Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỢP TÁC XÃ SẢN XUẤT CHÈ VĨNH TÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 16:03:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,542,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8678 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3525 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,712 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2786 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4443 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,777 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5405 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0579 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,03 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,03 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1287 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2699 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2699 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,497 | tấn |
| 24 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0313 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,9325 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp dày 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8787 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,138 | 100m2 |
| 29 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Gia công lắp đặt đai giữ máng thép đặc 12*12 dài 0.8m, đai giữ ống thoát nước thép dẹt 20*1.2 dài 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 34 | Sản xuất cửa sắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 35 | Sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 38 | Sản xuất các kết cấu thép, bu lông, tăng đơ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | tấn |
| 39 | Khóa việt tiệp ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 45 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 600x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Bình cứu hỏa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Sản xuất các kết cấu thép khác, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | tấn |
| 59 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 61 | Roong cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 64 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 65 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 66 | Đắp rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| B | Chi phí Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí công việc khác không tính được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi