giữ hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 185 | Đai thép giữ ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 188 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9875 | m3 |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9283 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0833 | m3 |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | tấn |
| 193 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1515 | m3 |
| 194 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m2 |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1627 | 100m3 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3393 | m3 |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1696 | m3 |
| 199 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 200 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1289 | tấn |
| 201 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7545 | m3 |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | tấn |
| 204 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3201 | m3 |
| 205 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | m3 |
| 207 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,365 | m2 |
| 208 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,365 | m2 |
| 209 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2758 | m2 |
| 210 | Láng đáy bể, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2758 | m2 |
| 211 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6408 | m2 |
| 212 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | Hạng mục 3: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2455 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7405 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Kè gia cố | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3437 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,392 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4089 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,56 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,69 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 7 | Đá lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi